1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 22: Lực Lo-ren-xơ

14 2,2K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lực Lorentz
Tác giả Tập Thể Lớp 11A1
Người hướng dẫn Hồ Tấn Dũng
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 814,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ CÂU 1: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều : Điểm đặt, phương , chiều, độ lớn.Xác định các trường hợp đặc biệt.. Trả lời: + Điểm

Trang 1

GV: HỒ TẤN DŨNG

HÂN HOAN CHÀO ĐÓN QUÝ THẦY CÔ

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ CÂU 1: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều : Điểm đặt, phương , chiều, độ lớn.Xác định các trường hợp đặc

biệt

Trả lời:

+ Điểm đặt : Trung điểm của đoạn dây

+ Phương : Vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây và đường cảm

ứng từ

+ Chiều : Xác định bởi quy tắc bàn tay trái ” Đặt bàn tay trái duỗi thẳng để các đường cảm ứng xuyên vào lòng bàn tay và chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa trùng với chiều dòng điện Khi đó ngón cái choãi ra 90 0 sẽ chỉ chiều lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn”

+ Độ lớn : F = BI ℓ sin α

F: lực từ (N) B: cảm ứng từ (T)

I: cường độ dòng điện (A) ℓ : chiều dài đoạn dây (m)

α : Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và đoạn dây.( rad hay độ )

+Các trường hợp đặc biệt:

- Cảm ứng từ song song đoạn dây: sinα = 0 => F = 0

-Cảm ứng từ vuông góc với đoạn dây: sin α = 1 => Fmax=B.I ℓ

Trang 3

Câu 2: Cho khung ABCD như hình vẽ Hãy vẽ lực

từ tác dụng lên các cạnh của khung dây

B A

B I

FCD

FBC

FAB

FDA

Trang 4

H ôm nay

mình học

bài gì?

Hình như là bài

Các Bạn soạn bài chưa?!

Trang 5

§54: LỰC LORENTZ.

1/ Định nghĩa lực Lorentz:

-Lực từ tác dụng lên các hạt mang điện chuyển

động trong từ trường gọi là lực Lorentz Ký hiệu

fL

B

FAB

fL fL fL

fL

fL

Trang 6

2/Xác định lực Lorentz

động với vận tốc v trong từ trường B và hợp với B

+Phương :

Vuông góc với mặt phẳng chứa v và B +Chiều :

Theo quy tắc bàn tay trái “ Đặt bàn tay trái duỗi thẳng để cho các đường cảm ứng từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay trùng với chiều vectơ vận tốc , khi đó ngón cái choãi ra 90 0 chỉ chiều của lực Lorentz nếu hạt mang điện dương

và chỉ chiều ngược lại nếu hạt mang điện âm”.

Trang 7

B e

v

f L

Trang 8

B v

f L

Trang 9

+Độ lớn :

q : Độ lớn điện tích (C)

V: Vận tốc của hạt (m/s)

B: Cảm ứng từ (T).

α: Góc hợp bởi v và B.(rad hay độ)

Trang 10

3/Bài tập áp dụng:

Một electron bay vào từ trường đều Cảm ứng từ B= 0,5T Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc của hạt

lực Lorentz tác dụng lên hạt đó Vẽ hình

Giải:

+Điểm đặt : Tại hạt electron.

+Phương : Vuông góc với mặt phẳng chứa v va B.

+Chiều : Theo quy tắc bàn tay trái

B

fL

Trang 11

+Điểm đặt : Tại điện tích q

+Phương : Vuông góc với mặt phẳng chứa v và B +Chiều : Theo quy tắc bàn tay trái

4/ Củng cố: Lực Lorentz : Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn, chia các trường hợp riêng.

Trang 14

5/ Dặn Dò:

BÀI TẬP VỀ NHÀ:

*Bài 6 sách giáo khoa trang 186 *Và Học Thuộc Bài Mới.

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình như là bài - Bài 22: Lực Lo-ren-xơ
Hình nh ư là bài (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w