1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 13: Kiểu bản ghi

14 3,1K 51
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểu bản ghi
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 4,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết 1 ch ơng trình dùng để quản lí kết quả kiểm tra chất l ợng của học sinh với 2 môn Toán và Văn Chươngưtrìnhưcầnưquảnưlíưgồm:  STT, SBD Họ và tên, Ngày sinh, Giới tính,  Điểm môn

Trang 1

H é i g i ¶ n g Mïa xu©n

Trang 2

Viết 1 ch ơng trình dùng để quản lí kết quả kiểm tra chất l ợng của học sinh với 2 môn Toán và Văn

Chươngưtrìnhưcầnưquảnưlíưgồm:

 STT, SBD

Họ và tên, Ngày sinh, Giới tính,

 Điểm môn Toán, điểm môn Văn, tổng, kết quả…iểm môn Toán, điểm môn Văn, tổng, kết quả…

Bài toán đặt vấn đề

Trang 3

Bảng kết qủa kiểm tra chất l ợng

Bài toán đặt vấn đề

Bản ghi

(Record)

Tr ờng

(Field)

Yêu cầu: Nhập vào các thông tin của từng học sinh Tính tổng và xét

kết quả, biết nếu tổng >=12 thì kết quả là “ Điểm môn Toán, điểm môn Văn, tổng, kết quả…ạt”

Trang 4

Đ13.kiểu bản ghi

1 Kháiưniệm

Là 1 kiểu dữ liệu có cấu trúc dùng

để mô tả các đối t ợng có cùng 1

số thuộc tính mà các thuộc tính

có thể có các kiểu dữ liệu khác

nhau

2.ưKhaiưbáo Type <Tên kiểu bản ghi> = record

<Têntr ờng1>:<kiểutr ờng1>;

……….

<Têntr ờngk>:<kiểutr ờngk>;

end ;

Var

<tênbiếnbản ghi>: <Tên kiểu bản ghi>;

Cấu trúc

Trang 5

STT Hä­vµ­tªn To¸n V¨n Tæng KÕt­qu¶

1 Ph¹m ThÞ An 7.5 6.0

2 Vò ThÞ BÝch 6.5 7.5

48 TrÇn H¶i TriÖu 8.0 6.5

49 Bïi V¨n Tr êng 6.0 5.5

50 NguyÔn ThÞ YÕn 8.5 8.0

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Hoten,­ketqua­: ­

string [30];

­­­­­­­­­­ STT­:­Integer;

­ ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­Toan,­Van,­Tong:­real;

­­­­­­­­end ;

­­­­i,­n­:Byte;

VÝ­dô:

Khai b¸o kiÓu dl cho c¸c tr êng

Khai b¸o biÕn kiÓu b¶n ghi

Trang 6

Đ13.kiểu bản ghi

2.ưKhaiưbáo

3.ưThamưchiếuưđếnưtừngưtrườngư

củaưbiếnưbảnưghi

Ví dụ:

Lop[i].hoten Lop[i].Toan Tên_biến_bản_ghi . Tên_trường

1.ưKháiưniệm

4.ưGánưgiáưtrịưchoưbiếnưbảnưghi

- Gán nguyên cả biến bản ghi

- Gán lần l ợt từng tr ờng

Ví dụ:

A:= B;

A.hoten := B.hoten;

A.Toan := B.Toan;…

Chú ý:ưHaiưbiếnưAưvàưBưphảiưđư

ợcưkhaiưbáoưcùngư1ưkiểuưbảnư

ghi

Trang 7

Đ13.kiểu bản ghi

ưa,ưNhậpưthôngưtinưhọcưsinh

- Nhập số học sinh

- Nhập dữ liệu (các thuộc tính

) của từng bản ghi

Write(‘ Nhap vao so hoc sinh trong lop’); readln(n);

For i:=1 to n do Begin

Write(‘ So thu tu ’); readln(Lop[i].STT); Write(‘ Ho va ten’); readln(Lop[i].hoten); Write(‘ Diem Toan’); readln(Lop[i].Toan); Write(‘ Diem Van’); readln(Lop[i].Van); End;

5.ưVíưdụưvềưcácưthaoưtácưvớiư

bảnưghi (bàiưtoánưđặtưvấnưđề)

Trang 8

§13.kiÓu b¶n ghi

NhËp gi¸ trÞ tr êng cho SBD cña häc sinh thø 1 n»m ë b¶n ghi ®Çu tiªn T

¬ng tù nh vËy nhËp cho c¸c tr êng cßn l¹i

1 Ph¹m ThÞ An 7.5 6.0

Qu¸ tr×nh nhËp kÕt thóc khi nhËp hÕt d÷ liÖu cho b¶n ghi thø n

Líp­­

Khi i=1  Lop[1].SBD

Trang 9

Đ13.kiểu bản ghi

TínhưtổngưđiểmưToánưvàưVănưcủaưtừngưhọcưsinhưtrongưlớp: ư

For i:=1 to n do

Lop[i].Tong := Lop[i].Toan + Lop[i].Van;

Kiểmưtraưđiềuưkiệnưđểưđưaưraưkếtưquả: ư

For i:=1 to n do

If Lop[i].Tong >=12 then Lop[i].ketqua := ‘Dat’ else Lop[i].ketqua := ‘Khongdat’;

Trang 10

§13.kiÓu b¶n ghi

- Th«ng b¸o in

Writeln(Lop[i].SBD:5, Lop[i].Hoten:30, Lop[i].Toan:5:1, Lop[i].Van:5:1, Lop[i].Tong:8:1, Lop[i].ketqua:15);

Writeln(‘ Bang ket qua kt chat luong’);

Trang 11

Ch ¬ng tr×nh thÓ hiÖn b»ng Pascal

Program Ket_qua;

Uses crt;

Const Max=60;

Type Hocsinh = record

Hoten, ketqua : string[30];

STT : Integer;

Toan, Van, Tong: real;

end;

Var Lop : array[1 Max] of Hocsinh;

i, n : Byte;

BEGIN

clrscr;

Write(‘ Nhap so hoc sinh n= ‘); readln(n);

For i:=1 to n do

Begin

Write(‘ So thu tu ’); readln(Lop[i].STT); Write(‘ Ho va ten’); readln(Lop[i].hoten); Write(‘ Diem Toan’); readln(Lop[i].Toan); Write(‘ Diem Van’); readln(Lop[i].Van); Lop[i].Tong := Lop[i].Toan + Lop[i].Van;

If Lop[i].Tong >=12 then Lop[i].ketqua :=

‘Dat’

else Lop[i].ketqua := ‘Khongdat’;

End;

Writeln(‘ Bang ket qua kt chat luong’);

For i:= 1 to n do Writeln(Lop[i].SBD:5, Lop[i].Hoten:30, Lop[i].Toan:5:1, Lop[i].Van:5:1,

Lop[i].Tong:8:1, Lop[i].ketqua:15);

Readln

END.

Trang 12

3.ưThamưchiếuưđếnưtừngưtrườngư

củaưbiếnưbảnưghi

4.ưGánưgiáưtrịưchoưbiếnưbảnưghi

<Têntr ờng1>:<kiểutr ờng1>;

……….

<Têntr ờngk>:<kiểutr ờngk>;

end ;

Var

<tênbiếnbản ghi>: <Tên kiểu bản ghi>;

Tên_biến_bản_ghi . Tên_trường

Hãy nhớ

Yêu cầu về nhà: Xem phần cấu trúc câu lệnh With…do (sgk- tr134) và làm bài tập 11- sgk tr 80

Củng cố

Trang 13

gi¸o­vµ­c¸c­em­häc­sinh­m¹nh­

khoÎ,­h¹nh­phóc

KÝnh­chóc­c¸c­thÇy­gi¸o,­c«­

gi¸o­vµ­c¸c­em­häc­sinh­m¹nh­

khoÎ,­h¹nh­phóc

Thuþ Anh

Trang 14

STT Họưvàưtên Toán Văn Tổng Kếtưquả

1 Phạm Thị An 7.5 6.0

2 Vũ Thị Bích 6.5 7.5

48 Trần Hải Triệu 8.0 6.5

49 Bùi Văn Tr ờng 6.0 5.5

50 Nguyễn Thị Yến 8.5 8.0

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư Hoten,ưketquaư: ư string [30];

ưưưưưưưưưư STTư:ưInteger;

ư ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưToan,ưVan,ưTong:ưreal;

ưưưưưưưưend ;

ưi,ưnư:ưByte;

Víưdụ:

B1: Tạo kiểu dl, khai báo biến

B2: - Nhập dl cho mảng các bản ghi

- Tính tổng điểm Toán- Văn

- Dựa vào tổng để đ a ra kết quả

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  kết qủa kiểm tra chất l ợng Bảng  kết qủa kiểm tra chất l ợng - Bài 13: Kiểu bản ghi
ng kết qủa kiểm tra chất l ợng Bảng kết qủa kiểm tra chất l ợng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w