1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ 1 TIẾT số 2 hóa 11

8 586 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tử nitơ cĩ liên kết cộng hố trị khơng phân cực màu, khơng mùi, khơng cháy.. Hóa trị cao nhất của nitơ trong các chất là bao nhiêu?. Hóa trị cao nhất của nitơ trong các chất là bao n

Trang 1

Lớp: Mơn: Hĩa 11

01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~

02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / =

03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~ 15 ; / = ~

04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~ 16 ; / = ~

A Phần Trắc nghiệm:

A.Ca(H2PO4)2 B.Ca3(PO4)2 C.CaHPO4 D.Ca(H2PO4)2 và CaSO4

A.Nitơ cĩ độ âm điện lớn nhất trong nhĩm V A B.Phân tử nitơ cĩ liên kết ion

C.Phân tử nitơ cĩ liên kết ba rất bền vững D. Phân tử nitơ cĩ liên kết cộng hố trị khơng phân cực

màu, khơng mùi, khơng cháy Kim loại M là:

A.Ag, P, Fe2O3, NaOH B.Ag, P, NaOH C.Tất cả các chất trên D.P, Fe2O3, NaOH

Câu 5 Cĩ 6 dung dịch đựng trong 6 lọ gồm: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ;MgCl2 ; AlCl3 ; FeCl2 ; FeCl3 Để nhận biết 6 chất trên chỉ dùng một thuốc thử là:

là 18,5 Thành phần % về thể tích của NO và N2O lần lượt :

A.40% và 60% B.20% và 80% C.75% và 25% D.50% và 50%

Câu 7 Cho vào bình kín 0,2mol N2 và 0,8mol H2 với xúc tác thích hợp Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3mol NH3 Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:

.Khối lượng của Cu và CuO cĩ trong hổn hợp ban đầu là :

A.Khối lượng Cu = 12,8 (g), khối lượng CuO = 1,6 (g)B.Khối lượng Cu = 6,4 (g) , khối lượng CuO = 8 (g)

C.Khối lượng Cu = 8 (g) , khối lượng CuO = 6,4 (g) D.Khối lượng Cu = 9,2 (g) , khối lượng CuO = 5,2 (g)

Câu 9 Chỉ ra điều sai:

A. Photpho hoạt động hố học mạnh hơn nitơ B. P trắng hoạt động hơn P đỏ

A.2Cu(NO3)2 →t

2Ag2O + 4NO2 + O2↑

C. 2KNO3 →t

2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑

Câu 11 Quá trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong cơng nghiệp ?

A.N2 -> NO -> NO2 -> HNO3 B.KNO3 -> HNO3

A.CaCO3 B.H2SO4 đặc C.CaO D.P2O5

Câu 13 Hóa trị cao nhất của nitơ trong các chất là bao nhiêu?

A. chỉ Na2HPO4 B.Na2HPO4 và Na3PO4 C.NaH2PO4 và Na3PO4 D.NaH2PO4 và Na2HPO4

A.Một ơxit, một kim loại và một chất khí B.Một muối, một kim loại và 2 chất khí

Câu 16 Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì :

C.Tạo ra khí khơng màu hố nâu trong khơng khí D.Tạo ra khí cĩ màu nâu

Trang 2

Lớp: Môn: Hóa 11

01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / =

02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~

03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~ 15 ; / = ~

04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~ 16 ; / = ~

A Phần Trắc nghiệm:

màu, không mùi, không cháy Kim loại M là:

A.H2SO4 đặc B.CaO C.CaCO3 D.P2O5

A. 2KNO3 →t 2KNO2 + O2 ↑ B.4Fe(NO3)3 →t 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2↑

C.4AgNO3 →t 2Ag2O + 4NO2 + O2↑ D.2Cu(NO3)2 →t 2CuO + 4NO2 + O2↑

Câu 4 Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ gồm: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ;MgCl2 ; AlCl3 ; FeCl2 ; FeCl3 Để nhận biết 6 chất trên chỉ dùng một thuốc thử là:

.Khối lượng của Cu và CuO có trong hổn hợp ban đầu là :

A.Khối lượng Cu = 9,2 (g) , khối lượng CuO = 5,2 (g) B.Khối lượng Cu = 6,4 (g) , khối lượng CuO = 8 (g)

C.Khối lượng Cu = 8 (g) , khối lượng CuO = 6,4 (g) D.Khối lượng Cu = 12,8 (g), khối lượng CuO = 1,6 (g)

A.Ca(H2PO4)2 B.CaHPO4 C.Ca3(PO4)2 D.Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Câu 8 Quá trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong công nghiệp ?

A.P, Fe2O3, NaOH B.Ag, P, NaOH C.Tất cả các chất trên D.Ag, P, Fe2O3, NaOH

H2 là 18,5 Thành phần % về thể tích của NO và N2O lần lượt :

A.50% và 50% B.20% và 80% C.75% và 25% D.40% và 60%

C.Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền vững D. Phân tử nitơ có liên kết cộng hoá trị không phân cực

A. chỉ Na2HPO4 B.Na2HPO4 và Na3PO4 C.NaH2PO4 và Na3PO4 D.NaH2PO4 và Na2HPO4

Câu 14 Cho vào bình kín 0,2mol N2 và 0,8mol H2 với xúc tác thích hợp Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3mol NH3 Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:

Câu 15 Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì :

Câu 16 Chỉ ra điều sai:

C. Photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ D. P trắng hoạt động hơn P đỏ

Trang 3

Lớp: Mơn: Hĩa 11

01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~

02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~

03 ; / = 07 ; / = ~ 11 ; / = ~ 15 ; / = ~

04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~ 16 ; / = ~

A Phần Trắc nghiệm:

Câu 1 Cĩ 6 dung dịch đựng trong 6 lọ gồm: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ;MgCl2 ; AlCl3 ; FeCl2 ; FeCl3 Để nhận biết 6 chất trên chỉ dùng một thuốc thử là:

A.Ca(H2PO4)2 B.Ca(H2PO4)2 và CaSO4 C.Ca3(PO4)2 D.CaHPO4

A. chỉ Na2HPO4 B.NaH2PO4 và Na3PO4 C.Na2HPO4 và Na3PO4 D.NaH2PO4 và Na2HPO4

A.Phân tử nitơ cĩ liên kết ba rất bền vững B.Nitơ cĩ độ âm điện lớn nhất trong nhĩm V A

C. Phân tử nitơ cĩ liên kết cộng hố trị khơng phân cực D.Phân tử nitơ cĩ liên kết ion

A.4Fe(NO3)3 →t

2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑ B.2Cu(NO3)2 →t

2CuO + 4NO2 + O2↑

C.4AgNO3 →t 2Ag2O + 4NO2 + O2↑ D. 2KNO3 →t 2KNO2 + O2 ↑

A.P, Fe2O3, NaOH B.Tất cả các chất trên C.Ag, P, NaOH D.Ag, P, Fe2O3, NaOH

Câu 7 Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì :

C.Tạo ra khí khơng màu hố nâu trong khơng khí D.Tạo ra kết tủa cĩ màu vàng

Câu 8 Chỉ ra điều sai:

C.Một muối, một kim loại và 2 chất khí D.Một ơxit, một kim loại và một chất khí

Câu 10 Quá trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong cơng nghiệp ?

C.N2 -> NO -> NO2 -> HNO3 D. NH3 -> NO -> NO2 -> HNO3

A.H2SO4 đặc B.P2O5 C.CaCO3 D.CaO

Câu 12 Cho vào bình kín 0,2mol N2 và 0,8mol H2 với xúc tác thích hợp Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3mol NH3 Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:

.Khối lượng của Cu và CuO cĩ trong hổn hợp ban đầu là :

A.Khối lượng Cu = 6,4 (g) , khối lượng CuO = 8 (g) B.Khối lượng Cu = 9,2 (g) , khối lượng CuO = 5,2 (g)

C.Khối lượng Cu = 12,8 (g), khối lượng CuO = 1,6 (g) D.Khối lượng Cu = 8 (g) , khối lượng CuO = 6,4 (g)

Câu 14 Hóa trị cao nhất của nitơ trong các chất là bao nhiêu?

màu, khơng mùi, khơng cháy Kim loại M là:

H2 là 18,5 Thành phần % về thể tích của NO và N2O lần lượt :

A.20% và 80% B.75% và 25% C.40% và 60% D.50% và 50%

Trang 4

Lớp: Mơn: Hĩa 11

01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~

02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = 14 ; / = ~

03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~ 15 ; / = ~

04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~ 16 ; / = ~

A Phần Trắc nghiệm:

Câu 1 Cĩ 6 dung dịch đựng trong 6 lọ gồm: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ;MgCl2 ; AlCl3 ; FeCl2 ; FeCl3 Để nhận biết 6 chất trên chỉ dùng một thuốc thử là:

A.Tất cả các chất trên B.Ag, P, Fe2O3, NaOH C.Ag, P, NaOH D.P, Fe2O3, NaOH

C.4Fe(NO3)3 →t 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑ D.2Cu(NO3)2 →t 2CuO + 4NO2 + O2↑

Câu 4 Quá trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong cơng nghiệp ?

A. NH3 -> NO -> NO2 -> HNO3 B.N2 -> NO -> NO2 -> HNO3

.Khối lượng của Cu và CuO cĩ trong hổn hợp ban đầu là :

A.Khối lượng Cu = 12,8 (g), khối lượng CuO = 1,6 (g) B.Khối lượng Cu = 8 (g) , khối lượng CuO = 6,4 (g)

C.Khối lượng Cu = 6,4 (g) , khối lượng CuO = 8 (g) D.Khối lượng Cu = 9,2 (g) , khối lượng CuO = 5,2 (g)

màu, khơng mùi, khơng cháy Kim loại M là:

Câu 8 Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì :

C. Phân tử nitơ cĩ liên kết cộng hố trị khơng phân cực D.Phân tử nitơ cĩ liên kết ba rất bền vững

A. chỉ Na2HPO4 B.Na2HPO4 và Na3PO4 C.NaH2PO4 và Na3PO4 D.NaH2PO4 và Na2HPO4

Câu 11 Chỉ ra điều sai:

A. Photpho hoạt động hố học mạnh hơn nitơ B. P tạo được nhiều oxit hơn nitơ

C.Một muối, một kim loại và 2 chất khí D.Hai ơxit và hai chất khí

H2 là 18,5 Thành phần % về thể tích của NO và N2O lần lượt :

A.40% và 60% B.75% và 25% C.50% và 50% D.20% và 80%

A.CaHPO4 B.Ca(H2PO4)2 và CaSO4 C.Ca3(PO4)2 D.Ca(H2PO4)2

Câu 15 Hóa trị cao nhất của nitơ trong các chất là bao nhiêu?

Câu 16 Cho vào bình kín 0,2mol N2 và 0,8mol H2 với xúc tác thích hợp Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3mol NH3 Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:

Trang 5

Lớp: Mơn: Hĩa 11

01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = 13 ; / = ~

02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~

03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~ 15 ; / = ~

04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~ 16 ; / = ~

A Phần Trắc nghiệm:

Câu 1 Quá trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong cơng nghiệp ?

A. NH3 -> NO -> NO2 -> HNO3 B.KNO3 -> HNO3

C.N2 -> NO -> NO2 -> HNO3 D.N2O5 > HNO3

A.Tất cả các chất trên B.Ag, P, NaOH C.P, Fe2O3, NaOH D.Ag, P, Fe2O3, NaOH

Câu 3 Hóa trị cao nhất của nitơ trong các chất là bao nhiêu?

Câu 4 Chỉ ra điều sai:

A. Photpho hoạt động hố học mạnh hơn nitơ B. Cĩ thể bảo quản P trắng trong nước

A. 2KNO3 →t

2CuO + 4NO2 + O2↑

C.4Fe(NO3)3 →t

2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑ D.4AgNO3 →t

2Ag2O + 4NO2 + O2↑

A. Phân tử nitơ cĩ liên kết cộng hố trị khơng phân cực B.Phân tử nitơ cĩ liên kết ba rất bền vững

C.Nitơ cĩ độ âm điện lớn nhất trong nhĩm V A D.Phân tử nitơ cĩ liên kết ion

.Khối lượng của Cu và CuO cĩ trong hổn hợp ban đầu là :

A.Khối lượng Cu = 12,8 (g), khối lượng CuO = 1,6 (g) B.Khối lượng Cu = 8 (g) , khối lượng CuO = 6,4 (g)

C.Khối lượng Cu = 6,4 (g) , khối lượng CuO = 8 (g) D.Khối lượng Cu = 9,2 (g) , khối lượng CuO = 5,2 (g)

Câu 8 Cho vào bình kín 0,2mol N2 và 0,8mol H2 với xúc tác thích hợp Sau một thời gian thấy tạo ra 0,3mol NH3 Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:

A.Na2HPO4 và Na3PO4 B. chỉ Na2HPO4 C.NaH2PO4 và Na3PO4 D.NaH2PO4 và Na2HPO4

A.H2SO4 đặc B.CaCO3 C.P2O5 D.CaO

màu, khơng mùi, khơng cháy Kim loại M là:

A.Ca(H2PO4)2 B.CaHPO4 C.Ca3(PO4)2 D.Ca(H2PO4)2 và CaSO4

H2 là 18,5 Thành phần % về thể tích của NO và N2O lần lượt :

A.50% và 50% B.75% và 25% C.40% và 60% D.20% và 80%

C.Một ơxit, một kim loại và một chất khí D.Một muối, một kim loại và 2 chất khí

Câu 15 Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì :

Câu 16 Cĩ 6 dung dịch đựng trong 6 lọ gồm: NH4Cl ; (NH4)2SO4 ;MgCl2 ; AlCl3 ; FeCl2 ; FeCl3 Để nhận biết 6 chất trên chỉ dùng một thuốc thử là:

Trang 6

Môn: Hóa 11

Đáp án mã đề: 1

01 ; - - - 05 - - = - 09 - - - ~ 13 =

-02 - - = - 06 - - - ~ 10 - / - - 14 /

-03 - - = - 07 - - = - 11 - - - ~ 15 - - - ~

04 ; - - - 08 ; - - - 12 - - = - 16 /

-Đáp án mã đề: 2

01 ; - - - 05 - - - ~ 09 - - - ~ 13 /

-02 - / - - 06 ; - - - 10 - - = - 14 /

-03 - - = - 07 ; - - - 11 ; - - - 15 /

-04 - - - ~ 08 - - - ~ 12 - - = - 16 ;

-Đáp án mã đề: 3

01 - - = - 05 - - = - 09 ; - - - 13 =

-02 ; - - - 06 - - - ~ 10 - - - ~ 14 ;

-03 - - = 07 - - - ~ 11 - - - ~ 15 - - - ~

04 ; - - - 08 ; - - - 12 - - - ~ 16 - - - ~

Đáp án mã đề: 4

01 - - = - 05 - / - - 09 - - - ~ 13 =

-02 - / - - 06 ; - - - 10 - / - 14 - - - ~

03 - / - - 07 - - = - 11 - / - - 15 ;

-04 ; - - - 08 - / - - 12 - - - ~ 16 /

-Đáp án mã đề: 5

01 ; - - - 05 - - - ~ 09 ; - - 13 ;

-02 - - - ~ 06 - / - - 10 - - - ~ 14 /

-03 - / - - 07 ; - - - 11 - - - ~ 15 /

-04 - - - ~ 08 - - - ~ 12 ; - - - 16 =

-B Phần Tự luận:

Câu 1: ( 2 điểm)

Viết phương trình hóa học biễu diễn các phản ứng giữa những chất sau, ghi rõ điều kiện phản ứng:

Trang 7

2) Cho P nóng chảy tác dụng với Clo dư.

3) Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng , giải phóng 1 khí không màu, không mùi, không cháy

4) Cho H3PO4 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 2:1

Câu 2: (1,5 điểm)

Nung 28,35 gam Zn(NO3)2 sau một thời gian thu được 17,55 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng phân hủy là bao nhiêu ?

Câu 3: (2,5 điểm)

Hòa tan hết 7,8 g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong 750 ml dung dịch HNO3 1M thu được 2,24 lit khí ( đo ở đkc) không màu dễ hóa nâu ngoài không khí

a)Viết phương trình các phản ứng xảy ra

b)Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất rắn trong hỗn hợp đầu

c)Tính nồng độ CM của axit trong dung dịch thu được sau phản ứng

Cho Al=27, Zn=65

Bài làm:

Trang 8

Câu 1: ( 2 điểm)

Viết phương trình hóa học biễu diễn các phản ứng giữa những chất sau, ghi rõ điều kiện phản ứng:

1) Cho dung dịch NH3 dư tác dụng với dung dịch MgSO4

2) Đốt cháy P trong điều kiện thiếu oxy

3) Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đậm đặc đun nóng

4) Cho H3PO4 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1:1

Câu 2: (1,5 điểm)

Nhiệt phân 3,76 g Cu(NO3)2 một thời gian thu được 2,68 g chất rắn Hiệu suất của phản ứng phân hủy là bao nhiêu ? Câu 3: (2,5 điểm)

Hòa tan hết 2,76 g hỗn hợp gồm Zn và ZnO trong 250 ml dung dịch HNO3 1M thu được 0,448 lit khí không màu dễ hóa nâu ngoài không khí ( đo ở đkc)

a)Viết phương trình các phản ứng xảy ra

b)Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất rắn trong hỗn hợp đầu

c)Tính nồng độ CM của axit trong dung dịch thu được sau phản ứng

Cho Cu=64, Zn= 65

Bài làm:

Ngày đăng: 13/12/2016, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w