Câu hỏi kiểm tra miệng:HS1: Nêu tính chất hóa học chung của kim loại và cho ví dụ minh họa cho mỗi tính chất đó?. HS2: Hãy nêu tính các chất hoá học của Al.. Viết các phương trình phản
Trang 2Câu hỏi kiểm tra miệng:
HS1:
Nêu tính chất hóa học chung của kim loại và cho ví dụ minh họa cho mỗi tính chất đó?
HS2:
Hãy nêu tính các chất hoá học của Al Viết các phương trình phản ứng minh hoạ.
Trang 3Bài19 -Ti t25 :S T ế Ắ
Trang 4I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
M u tr ng h i xámà ắ ơ
D ( D=7,9 g/cm3)
Nóng ch y 1539ả ở 0C
Tính d n i n, d n nhi t t tẫ đ ệ ẫ ệ ố
S t có tính nhi m t ắ ễ ừ
Trang 5II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
- Fe có tính chất của môt kim loại, vậy nó có những tính
chất nào ?
Trang 6Hiện nay có khoảng bao nhiêu nguyên
Quan sát H2.3
mô tả thí nghiệm sắt cháy trong oxi
Em hãy viết
PTHH xảy ra
trong thí
nghiệm
Nhiều kim loại khác
như Al, Zn, Cu
phản ứng với oxi tạo
thành các oxit Al2O3,
ZnO, CuO hãy viết
PTHH xảy ra của các
kim loại trên với oxi
Sản phẩm thu
được thuộc
loại hợp chất
nào ?
Trang 8-Tác dụng với Clo, lưu huỳnh:
3Fe + 2O2 →t o Fe3O4
- Tác dụng với oxi
Fe + Cl2 → ?
Fe + S → ?
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
Fe + S →t FeS
o
t o
* Kết luận: Sắt tác dụng với nhiều phi
kim tạo thành oxit hoặc muối.
Trang 9Sắt Khí Hiđrô
DD HCl
Trang 102 Tác dụng với dung dịch axit
* Em hãy viết các phương trình phản ứng sau ?
Fe + HCl → ?
Fe + H 2 SO 4 loãng → ?
Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2↑
Fe + H 2 SO 4 loãng → FeSO 4 + H 2↑
* Kết luận: Fe tác dụng với HCl, Fe tác dụng với HCl,
H2SO4 loãng → Muối sắt (II) + H2↑
* Chú ý: Fe không tác dụng với HNO Fe không tác dụng với HNO3
đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
Trang 11Dd CuSO 4 Đinh sắt ! Xem TN: Fe + dd CuSO 4
Trang 123 Tác dụng với dung dịch muối.
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
* Em hãy viết các phương trình phản ứng sau ?
* Kết luận: Fe + muối của KL hoạt động yếu hơn → Muối sắt (II) + KL mới
Trang 13BÀI TẬP:
Hãy hoàn thành chuổi phản ứng hoá học sau?
FeCl 2 Fe(NO 3 ) 2
Fe
Trang 14• ĐỐI VỚI BÀI HỌC Ở TIẾT HỌC NÀY:
Trang 15Hematit đỏ Hematit nâu xiderit
Trang 16B i h c k t thúc à ọ ế