Độ lệch lớn nhất của con lắc so với vị trí cân bằng là đoạn ……... Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động - Nâng đầu thước lệch nhiều - Nâng đầu thước lệch ít Cách làm thước dao động Đầu thướ
Trang 3C
B A
. AC: Biên độ dao động của con lắc.
Độ lệch lớn nhất của con lắc so
với vị trí cân bằng là đoạn ……
Vị trí cân bằng của con lắc là
điểm……… A
AC
dao động so với vị trí cân bằng của nó.
độ lệch lớn nhất
Trang 4Vị trí ……… h
h là:…… ……… biên độ dao động
Dây đàn hồi
cân bằng
Trang 5Vị trí cân bằng Biên độ dao động
biên dao ng
v trí cân bng
Trang 6Thí nghiệm 1:
Cố định một đầu thanh thép, để phần tự do dao động trong 2 trường hợp là 20 cm
I Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động
- Nâng đầu thước lệch nhiều - Nâng đầu thước lệch ít
Cách làm thước
dao động
Đầu thước dao động mạnh hay yếu Âm phát ra to hay nhỏ
Nâng đầu thước lệch nhiều
Nâng đầu thước lệch ít
Bảng 1:
* Biên độ dao động là độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị
trí cân bằng của nó.
Trang 7Hình 12 1
Cách làm thước
dao động
Đầu thước dao động mạnh
hay yếu Âm phát ra to hay nhỏ Nâng đầu thước lệch nhiều
Nâng đầu thước lệch ít
B ng 1: ả
I Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động
Thí nghiệm 1:
Trang 8C2: Từ những dữ liệu thu thập trên, hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :
Đầu thước lệch khỏi vị trí cân bằng càng ………… , biên độ dao động càng …………., âm phát ra càng …………
nhiều
(ít) (nhỏ) (nhỏ)
I Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động
Thí nghiệm 1:
Trang 9Thí nghiệm 2: (hình 12.2)
-Treo một quả cầu bấc sao cho khi dây treo thẳng đứng và quả
cầu vừa chạm sát vào giữa mặt trống
-Hãy lắng nghe tiếng trống và quan sát dao động của quả cầu
trong hai trường hợp:
a) Gõ nhẹ
b) Gõ mạnh
I Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động
Trang 10Thí nghiệm hình 12 2 (gõ mạnh) Thí nghiệm hình 12 2 (gõ nhẹ)
I Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động
Thí nghiệm 2:
Trang 11Quả cầu bấc lệch càng ……… , chứng tỏ biên độ dao động của mặt trống càng …………., tiếng trống càng ………
nhiều
lớn to
(ít)
(nhỏ) (nhỏ)
C3 : Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Kết luận :
Âm phát ra càng ……… khi ……… dao động của nguồn âm càng lớn.
biên độ to
I Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động
Thí nghiệm 2:
Trang 12I Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động:
* Biên độ dao động là độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị
trí cân bằng của nó.
* Âm phát ra càng to (nhỏ ) khi biên độ dao động của nguồn âm càng lớn (nhỏ).
- Độ to của âm được đo bằng đơn vị đêxiben (dB)
II Độ to của một số âm :
- Người ta có thể dùng máy để đo độ to của âm :
Máy đo độ ồn
điện tử
Máy đo cường độ
âm thanh
Máy đo độ rung
điện tử
Trang 13Bảng 2 cho biết độ to của một số âm.
- Tiếng nói thì thầm - 20dB
-Tiếng nói chuyện bình thường - 40dB
- Tiếng nhạc to - 60dB
- Tiếng ồn rất to ở ngoài phố - 80dB
- Tiếng ồn của máy móc nặng trong
công xưởng -100dB
-Tiếng sét -120dB
Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) -130dB
(Tiếng động cơ phản lực ở cách 4m)
Tiếng nói chuyện bình thường có độ to khoảng bao nhiêu đêxiben? Ngưỡng đau là bao nhiêu đêxiben?
Trang 14III VẬN DỤNG
C4 : Khi gảy mạnh một dây đàn, tiếng đàn sẽ to hay nhỏ ?
Tại sao ?
C4 : Khi gảy mạnh một dây đàn, tiếng đàn sẽ to Vì khi gảy
mạnh, dây đàn lệch nhiều, tức là biên độ dao động của dây đàn lớn, nên âm phát ra to.
Gảy mạnh
Gảy nhẹ
Trang 15C6 : Khi máy thu thanh phát ra âm to, âm nhỏ thì biên độ dao động của màng loa khác nhau thế nào ?
III VẬN DỤNG
Biên độ dao động của màng loa lớn khi máy thu thanh phát ra âm to Biên độ dao động của màng loa nhỏ khi máy thu thanh phát ra âm nhỏ.
Trang 16III VẬN DỤNG
Âm phát ra càng to khi:
Nguồn âm có kích thước càng lớn Nguồn âm dao động càng mạnh Nguồn âm dao động càng nhanh Nguồn âm có khối lượng càng lớn
A
B
C
D
Chúc mừng em!Em nhầm rồi!
Trang 17* Biên độ dao động là độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị
trí cân bằng của nó.
* Biên độ dao động càng lớn, âm càng to.
* Độ to của âm được đo bằng đơn vị đêxiben (dB).