1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài 20 bài thực hành số 1 phản ứng oxi hoá khử

20 485 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau.. Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau.. Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giốn

Trang 1

Chào mừng các thầy cô

đến dự giờ với lớp Nga 10

Trang 2

Câu 1: Giải thích sự tạo thành liên kết trong

phân tử : MgO, CaCl2

Câu 2: Cho 19K, 8O, 1H, 17Cl

-Biểu diễn sự hình thành ion: K+, H+, Cl-, O 2 Giải thích sự tạo thành liên kết trong K2O

KiÓm tra bµi cò

Trang 4

Bài 17: Liên kết cộng hoá trị

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

a) Sự hình thành phân tử hiđro ( H2 )

H (Z=1) : 1s 1

He (Z=2) : 1s 2

Trang 5

Bài 17: Liên kết cộng hoá trị

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

a) Sự hình thành phân tử hiđro ( H2 )

H + H  H : H H – H

- Trong phân tử H2: Hai nguyên tử H liên kết với nhau

bằng một cặp electron chung (đó là liên kết đơn)

Trang 6

Bài 17: Liên kết cộng hoá trị

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

a) Sự hình thành phân tử hiđro ( H2 )

b) Sự hình thành phân tử nitơ (N2)

N: 1s 2 2s 2 2p 3

Ne: 1s 2 2s 2 2p 6

Công thức cấu tạo

hay N ≡ N

N N

Công thức electron liên kết trong N2 gọi là liên kết ba

 ở nhiệt độ thường N rất bền, kém hoạt động

Trang 7

c) Sự hình thành phân tử hiđro ( O2 )

Bài 17: Liên kết cộng hoá trị

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

a) Sự hình thành phân tử hiđro ( H2 )

b) Sự hình thành phân tử nitơ (N2)

Công thức electron:

Công thức cấu tạo:

O O

Liên kết đôi

Trang 8

-Liên kết cộng hoá trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

Là liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung

không bị hút lệch về phía một nguyên tử nào

Khái niệm:

Bài 17: Liên kết cộng hoá trị

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

Liên kết cộng hoá trị là gì?

-Liên kết cộng hoá trị không cực:

Trang 9

Bài 17: Liên kết cộng hoá trị

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

2 Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau.Sự tạo thành hợp chất

Dựa vào cấu hình electron của:

H(Z=1) , Cl(Z=17) , O(Z=8) , C(Z=6) , N(Z=7) Hãy biểu diễn sự hình thành phân tử HCl, CO 2 , NH 3

bằng công thức electron và công thức cấu tạo ?

Trang 10

Bài 17: Liên kết cộng hoá trị

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

a) Sự hình thành phân tử hiđro clorua (HCl)

2 Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau.Sự tạo thành hợp chất

Trang 11

Bài 17: Liên kết cộng hoá trị

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

a) Sự hình thành phân tử hiđro clorua (HCl)

2 Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau.Sự tạo thành hợp chất

H

+

Cl:  H : . . Cl :

H :Cl:

Công thức electron

hay H – Cl

Công thức cấu tạo

-Liên kết H – Cl là liên kết CHT phân cực (có cực)

Trang 12

Bài 17: Liên kết cộng hoá trị

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

a) Sự hình thành phân tử hiđro clorua (HCl)

2 Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau.Sự tạo thành hợp chất

 Liên kết cộng hoá trị có cực là liên kết cộng hoá trị

trong đó cặp e chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm

điện lớn

Liên kết cộng hoá trị có cực

là gì?

Trang 13

Bài 17: Liên kết cộng hoá trị

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

a) Sự hình thành phân tử hiđro clorua (HCl)

2 Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau.Sự tạo thành hợp chất

b) Sự hình thành phân tử CO2 (có cấu tạo thẳng)..

.

.

:O: + :C: + :O:  O :: C :: O

hay O=C=O

O:: C ::O

Công thức electron Công thức cấu tạo

Trang 14

Bài 17: Liên kết cộng hoá trị

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

a) Sự hình thành phân tử hiđro clorua (HCl)

2 Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau.Sự tạo thành hợp chất

b) Sự hình thành phân tử CO2

c) Sự hình thành phân tử NH3

Công thức electron:

Công thức cấu tạo:

N H

H H

N H

H

H

N

H

Phân tử NH là phân tử phân cực

Trang 15

Bài 17: Liên kết cộng hoá trị

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

2 Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau.Sự tạo thành hợp chất

3 Tính chất của các chất có liên kết cộng hoá trị

-Các chất có liên kết CHT có thể là chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí

-Các chất có cực tan nhiều trong dung môi có cực (H2O…) -Các chất không cực tan nhiều trong dung môi không cực (benzen, cacbon tetracloua …)

Trang 16

Củng cố

Câu 1: Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

1 Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành do

sự cho nhận electron hoặc sự góp chung electron

2 Liên kết cộng hoá trị không cực là liên kết giữa các nguyên tử kim loại giống nhau

3 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử phi kim với phi kim hoặc phi kim với hiđrô

4 Liên kết cộng hoá trị có cực là liên kết giữa các

nguyên tử phi kim khác nhau

óng Đóng

óng Đóng

Sai

Sai

Trang 17

Cột A Cột B

A Liên kết CHT hình

thành do

B LK trong phân tử N2

C Các nguyên tử liên

kết với nhau để

D Liên kết đôi

1 Phân cực kém hơn lk đơn

2 có 1 hay nhiÒu c pặp e dùng chung

3 rất bền

4 có trong CO2

5 đạt cấu hình bền vững của khí hiếm

Câu 2: Ghép cột A với cột B thành một phát

biểu hoàn chỉnh.

Củng cố

Trang 18

Câu 3:Chọn công thức electron đúng của phân tử H 2 S

H S H

.

H S H

.

.

S H H

.

H S H

Củng cố

Trang 19

C âu 4: Vẽ công thức electron và công thức cấu tạo

Củng cố

Ngày đăng: 06/12/2016, 12:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w