Bài 2: Viết các phân số: một phần tư; sáu phần mười; mười tám phần tám mươi lăm; bảy mươi hai phần một trăm.
Trang 2Bài 1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:
7 : 5 =
7
5
4 : 9 = 4
9
Trang 3Trong các phân số:
6
3
45 45 a/ Phân số nào bé hơn 1?
b/ Phân số nào bằng 1?
c/ Phân số nào lớn hơn 1?
6 5
45 45 8 3
Trang 4Bài 1: Đọc các số đo đại lượng:
1 2
kg ; 5
8
m ;
12
19 giờ ;
100
6 m
Một phần hai ki-lô-gam
Năm phần tám mét
Mười chín phần mười hai giờ
Sáu phần một trăm mét
LUYỆN TẬP
Trang 5Bài 2: Viết các phân số: một phần tư; sáu phần mười; mười tám phần tám mươi lăm; bảy mươi hai phần một trăm.
1 4
Một phần tư:
Sáu phần mười:
Mười tám phần mười lăm: 18
15
6 10
72 100
Bảy mươi hai phần một trăm:
LUYỆN TẬP
Trang 6LUYỆN TẬP
Bài 3: Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1:
8; 14; 32; 0; 1
8 = 8
1
14 =
32 =
0 =
1 =
14 1
32 1
0 1 1 1