1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao trinh bai tap bdnldc baigiang3 p2

23 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 455,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi năng lượngđiện cơ -Hệ thống điện cơ...  Mạch từ với một bộ phận dịch chuyển được khảo sát trong phần này. Tìm ra các mô hình toán học của hệ thống điện cơ..  Nói chung, cả dò

Trang 1

Biến đổi năng lượng

điện cơ

-Hệ thống điện cơ

Trang 2

 Mạch từ với một bộ phận dịch chuyển được khảo sát trong phần này.

 Tìm ra các mô hình toán học của hệ thống điện cơ.

 Một hay nhiều cuộn dây tương tác với nhau tạo ra lực hay moment của hệ thống cơ.

 Nói chung, cả dòng điện trong cuộn dây và lực (moment) đều thay đổi theo thời gian.

 Tập hợp phương trình vi phân điện cơ được đưa ra và được đưa về dạng phương trình trạng thái để thuận tiện cho việc mô phỏng, phân tích và thiết kế.

Hệ thống điện cơ – Giới thiệu

Trang 3

d N

Đường kín C

Trang 4

 Với hệ thống tịnh tiến,  = (i, x)

 Với dạng hình học đơn giản, theo định luật Faraday

Cấu trúc của một hệ thống điện cơ

Hệ thống điện Kết nối

điện-cơ

Hệ thốngcơ

v, i,  fe, x hay Te, 

dt

dx x dt

di i dt

d v

Trang 5

Vì vậy,

  x i L

x

dL i dt

di x L

k N

j

j j

k k

k

dt

dx x

dt

di i

dt

d v

1 1

Trang 6

Tìm H1, H2,  , và v , với giả thiết sau: 1)  = , 2) g >> w, x >> 2w và 3)

bỏ qua từ thông rò.

x g

Ni H

i N

wd N

N

wd x

L

2 0

 

dx x

g

i N wd

dt

di x

g

N

wd t

2 0

2

0 2 2

Trang 7

 VD 4.2: Hình Fig 4.7 Tìm s, r dưới dạng hàm của is, ir, và  , và tìm

vs va vr của rotor dạng trụ Giả sử  = , và g << R và l.

3

r r s

s

g

i N i

N

R H

N l

R H N

s s

s r

 

 0

dt

d M

i dt

di M

dt

di L t

Trang 8

 Tính 1 và 2 và xác định độ tự cảm và hỗ cảm cho hệ thống hình Fig 4.14, sử dụng mạch tương đương.

0 W

x A

1

1i  2 Rx  Rx

N

2 1

2 0 1

2 1

2 0 2

Trang 9

 Lực từ fe = fe(i, x) = fe(, x) (vì i được tính từ  = (i, x) ) của hệ thống

có một cửa điện và 1 cửa cơ.

fe có chiều theo chiều dương của x

 Xét hệ thống trong hình Fig 4.17, tương đương với Fig 4.18 Gọi Wm

là năng lượng dự trữ, theo định luật bảo toàn năng lượng

Tốc độ thay đổi năng lượng dự trữ

Công suất điện vào

dt

d i dt

dx f

vi dt

Trang 10

 Sự thay đổi của năng lượng dự trữ khi đi từ a tới b – x độc lập với đường tích phân (Fig 4.19) Với đường A

a

b a

d x i

dx x f

x W

x

e a

a m b

b m

x

e a

a a m b

0 ,

Trang 11

 Ta có

dx f

x

W d

x W

Trang 12

 Tính fe(, x) và fe(i, x) của hệ thống trong hình VD 4.1

g x

i L

g x

i g

N wd

x g

i N

wd N

2

2

0

2 0

x L

d x i

2

1 ,

0

2

0 0 0

x x

0

2 2 0

1 2

1 1

2

,

g x

i L g

x g

L

i

L x

Trang 13

 Để tính Wm(, x), cần tính i = i(, x) Tuy nhiên việc này khá phức tạp, nên việc tính fe trực tiếp từ  = (i, x) sẽ thuận tiện hơn.

dx f

W W

W di

Trang 14

Ni Ni

R R

Ni

A

x A

l gap

i

N N

i

N di

x i

2 ,

2 2 0

2 2 2

2 '

0

1 2

A

x A

l

m e

c

A

i N x

R dx

d i

N x

W f

Trang 15

 Xét hệ thống điện tuyến tính trong hình Fig 4.24,

lim

Năng lượng và đồng năng lượng biểu diễn bằng đồ thị

Trang 16

 Xét hệ thống có 2 cửa điện và 1 cửa cơ, với 1 = 1(i1, i2, x) và 2 = 2(i1, i2, x) Tốc độ thay đổi năng lượng dự trữ

dt

dx f

dt

d i dt

d i dt

dx f

i v i

v dt

d i d

i

dWm  1 1  2 2  ehay

2 2

di di

' 2 1 2 0

' 1

' 1 1 2

1

'

, , ,

0 , ,

Trang 17

 Xét một hệ thống với N cửa điện và M cửa cơ, từ thông móc vòng là 1(i1, ,

iN, x1, , xM), , N(i1, , iN, x1, , xM)

M

e M

e N

i

i i

W

m N

W f

i

m e

Trang 18

 Để W’m, đầu tiên tính tích phân dọc theo các trục xi axes, sau đó theo mỗi trục ii Khi lấy tích phân dọc theo xi, W’m = 0 vì fe bằng zero Vì thế,

1

' 1 2

1

0

' 2 2

1

' 2 1 2

0

' 1 2

1

' 1 1 '

,

, , , , ,

,

,

, , 0 , , ,

,

, , 0 , , 0 ,

2 1

N M

N N

di x

x x i

i i

i

di x

x x i

i

di x

x x i

1

' 2 1 2 0

' 1 2

1

' 1 1

'

, , , ,

, 0

dx

W

f e   m

Tính tóan W’m

Trang 19

 Tính W’m và các moment từ của hệ thống 3 cửa điện và 1 cửa cơ.

1 2

1 2

1

, , , , ,

, 0 , , ,

, 0 , 0 ,

3 2 3

1

2 3 33

2 2 22

2 1 11

0

' 3

' 3 2 1 3 0

' 2

' 2 1 2 0

' 1

' 1 1

i Mi i

Mi i

L i

L i

L

di i

i i di

i i di

Mi

W

Ví dụ 4.10

Trang 20

 Bỏ qua tổn hao từ, mối quan hệ đơn giản của hệ thống điện cơ có thể nhận được là,

Trang 21

 Với hệ thống này

 Điều kiện bảo toàn

1

' 1

di di

dWm'  1 1  2 2  e

 Các phương trình từ thông móc vòng và lực từ là

2

' 2

 Có thể mở rộng cho hệ thống nhiều cửa điện - cơ

Hệ thống 2 cửa điện và 1 cửa cơ

Trang 22

a m b

a b

dùng để khảo sát sự chuyển đổi năng lượng trong các thiết bị hoạt động theochu kì

Bảo toàn năng lượng giữa 2 điểm

Trang 23

 Sau một chu kỳ, khi hệ thống trở lại trạng thái ban đầu, dWm = 0.

 Từ hình 4.30, id = EFE, và –fedx = EFM Vì vậy, sau một chu kỳ,

 Có thể tính EFE hoặc EFM sau một chu kỳ Nếu EFE|cycle > 0, hệ thống hoạt động như một động cơ, và EFM|cycle < 0 Nếu EFE|cycle < 0, hệ thống hoạt động như máy phát, và EFM|cycle > 0

 VD 4.14 – 4.16

Bảo toàn năng lượng sau một chu kỳ

Ngày đăng: 09/12/2016, 07:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN