1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiểm tra vô cơ 11

4 493 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 389,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 2: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một bazơ?. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là Câu

Trang 1

-

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng:

A axit tác dụng với bazơ

B oxit axit tác dụng với bazơ

C có sự nhường, nhận proton

D có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác

Câu 2: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một bazơ?

A HCl + H2O → H3O+ + Cl– B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

C NH3 + H2O → NH4+ + OH– D CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O

Câu 3: Chọn biểu thức đúng

A [H+] [OH-] =1 B [H+] + [OH-] = 0 C [H+].[OH-] = 10-14 D [H+].[OH-] = 10-7

Câu 4: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung

dịch?

A Pb(CH3COO)2 + H2SO4PbSO4 + CH3COOH

B Pb(OH)

2 + H

2SO

4 PbSO

4 + H

2O

C PbS + H

2O

2PbSO

4 + H

2O

D Pb(NO3)2 + Na2SO4PbSO4 + NaNO3

Câu 5: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 6: Chỉ ra nội dung không đúng:

A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường

B Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ

C Photpho đỏ có cấu trúc polime

D Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen,

ete

Câu 7: Hai khoáng vật chính của photpho là :

A Photphorit và đolomit B Apatit và đolomit

C Photphorit và cacnalit D Apatit và photphorit

Câu 8: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

Câu 9: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ A và B lần lượt là

A NO và NO2 B NO2 và NO C NO và N2O D N2 và NO

Câu 10: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

A (NH4)2SO4 B CaCO3 C NH4NO2 D NH4HCO3

KIỂM TRA LẦN 4

Số lượng câu hỏi: 34 câu (trắc nghiệm và tự luận)

Thời gian: 40 phút

Trang 2

Câu 11: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?

A Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình

B Axit photphoric là axit ba nấc

C Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh

D Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ

Câu 12: Cho 19,6 gam axit H3PO4 tác dụng với 42,75 gam Ba(OH)2, sau phản ứng thu được:

A Ba(H2PO4)2, BaHPO4, Ba3(PO4)2 B.Ba(H2PO4)2, Ba3(PO4)2

C.Ba(H2PO4)2, BaHPO4 D.BaHPO4, Ba3(PO4)2

Câu 13: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch

kiềm mạnh vì khi đó:

A Thoát ra một khí màu nâu đỏ

B Thoát ra một khí không màu, không mùi

C Muối amoni chuyển thành màu đỏ

D Thoát ra một khí không màu, mùi khai và xốc

Câu 14: Phương trình nào sau đây không đúng?

A Si + 2Mg  Mg2Si

B Na2CO3 + SiO2 + H2O  H2CO3 + Na2SiO3

C Na2SiO3 + CO2 + H2O  H2SiO3 + Na2CO3

D Si + 2F2  SiF4

Câu 15: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây :

A SiH4 B SiO C SiO2 D Mg2Si

Câu 16: Một số loại thủy tinh có màu là do:

A Cho phẩm màu vào trong quá trình sản xuất

B Sơn sau khi sản xuất

C Trong quá trình sản xuất cho thêm một số oxit kim loại

D Tùy vào tỉ lệ cát, đá vôi, xô đa mang đi nung

Câu 17: Cho các phản ứng sau

(c) FeO + CO

o

t

(e) Cu(NO3)2

o

t

o

t



Số phản ứng sinh ra đơn chất là

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm khí CO2 được điều chế từ

A nhiệt phân NH4HCO3 B CaCO3 + dd HCl

Câu 19: Công thức cấu tạo nào dưới đây của CO2 là đúng:

Câu 20: Thuốc muối nabica để chữa đau dạ dày chứa muối:

A Na2CO3 B (NH4)2CO3 C NaHCO3 D NH4HCO3

Câu 21: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml dung dịch Na2SiO3 đặc Sục khí CO2 vào tận ống nghiệm Thấy kết tủa H2SiO3 xuất hiện:

Trang 3

C Dạng lỏng không tan D Dạng vô định hình

Câu 22: Ruột bút chì được chế tạo từ loại than nào dưới đây:

A Than chì B Than hoạt tính C Than cốc D Tất cả

Câu 23: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

A 3CO + Fe2O3

0

t

C 3CO + Al2O3

0

t

0

t

2CO2

Câu 24: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất

nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat?

A Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ) B Sản xuất xi măng

C Sản xuất thuỷ tinh D Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ

Câu 25: Độ dinh dưỡng phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của

3-Câu 26: Các số oxi hoá có thể có của photpho là

A –3; +3; +5 B –3; +3; +5; 0 C +3; +5; 0 D –3 ; 0; +1; +3; +5 Câu 27: HNO3 được sản xuất từ amoniac Quá trình sản xuất gồm:

A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn

Câu 28: Khí CO được xem là:

A oxit lưỡng tính B oxit axit C oxit trung tính D Oxit bazo

Câu 29: Để khắc chữ và vẽ hình trên thủy tinh người ta dùng dung dịch nào dưới đây

A Dung dịch HNO3 đặc B Dung dịch NaOH

C Dung dịch H3PO4 D Dung dịch HF

Câu 30: Muối này có tên là ‘bột nhẹ’, thường được dùng làm phụ gia Công thức muối này là:

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

N2 1

NH3 2

NO 3

NO2 4

HNO3 5

Mg(NO3)2 6

NO2

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Câu 2: Hòa tan 4,56 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 loãng Sau phản ứng thu được 1,344 lít khí NO (đo ở đktc)

a Viết các phương trình hóa học xảy ra ở dạng phân tử và ion rút gọn

b Tính phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Trang 4

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Câu 3: Cho 448 ml CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 0,25M được dung dịch X Hãy tính nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch X, coi thể tích dung dịch không thay đổi -

-

-

-

-

-

-

Câu 4: Tính thể tích CO2 (đktc) khi hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dd NaOH 1M để sau phản ứng thu được 1 muối duy nhất -

-

-

-

-

-

-

-

-

Ngày đăng: 13/12/2016, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w