1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tinh chất hidro

14 258 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất hidro
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 4,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phòng thí nghiệm - Tiến hành thí nghiệm + Đậy nhanh ống bằng nút cao su có ống dẫn thuỷ tinh xuyên qua và đặt vào giá như hình vẽ + Đưa tàn đóm đỏ vào đầu ống dẫn khí.. + Dẫn kh

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu1 Khí Hiđro có những tính chất nào trong các tính chất sau?

1 Là chất khí không màu, không mùi, không vị

2 Nặng hơn không khí

3 Nhẹ nhất trong các chất khí

4 ít tan trong nước

5 Tác dụng với kim loại

6 Khử Oxi của một số Oxit kim loại

7 Tác dụng với Oxi (Cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt)

Câu2 Khí Hiđro có những ứng dụng nào trong các ứng dụng sau:

1 Dùng làm nhiên liệu cho động cơ

2 Cần cho sự hô hấp của người và động vật

3 Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng

4 Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất Amoniac, Axit và nhiều hợp chất khác

5 Dùng để bơm vào khinh khí cầu

6 Dùng để khử trùng nước sinh hoạt

Trang 3

Khí Hiđro có những tính chất :

1 Là chất khí không màu, không mùi, không vị

2 Nhẹ nhất trong các chất khí

3 ít tan trong nước

4 Khử Oxi của một số Oxit kim loại

5 Tác dụng với Oxi (Cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt)

Khí Hiđro có những ứng dụng chính:

1 Dùng làm nhiên liệu cho động cơ

2 Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng

3 Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất Amoniac, Axit và nhiều hợp chất khác

4 Dùng để bơm vào khinh khí cầu

Trang 4

Điều chế khí Hiđro - Phản ứng thế

I- Điều chế khí Hiđro

1 Trong phòng thí nghiệm

- Tiến hành thí nghiệm

+ Đậy nhanh ống bằng nút cao su có ống dẫn thuỷ tinh

xuyên qua và đặt vào giá (như hình vẽ)

+ Đưa tàn đóm đỏ vào đầu ống dẫn khí.

+ Sau đó đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí.

+ Nhỏ 1 giọt dd sản phẩm lên mặt kính và cô cạn.

o o

O o o o

O o



  







+ Thổi khí thu được vào nước xà phòng

+ Cho 2-3 viên kẽm vào ống nghiệm, rồi rót khoảng 2ml

dd axit clohiđric HCl vào ống.

+ Dẫn khí thu được vào chậu đựng nước và thu khí bằng cách đẩy nước

- Hoá chất: Kim loại: ZnDung dịch axit Clohiđric (HCl)

Trang 5

Điều chế khí Hiđro - Phản ứng thế

1 Trong phòng thí nghiệm

- Hoá chất: Kim loại: ZnDung dịch axit Clohiđric (HCl)

I- Điều chế khí Hiđro

Cho Zn tác dụng với dd HCl Sủi bọt khí, Zn tan dần Có phản ứng xảy ra Thu khí bằng cách đẩy nước Khí đẩy hết nước khỏi ống nghiệm Khí không tan trong nước, không màu, không mùi Thổi khí vào nước xà phòng Bong bóng chứa khí bay cao Khí nhẹ hơn không khí Thử khí bằng tàn đóm đỏ Tàn đóm không bùng cháy Khí không phải là O2

Đốt khí Khí cháy với ngọn lửa xanh tạo ra hơi nước Khí thu được là khí H2 Cô cạn dung dịch sản phẩm Được một chất rắn màu trắng

- Tiến hành thí nghiệm

Trang 6

Điều chế khí Hiđro - Phản ứng thế

1 Trong phòng thí nghiệm

- Hoá chất: Kim loại: ZnDung dịch axit Clohiđric (HCl)

I- Điều chế khí Hiđro

Cho Zn tác dụng với dd HCl Sủi bọt khí, Zn tan dần Có phản ứng xảy ra Thu khí bằng cách đẩy nước Khí đẩy hết nước khỏi ống nghiệm Khí không tan trong nước, không màu, không mùi Thổi khí vào nước xà phòng Bong bóng xà phòng bay cao Khí nhẹ hơn không khí

Thử khí bằng tàn đóm đỏ Tàn đóm không bùng cháy Khí không phải là O2

Đốt khí Khí cháy với ngọn lửa xanh tạo ra hơi nước Khí thu được là khí H 2

Cô cạn dung dịch sản phẩm Được một chất rắn màu trắng

- Tiến hành thí nghiệm

?

Trang 7

Điều chế khí Hiđro - Phản ứng thế

1 Trong phòng thí nghiệm

- PTPƯ : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1)

Sơ đồ tượng trưng của phản ứng

- Hoá chất: Kim loại: ZnDung dịch axit Clohiđric (HCl)

I- Điều chế khí Hiđro

hoặc Fe, Al…

hoặc axit Sunfuric (H2SO4) loãng

Trang 8

Điều chế khí Hiđro - Phản ứng thế

1 Trong phòng thí nghiệm

Al + HCl

Cấu tạo và cách sử dụng bình Kíp

A Cho H2 đẩy nước khỏi ống nghiệm

B Cho H2 đẩy không khí khỏi ống nghiệm, miệng ống

quay xuống.

- Cách thu khí H2:

- Hoá chất: Kim loại: ZnDung dịch axit Clohiđric (HCl)

- PTPƯ : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1)

I- Điều chế khí Hiđro

hoặc Fe, Al…

hoặc axit Sunfuric (H2SO4) loãng

(2)

2AlCl3 + 3H2

Trang 9

Điều chế khí Hiđro - Phản ứng thế

A Cho H2 đẩy nước khỏi ống nghiệm

B Cho H2 đẩy không khí khỏi ống nghiệm, miệng ống

quay xuống.

- Cách thu khí H2:

- Hoá chất: Kim loại: ZnDung dịch axit Clohiđric (HCl)

1 Trong phòng thí nghiệm

- PTPƯ : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1)

I- Điều chế khí Hiđro

hoặc Fe, Al…

hoặc axit Sunfuric (H2SO4) loãng

Al + HCl 2AlCl3 + 3H2 (2)

Trang 10

Điều chế khí Hiđro - Phản ứng thế

2 Trong công nghiệp:

- Dùng than khử oxi của H2O trong lò khí than

- Từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ

- Điện phân nước:

2H2O 2H2 + O2

điện phân

(3)

A Cho H2 đẩy nước khỏi ống nghiệm

B Cho H2 đẩy không khí khỏi ống nghiệm, miệng ống

quay xuống.

- Cách thu khí H2:

- Hoá chất: Kim loại: ZnDung dịch axit Clohiđric (HCl)

1 Trong phòng thí nghiệm

- PTPƯ : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1)

I- Điều chế khí Hiđro

hoặc Fe, Al…

hoặc axit Sunfuric (H2SO4) loãng

Al + HCl 2AlCl3 + 3H2 (2)

Trang 11

Điều chế khí Hiđro - Phản ứng thế

II- Phản ứng thế là gì ?

Xét phản ứng (1), (2)

• Đều là phản ứng giữa đơn chất

và hợp chất

Sơ đồ tượng trưng của phản ứng (1):

Nguyên tử của đơn chất Zn đã thay thế nguyên tử của nguyên tố hiđro

Nguyên tử của đơn chất Al đã thay thế nguyên tử của nguyên tố hiđro

Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và

hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế

Zn

Zn

2 Trong công nghiệp:

- Dùng than khử oxi của H2O trong lò khí than

- Từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ

- Điện phân nước:

2H2O 2H2 + O2

điện phân

(3)

A Cho H2 đẩy nước khỏi ống nghiệm

B Cho H2 đẩy không khí khỏi ống nghiệm, miệng ống

quay xuống.

- Cách thu khí H2:

- Hoá chất: Kim loại: ZnDung dịch axit Clohiđric (HCl)

1 Trong phòng thí nghiệm

- PTPƯ : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1)

I- Điều chế khí Hiđro

hoặc Fe, Al…

hoặc axit Sunfuric (H2SO4) loãng

Al + HCl 2AlCl3 + 3H2 (2)

Trang 12

Điều chế khí Hiđro - Phản ứng thế

C 2H2O 2Hđiện phân 2 + O2

A 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

B Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

D 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

Cho biết phản ứng nào :

1 Là phản ứng thế

2 Dùng để điều chế H2 trong công nghiệp

A, B, D

C

2 Trong công nghiệp:

- Dùng than khử oxi của H2O trong lò khí than

- Từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ

- Điện phân nước:

2H2O 2H2 + O2

điện phân

(3)

A Cho H2 đẩy nước khỏi ống nghiệm

B Cho H2 đẩy không khí khỏi ống nghiệm, miệng ống

quay xuống.

- Cách thu khí H2:

- Hoá chất: Kim loại: ZnDung dịch axit Clohiđric (HCl)

1 Trong phòng thí nghiệm

- PTPƯ : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1)

II- Phản ứng thế là gì ?

Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và

hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế

I- Điều chế khí Hiđro

hoặc Fe, Al…

hoặc axit Sunfuric (H2SO4) loãng

Al + HCl 2AlCl3 + 3H2 (2)

Trang 13

Điều chế khí Hiđro - Phản ứng thế

Bài tập 2:

Muốn điều chế 2,24 lít khí H2 (ĐKTC)

từ Zn và dung dịch H2SO4 thì khối lư ợng kẽm cần dùng là:

A 6,5g

B 13g

C 3,25g

D 19,5g

Chọn kết quả đúng

Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2

nH

2= 0,1 mol

0,1 mol 0,1 mol

=> mZn = 0,1.65 = 6,5g

2 Trong công nghiệp:

- Dùng than khử oxi của H2O trong lò khí than

- Từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ

- Điện phân nước:

2H2O 2H2 + O2

điện phân

(3)

A Cho H2 đẩy nước khỏi ống nghiệm

B Cho H2 đẩy không khí khỏi ống nghiệm, miệng ống

quay xuống.

- Cách thu khí H2:

- Hoá chất: Kim loại: ZnDung dịch axit Clohiđric (HCl)

1 Trong phòng thí nghiệm

- PTPƯ : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1)

II- Phản ứng thế là gì ?

Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và

hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế

I- Điều chế khí Hiđro

hoặc Fe, Al…

hoặc axit Sunfuric (H2SO4) loãng

Al + HCl 2AlCl3 + 3H2 (2)

Trang 14

Điều chế khí Hiđro - Phản ứng thế

Hướng dẫn về nhà

- Bài tập: Làm bài tập 2, 4, 5 SGK trang 117; Bài tập 33.4 SBT trang 41

- Ôn lại kiến thức của chương 5, chuẩn bị bài luyện tập

- Lý thuyết: Học cách điều chế và thu khí H2, nhận biết phản ứng thế

- Trong phòng thí nghiệm, khí Hidro đư

ợc điều chế bằng cách cho axit (HCl hoặc H 2 SO 4 ) tác dụng với kim loại kẽm (hoặc sắt, nhôm).

- Thu khí H 2 bằng cách đẩy không khí hay đẩy nước Nhận ra khí H 2 bằng que

đóm đang cháy.

- Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa

đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên

tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất.

2 Trong công nghiệp:

- Dùng than khử oxi của H2O trong lò khí than

- Từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ

- Điện phân nước:

2H2O 2H2 + O2

điện phân

(3)

A Cho H2 đẩy nước khỏi ống nghiệm

B Cho H2 đẩy không khí khỏi ống nghiệm, miệng ống

quay xuống.

- Cách thu khí H2:

- Hoá chất: Kim loại: ZnDung dịch axit Clohiđric (HCl)

1 Trong phòng thí nghiệm

- PTPƯ : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 (1)

II- Phản ứng thế là gì ?

Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và

hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế

I- Điều chế khí Hiđro

hoặc Fe, Al…

hoặc axit Sunfuric (H2SO4) loãng

Al + HCl 2AlCl3 + 3H2 (2)

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tượng trưng của phản ứng - tinh chất hidro
Sơ đồ t ượng trưng của phản ứng (Trang 7)
Sơ đồ tượng trưng của phản ứng  (1): - tinh chất hidro
Sơ đồ t ượng trưng của phản ứng (1): (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w