Khi giao tiếp , cần tế nhị và tôn trọng người khác.. Khi giao tiếp , cần nói vào đề tài giao tiếp , tránh nói lạc đề... Câu 5 : Có mấy phương thức chủ yếu phát triển nghĩa của từ ngữ ?•
Trang 1MÔN : VĂN HỌC ( khối 9)
Trang 2Câu 1: Nhà văn Ga-bri-en
Gac-xi-a MGac-xi-atket lGac-xi-à người nước nGac-xi-ào ?
• a Côlômbia
• b Mỹ
• c Aán Độ
• d Đức
Trang 3Câu 2 : Phương châm lịch sự là
• a Khi giao tiếp , cần chú ý nói ngắn gọn , rành mạch , tránh nói mơ hồ
• b Khi giao tiếp , cần tế nhị và tôn trọng
người khác
• c Khi giao tiếp , cần nói vào đề tài giao
tiếp , tránh nói lạc đề
Trang 4Câu 3 : Văn bản “ Tuyên bố thế giới về sự sống còn , quyền được bảo vệ và phát triển của trẻ em”
có mấy phần chính ?
• a 2
• b 3
• c 4
• d 5
Trang 5Câu 4 : Đền thờ Vũ Nương ở bên
Trang 6Câu 5 : Có mấy phương thức chủ yếu phát triển nghĩa của từ ngữ ?
• a 1
• b 2
• c 3
• d 4
Trang 7Câu 6 : “ Chuyện Cũ trong phủ
Chúa Trịnh” trích từ
• a Vũ Trung tuỳ bút
• b Nhật ký trong tù
• c Chuyện người con gái Nam Xương
• d Truyện Kiều
Trang 8Câu 7 : Truyện Kiều của Nguyễn
Du có mấy phần?
• a 1
• b 2
• c 3
• d 4
Trang 9Câu 8 : Truyện Kiều được viết
Trang 10Câu 9 : Truyện Lục Vân Tiên của
tác giả nào ?
• a Nguyễn Du
• b Nguyễn Dữ
• c Trần Tuấn Khải
• d Nguyễn Đình Chiểu
Trang 11Câu 10 : Bài thơ “Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ”
của tác giả nào ?
• a Phạm Tiến Duật
• b Vũ Khoang
• c Tố Hữu
• d Nguyễn Khoa Điềm
Trang 12MÔN : VĂN HỌC ( khối 8)
Trang 13Câu 1: Văn bản “ Trong lòng
mẹ” là đoạn trích từ :
• a Người thầy đầu tiên
• b Lão Hạc
• c Chuyện cũ trong phủ chúa trịnh
• d Những ngày thơ ấu
Trang 14Câu 2 : Trường từ vựng là
• a Tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa
• b.Tập hợp của những từ nhiều nghĩa
• c Tập hợp những từ đồng nghĩa
• d Tất cả a,b,c đều sai
Trang 15Câu 3 : Nam Cao có tên khai sinh
là : “Trần Hữu Tri”
• a Đúng
• b sai
Trang 16Câu 4 : Tác giả của đoạn trích :
“Cô Bé Bán Diêm” là :
• a O-Hen-Ri
• b Lỗ Tấn
• c Ta-Go
• d An-Đéc - Xen
Trang 17Câu 5 : Xéc – van – tét là người
Trang 18Câu 6 : Thông tin về ngày Trái
Đất năm 2000 là văn bản nhật
dụng
• a Đúng
• b Sai
Trang 19Câu 7 : Ôn dịch , thuốc là nói về
tác hại của :
• a Bao bì ni lông
• b Bia rượu
• c.Thuốc lá
Trang 20Câu 8 : Văn bản “Bài toán dân
số” được đặt ra vào thời nào ?
• a Thời cổ đại
• b Thời trung đại
• c Thời hiện đại
Trang 21Câu 9 : Văn Bản : “ Vào nhà
ngục Quãng Đông cảm tác” của
tác giả nào ?
• a Phan Đình Phùng
• b Phan Đình Giót
• c Phan Châu Trinh
• d Phan Bội Châu
Trang 22Câu 10 : Tản Đà (Nguyễn Khắc
Hiếu ) sống trong khoảng thời
gian nào sau đây ?
• a 1879 - 1929
• b 1889 - 1939
• c 1899 - 1949
• d 1888 - 1918
Trang 23MOÂN : TIEÁNG ANH ( khoái
8)
Trang 24Dựa vào 3 câu giải thích , hãy viết một từ đã học có số lượng mẫu tự
đã cho trong ngoặc
• Câu 1 : ( 3 chữ cái )
• a We can’t hold it in our hand
• b It’s around us and it can move
• c We can’t live without it
Trang 25Dựa vào 3 câu giải thích , hãy viết một từ đã học có số lượng mẫu tự
đã cho trong ngoặc
• Câu 2: ( 6 chữ cái )
• a It has lots of rooms and a playgruond
• b Sometiems it’s very noisy
• c Teachers teach and children learn there
Trang 26Dựa vào 3 câu giải thích , hãy viết một từ đã học có số lượng mẫu tự
đã cho trong ngoặc
• Câu 3: ( 10 chữ cái )
• a It’s the total number of something in a city
or country
• b It can increase or decrease
• c It’s the num ber of people living in a
certain place
Trang 27Dựa vào 3 câu giải thích , hãy viết một từ đã học có số lượng mẫu tự
đã cho trong ngoặc
• Câu 4 : ( 5 chữ cái )
• a It’s a very important part in our body
• b It’s pumps blood through the body
• c It’s beats and if it stops , we die
Trang 28Dựa vào 3 câu giải thích , hãy viết một từ đã học có số lượng mẫu tự
đã cho trong ngoặc
• Câu 5 : ( 7 chữ cái )
• a It’s a public place for knowledge
• b It’s a part of a school college or university
• c Students go there to borrow books for a
period of time
Trang 29MOÂN : TIEÁNG ANH ( khoái
6)
Trang 30Dựa vào 3 câu giải thích , hãy viết một từ đã học có số lượng mẫu tự
đã cho trong ngoặc
• Câu 1 : ( 5 chữ cái )
• a We often see it in a city
• b It’s a large building with many rooms
• c People come here to stay for a few days
Trang 31Dựa vào 3 câu giải thích , hãy viết một từ đã học có số lượng mẫu tự
đã cho trong ngoặc
• Câu 2: ( 9 chữ cái )
• a He wears a uniform
• b He often works on the road
• c He caw stop our motorbike if we don’t
have discipline
Trang 32Dựa vào 3 câu giải thích , hãy viết một từ đã học có số lượng mẫu tự
đã cho trong ngoặc
• Câu 3: ( 3 chữ cái )
• a It’s something we eat with fish , meat and vegetables
• b It’s consists of white grain
• c It’s the main food of the Vietnamese
people
Trang 33Dựa vào 3 câu giải thích , hãy viết một từ đã học có số lượng mẫu tự
đã cho trong ngoặc
• Câu 4 : ( 6 chữ cái )
• a It’s red and orange
• b It’s a kind of vegetables
• c It’s has double consonant in the middle
Trang 34Dựa vào 3 câu giải thích , hãy viết một từ đã học có số lượng mẫu tự
đã cho trong ngoặc
• Câu 5 : ( 5 chữ cái )
• a She wears a uniform at work
• b She helps doctors in their work
• c She works in a hospital
Trang 35MÔN : HOÁ HỌC ( khối 9)
Trang 36Câu 1: Hãy nhìn vào trang vẽ và
hãy cho biết ông là nhà hoá học
nổi tiếng nào ?
Trang 37Câu 2: CO thuộc loại oxít :
• a Lưỡng tính
• b Trung tính
• c Oxit bazơ
• d Oxit axit
Trang 38Câu 3: Dãy hoạt động hoá học
nào sau đây là đúng :
• a K, Na, Mg, Zn, Al, Fe, Ni, Sn, Pb, H,Cu,
Trang 39Câu 4: Nguyên liệu chính để sản
xuất xi măng :
• a Đất sét , cát , fenpat
• b Đất sét , cát ,đá vôi
• c Đá vôi, sô đa, cát thạch anh
Trang 40Câu 5: Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ
kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ
hay hữu cơ :
• a Trạng thái ( rắn , lỏng , khí )
• b Màu sắc
• c Độ tan trong nước
• d Thành phần nguyên tố