Số khối của nguyên tử M là: Câu 2: Tổng số prôton ,nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40.. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là A.. Số electron độc th
Trang 1ĐỀ ễN TẬP
ĐỀ SỐ 1
Phần I: Trắc nghiệm (3điểm)
Câu 1: Nguyên tử M có tổng số electron ở các phân lớp p là 7 và số nơtron nhiều hơn số
proton 1 hạt Số khối của nguyên tử M là:
Câu 2: Tổng số prôton ,nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40 Cấu
hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là
A 1s22s22p6 3s3 B 1s22s22p5 3s23p1 C 1s22s22p6 3s2 D 1s22s22p6 3s23p1 Câu 3: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe3+ là:
A 1s22s22p63s23p63d6 4s2 B.1s22s22p63s23p6 3d6
C.1s22s22p63s23p63d3 4s2 D 1s22s22p63s23p63d5
Câu 4: Chọn cấu hình electron không đúng:
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p53s2 D.1s22s22p63s23p6
3d5 4s1
Câu 5: Cation R+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3p6 Câu hình electron đầy đủ của R là
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p64s1
D.1s22s22p63s23p63d1
Câu 6: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt mang điện là 14 Số electron độc thân
của nguyên tử đó là:
A 4 B 3 C 2 D Không có electron độc thân
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt cơ bản là 40 Trong đó hạt mang điện
gấp 1,857 lần hạt không mang điện
a) Viết kí hiệu nguyên tử X?
b) Viết cấu hình electron nguyên tử của X X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải
thích?
Câu 2: Viết cấu hỡnh e nguyờn tử của cỏc nguyờn tố sau cú số hiệu nguyờn tử lần lượt là:
11,16, 21, 24, 35
Câu 3: Oxi có ba đồng vị là 16O, 17O và 18O Tính khối lợng nguyên tử trung bình của oxi
biết phần trăm các đồng vị tơng ứng là x1, x2 và x3 trong đó:
x1=1,5x2 và x1-x2=21x3
Câu 4: Cho 6,4 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Mg và Fe tác dụng với V ml dung dịch
HCl 3,65% có khối lượng riêng d=1,25g/ml (lượng axit này đã lấy dư 25% so với lượng
phản ứng) thấy giải phóng 4,48 lít H2(đktc) và dung dịch Y
a) Tính % khối lượng từng kim loại trong X
b) Tính V=?
c) Tính nồng độ % các chất tan trong dung dịch Y
Cho nguyên tử khối: Mg =24, Al=27, Ca =40, Ba =137, Sr = 88, Fe =56, Cu =64,
Cl=35,5, O =16, H= 1, S =32
Trang 2
ĐỀ SỐ 2 Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Chọn cấu hình electron không đúng:
A 1s2
2s2
2p5
B 1s2
2s2
2p6
3s1
C 1s2
2s2
2p5
3s2
D.1s2
2s2
2p6
3s2
3p6
3d5
4s1
Câu 2 Những nguyên tử sau : 2040Ca, 1939K, Sc2141 có cùng :
C Số hạt electron D Số hiệu nguyờn tử
Câu 3: Tổng số prôton ,nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28 Cấu hình
electron nguyên tử của nguyên tố đó là
A 1s2
2s2
2p3
B 1s2
2s2
2p5
C 1s2
2s2
2p6
D 1s2
2s2
2p1
Câu 4: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 9 Số hiệu nguyên tử của X là:
A 9 B 16 C 13 D 15
Câu 5: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:
A 1s22s22p63s23p63d54s1 B.1s22s22p63s23p64s23d4
C.1s2
2s2
2p6
3s2
3p6
3d6
2s2
2p6
3s2
3p6
3d6
4s2
Câu 6: Cation R+
có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3p6
Câu hình electron đầy đủ của R là
A 1s2
2s2
2p6
3s2
3p6
B 1s2
2s2
2p6
3s2
3p5
C 1s2
2s2
2p6
3s2
3p6
4s1
D 1s2
2s2
2p6
3s2
3p6
3d1
Câu 7: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt mang điện là 14 Số electron độc thân của nguyên tử đó là:
A 4 B 3 C 2 D Không có electron độc thân
Câu 8: Cặp nào sau đõy cú cựng số electron:
A 1 9K+ và 20Ca B 1 3Al3+ và 1 6S C 1 6S 2- và 1 7Cl D 11Na+ và 1 0
Ne
Câu 9: Trong tự nhiên Na có hai đồng vị là 2 31 1Na và 1 1ANa trong đó đồng vị 2311Na chiếm 80% số nguyên tử, nguyên tử khối trung bình của Na là 23,2 A là:
Câu 10: Cho các nguyên tố : N (Z = 7); O (Z = 8) Trong ion NO3
-, tổng số eletron là:
Câu 11: X- và Y2+đều cú cấu hỡnh electron ngoài cựng là 2p6 X, Y lần lượt là:
A Kim loại, phi kim B Phi kim, kim loại C Phi kim, khớ hiếm D Đều là kim loại
Câu 12: Ion R2+- có 18 electron Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố R chứa 16 nơtron Số khối của của nguyên tử X là:
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 58 Trong hạt nhân nguyên tử nguyên tố
X hạt không mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 1 hạt
a) Viết kí hiệu nguyên tử X?
b) Viết cấu hình electron nguyên tử X?
c) X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thớch?
Cõu 2: Viết cấu hỡnh e nguyờn tử của cỏc nguyờn tố sau cú số hiệu nguyờn tử lần lượt là: 17,19,
26, 24, 29
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 10,4g hỗn hợp A gồm Mg và Fe vào 200g dung dịch HCl 10,95% vừa
đủ thu đ-ợc dung dịch B và V lít khí thoát ra ở đktc
a) Tính V và % khối l-ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch B?
c) Cho NaOH d- vào dung dịch B, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối l-ợng không đổi thu đ-ợc m g chất rắn Tính m=?
Câu 4: Cho 1,53 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Cu vào 1 cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng d-, phản ứng xong thấy có 0,448 lít H2 Đem cốc cô cạn thu đ-ợc m gam chất rắn Tính m=?