1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi cơ sở kỹ thuật nhiệt ĐHBK đà nẵng

4 993 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 116 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi cơ sở kỹ thuật nhiệt ĐHBK đà nẵng Đề thi cơ sở kỹ thuật nhiệt ĐHBK đà nẵng Đề thi cơ sở kỹ thuật nhiệt ĐHBK đà nẵng Đề thi cơ sở kỹ thuật nhiệt ĐHBK đà nẵng Đề thi cơ sở kỹ thuật nhiệt ĐHBK đà nẵng Đề thi cơ sở kỹ thuật nhiệt ĐHBK đà nẵng

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH SĐH



KỲ THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2012 Khóa 25 - Ngày thi: 20, 21 và 22/4/2012



ĐỀ THI MÔN: CƠ SỞ NHIỆT KỸ THUẬT

Thời gian làm bài: 180 phút

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1 (2 điểm) :

Trình bày phương trình trạng thái của khí lý tưởng và khí thực.

Câu 2 (2 điểm): Khảo sát quá trình đẳng áp của khí lý tưởng

Câu 3 (2 Điểm) : Trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến trao đổi nhiệt đối lưu

Câu 4 ( 2 điểm ): Cho chu trình gồm 4 quá trình, môi chất là không khí

(có R=287 J/kg.K và k=1,4) như sau:

Quá trình 12 - Nén đoạn nhiệt.

Quá trình 23- Cấp nhiệt đẳng áp p2 = p3 = 3 bar, môi chất nhận nhiệt q1.

Quá trình 34- Giãn nở đoạn nhiệt.

Quá trình 41- Nhả nhiệt đẳng áp p4 = p1 = 1 bar , môi chất nhả nhiệt lượng q2.

Cho biết nhiệt độ điểm 1 là t1 = 27oC và nhiệt độ điểm 3 là t3 = 327oC

1- Biểu diễn chu trình trên đồ thị p-v và T-s.

2- Xác định các thông số trạng thái cơ bản (p, v và T ) tại các điểm nút 3- Xác định nhiệt lượng q1 và q2.

4- Xác định hiệu suất nhiệt chu trình η

Câu 5 (2 điểm) :

Cho thiết bị trao đổi nhiệt giữa 2 môi chất :

1- Chất lỏng nóng có lưu lượng V1= 250 L/giờ, t’1 = 120oC và t”1 = 50oC, Cp1 =

3 kJ/kg.K, ρ1=1100 kg/m3 ;

2- Nước lạnh có lưu lượng V2= 1000 L/giờ, t’2 = 10oC ; Cp2 = 4,186 kJ/kg.K;

ρ2 = 1000 kg/m3.

Cho biết hệ số truyền nhiệt của thiết bị k = 1161 W/m2.K.

a) Xác định dòng nhiệt trao đổi, nhiệt độ nước lạnh đầu ra t”2

b) Xác định diện tích thiết bị trao đổi nhiệt trong 2 trường hợp : Hai môi chất chuyển động cùng chiều và ngược chiều (các thông số nhiệt độ không đổi).

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

ĐÁP ÁN MÔN CƠ SỞ KỸ THUẬT NHIỆT

KỲ THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2012 Khóa 25 - Ngày thi: 20, 21 và 22/4/2012

Câu 1 (2 điểm) : Trình bày phương trình trạng thái của khí lý tưởng và khí thực.

1 Nêu được khái niệm khí lý tưởng và khí thực 0,25

2 Xác lập được phương trình khí lý tưởng với 1 kg môi chất 0,75

3 Xác định các trường hợp khác ( G kg và µ kg) 0,25

4 Viết đúng phương trình Van der Waals và giải thích được các thông số 0,75

Câu 2 (2 điểm): Khảo sát quá trình đẳng áp của khí lý tưởng

1 Định nghĩa quá trình và viết được phương trình 0,25

3 Xác định mối quan hệ giữa thông số trạng thái đầu và cuối quá trình 0,25

4 Xác định được ∆u, ∆i, ∆s của quá trình 0,50

5 Xác định được : q, l và lkt của quá trình 0,50

Câu 3 (2 Điểm) : Trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến trao đổi nhiệt đối lưu

1 Trình bày được ảnh hưởng của nguyên nhân gây ra chuyển động 0,50

2 Trình bày được ảnh hưởng của chế độ chuyển động 0,50

3 Trình bày được ảnh hưởng của tính chất vật lý của môi chất 0,50

4 Trình bày được ảnh hưởng của hình dáng, vị trí, kích thước của bề mặt 0,50

Trang 3

Câu 4 (2 điểm):

Điểm 1: t1 = 27oC, p1 = 1 bar và v RTp 287100000x300 0,861m3/kg

1

1

Điểm 2: p2 = 3 bar, 0,393m /kg

3

1 x 861 , 0 p

p v

4 1 / 1 k

/ 1

2

1 1

=





=

411 K (t 138 C)

287

393 , 0 x 300000 R

v p

2 o 2

2

0,25

Điểm 3: t3 = 327oC, p3 = 3 bar và 0,574 m /kg

300000

600 x 287 p

RT

3

3

Điểm 4: p4 = 1 bar, 0,574x( )3 1,26m /kg

p

p v

k / 1

4

3 3





=

438 K (t 165 C)

287

26 , 1 x 100000 R

v p

4 o 4

4

0,25

189851 )

138 327 (

287 1 4 , 1

4 , 1 ) T T (

R 1 k

k ) T T (

C

=

=

138621 )

166 27 (

287 1 4 , 1

4 , 1 ) T T (

R 1 k

k ) T T (

C

=

=

4

Xác định hiệu suất : 0,27

q

q 1

1

=

Câu 5 (2 điểm)

1

Xác định dòng nhiệt trao đổi

kW 16 ) 50 120 (

3 3600

25 , 0 1100 )

t t (

C V

1

' 1 1 1

ρ

2

Xác định nhiệt độ nước lạnh đầu ra

C 24 3600 x 186 , 4 x x 1000

16 10

C V

Q t

2 2 2

' 2

"

ρ +

Trang 4

58 C

26

110 ln

) 24 50 ( ) 10 120 ( )

t t (

) t t ( ln

) t t ( ) t t (

"

2

"

1

' 2

' 1

"

2

"

1

' 2

' 1

=

F cc = Q/(k.t cc ) = 16000/(1161x58) = 0,24 m 2

4

Xác định diện tích khi chuyển động ngược chiều

40

96 ln

) 10 50 ( ) 24 120 ( )

t t (

) t t ( ln

) t t ( ) t t (

' 2

"

1

"

2

' 1

' 2

"

1

"

2

' 1

=

F cc = Q/(k.t cc ) = 16000/(1161x64) = 0,22 m 2

0,5

HẾT

Ngày đăng: 06/12/2016, 07:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w