Luyện từ và câu: Từ loại Danh từ, động từ, tính từKhái niệm... Luyện từ và câu: Từ loại Danh từ, động từ, tính từChức năng ngữ pháp... Luyện từ và câu: Từ loại Danh từ, động từ, tính
Trang 1LUY N T V C U Ệ Ừ À Â
L P 5 Ớ
Từ loại ( Danh từ, động từ, tính từ)
GV :Lê Thị Thúy
Trang 2Luyện từ và câu: Từ loại ( Danh từ, động từ, tính từ)
Khái niệm
Trang 3Luyện từ và câu: Từ loại ( Danh từ, động từ, tính từ)
Chức năng ngữ pháp
Trang 4Luyện từ và câu: Từ loại ( Danh từ, động từ, tính từ)
Câu : Trong đoạn thơ sau, từ nào là danh từ ?
Từ nào là động từ ? Từ nào là tính từ ?
Cò mẹ đi chợ đồng xa
Cò con tha thẩn ở nhà vui chơi
Cành tre nghiêng ngả giỏ rơi
Lim dim cò ngủ dưới trời nắng xanh
(Trích tập thơ thiếu nhi“Cõng con đi chơi” của Nguyễn Văn Hoa)
Trang 5*Danh từ: Cò mẹ , đồng ,cò con,
cành tre, gió,dưới , trời nắng.
*Danh từ: Cò mẹ , đồng ,cò con,
cành tre, gió,dưới , trời nắng.
Luyện từ và câu: Từ loại ( Danh từ, động từ, tính từ)
*Động từ: đi chợ, ở nhà, vui chơi,
nghiêng ngả,rơi, lim dim, ngủ.
*Động từ: đi chợ, ở nhà, vui chơi,
nghiêng ngả,rơi, lim dim, ngủ.
*Tính từ: xa, tha thẩn, xanh.
*Tính từ: xa, tha thẩn, xanh.
Trang 6Luyện từ và câu: Từ loại ( Danh từ, động từ, tính từ)
Hạt gạo làng ta
Có vị phù sa Của sông Kinh Thầy
Có hương sen thơm Trong hồ nước đầy
Có lời mẹ hát Ngọt bùi hôm nay
Trang 7*Danh từ: hạt gạo,làng ta,vị , phù
sa,hương sen, hồ nước,lời mẹ hát.
*Danh từ: hạt gạo,làng ta,vị , phù
sa,hương sen, hồ nước,lời mẹ hát.
Luyện từ và câu: Từ loại ( Danh từ, động từ, tính từ)
*Động từ: có , có ,có.
*Động từ: có , có ,có.
*Tính từ: thơm, đầy, ngọt bùi.
*Tính từ: thơm, đầy, ngọt bùi.
Trang 8Luyện từ và câu: Từ loại ( Danh từ, động từ, tính từ)
Mây đen lũ lượt Kéo về chiều nay Mặt trời lật đật Chui vào trong mây
Chớp đông nhay nháy Rồi mưa nặng hạt
Cây lá xòe tay Hứng làn nước mát (Trần Lâm- Tiếng Việt 3, tập 2, NXBGD-2004)
Trang 9*Danh từ : mây, chiều nay ,mặt trời,mây ,đông,tây,hạt,cây lá,tay, làn
nước.
*Danh từ : mây, chiều nay ,mặt
trời,mây ,đông,tây,hạt,cây lá,tay, làn
nước.
Luyện từ và câu: Từ loại ( Danh từ, động từ, tính từ)
*Động từ: kéo( kéo về),chui (chui
vào),chớp, mưa, xòe, hứng.
*Động từ: kéo( kéo về),chui (chui
vào),chớp, mưa, xòe, hứng.
*Tính từ: đen ,lũ lượt ,lật đật ,nặng,
mát.
*Tính từ: đen ,lũ lượt ,lật đật ,nặng,
mát.