1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Mẫu nguyên tử bo

16 293 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 5,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử Bài 33: Mẫu nguyên tử Bo I... Các tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử Bài 33: Mẫu nguyên tử Bo I... Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng l ợng của

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Bài 1: Chọn câu trả lời đúng:

Để giải thích hiện t ợng quang điện ta dựa vào:

a Thuyết sóng ánh sáng

b Thuyết l ợng tử ánh sáng

c Giả thuyết của Macxoen

d Một thuyết khác

Trang 3

Bài 2: Công thoát eletron của kim loại là:

a Năng l ợng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại

b Năng l ợng tối thiểu để ion hoá nguyên tử kim loại

c Năng l ợng của photon cung cấp cho nguyên tử kim loại

d Năng l ợng cần thiết để bứt eletron tầng K khỏi

nguyên tử kim loại

Trang 4

Câu 3: trong công thức :ε =h.f = h.c/ λ

Chọn câu đúng nhất:

α.ε là năng l ợng photon ánh sáng

β λ là b ớc sóng của ánh sáng

c.f là tần số của sóng ánh sáng.

d.a, b, c đều đúng.

Trang 5

Bµi 33: MÉu nguyªn tö Bo

I M« h×nh hµnh tinh nguyªn tö

electron

H t nh©n ạ

RUTHERFORD

Trang 6

II Các tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử

Bài 33: Mẫu nguyên tử Bo

I Mô hình hành tinh nguyên tử nguyên tử

11

5,3.10

o

r = − m

Trang 7

-a Tiên đề về trạng trái dừng: (sgk)

II Các tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử

Bài 33: Mẫu nguyên tử Bo

I Mô hình hành tinh nguyên tử nguyên tử

2

n

0

E

E = - với E

Đối với nguyên tử Hiđrô: Bán kính của quỹ đạo dừng tăng tỉ lệ bình ph ơng số nguyên liên tiếp

11

0 5.3 10 ( )

Trang 8

Tên quỹ đạo

r (m)

0

r 4r0 9r0 16r0 25r0 36r0

E(ev)

2

n

0

E

E = - với E

-13.6 - 3.4 -1.51 -0.85

n=1 n= 2 n= 3 n= 4 n= 6 n= 5

K L M N

O

P

11

0 5.3 10 ( )

-0.54 -0.37

Bài 33: Mẫu nguyên tử Bo

Trang 9

b Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng l ợng của nguyên tử:

Em En

Em En

E cao

E th p ấ

E cao

E th p ấ

Tiên đề về sự bức xạ

n ng l ă ượ ng

Tiên đề về sự h p th ấ ụ

N ng l ă ượ ng

õp

cao th

ε = = −

õp

cao th

hf E E

Trang 10

b Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng l ợng của nguyên tử:

Năng l ng photon b c x hay h p th ượ ứ ạ ấ ụ

Vớ dụ: Ion Crom trong hồng ngọc phỏt ra ỏnh sỏng đỏ cú bước súng 0,694

Tớnh hiệu giữa hai mức năng lượng mà khi chuyển giữa 2 mức đú ,ion crom phỏt ra ỏnh sỏng núi trờn.

m

à

õp

cao th

hc

ε

λ

Trang 11

2 quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử Hiđrô

Quang phổ vạch của Hiđrô ( hình ảnh quang phổ)

)

Đỏ (H : = 0.6563 m

)

Lam (H : = 0.4861 m

*1 phần nằm ở vùng tử ngoại còn 1

phần ở miền ánh sáng nhìn thấy.

*Trong miền ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch.

)

Chàm (H : = 0.4340 m

)

Tím (H : = 0.4102 m

*Trong miền hồng ngoại (0.75 đến 103 à m )

Bài 33: Mẫu nguyên tử Bo

Trang 12

c Sự tạo thành các v ch quang phổ của Hiđrôạ

1

E

2

E

3

E

4

E5

E

6

E

Vựng t ngo i ử ạ

Vựng as nhỡn thấy

ε

Vựng t ngo i đ ợc tạo thành khi e chuyển từ các quỹ ử ạ

đạo bên ngoài P, O, N, M, L về quỹ đạo K

Vựng as nhỡn th y đ ợc tạo thành khi e chuyển từ các ấ quỹ đạo bên ngoài P, O, N, M về quỹ đạo L

H H H Hδ γ β α

Vựng hồng ngoại

K

L

M

N

O

P

Bài 33: Mẫu nguyên tử Bo

Trang 13

Vạch đỏ Hα ứng với sự chuyển e từ M →L Vạch lam Hβ ứng với sự chuyển e từ N →L Vạch chàm Hγ ứng với sự chuyển e từ O →L Vạch tím Hδ ứng với sự chuyển e từ P →L

Trong đó:

1

E

2

E

3

E

4

E5

E6

E

ε

H H H Hδ γ β α

K L M

N

O P

Vựng tử ngoại

Vựng as nhỡn thấy

Vựng hồng ngoại

Trang 14

Bài 1: Chọn câu trả lời đúng:

Mức năng l ợng trong nguyên tử Hiđrôứng với số l ợng tử n có bán kính:

A.Tỉ lệ thuận với n

B.Tỉ lệ nghịch với n

C.Tỉ lệ thuận với n

D.Tỉ lệ nghịch với n

2 2

Trang 15

• Câu 2 Hãy chỉ ra câu nói lên nội dung chính xác

của tiên đề về các trạng thái dừng

Trạng thái dừng là

A Trạng thái có năng lượng xác định

B Trạng thái mà ta có thể tính toán được chính xác

năng lượng của nó

C Trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thể

thay đổi được

D Trạng thái trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời

gian xác định mà không bức xạ năng lượng

Trang 16

• Câu 3 Câu nào dưới đây nói lên nội dung chính xác

của khái niệm về quỹ đạo dừng?

A Quỹ đạo có bán kính tỉ lệ với bình phương của các

số nguyên liên tiếp

B Bán kính của quỹ đạo có thể tính toán được một

cách chính xác

C Quỹ đạo mà electron bắt buộc phải chuyển động

trên đó

D Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái

dừng

Ngày đăng: 06/12/2016, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w