Cơ cấu dân số theo tuổi.- Là tập hợp của những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định... - Cơ cấu dân số già hay trẻ tuỳ thuộc vào tỉ lệ của từng nhóm tuổi trong cơ cấu dân số
Trang 2I- Cơ cấu sinh học
1 Cơ cấu dân số theo giới.
-Biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân (%)
TNN =
- Biến động theo thời gian và có khác nhau ở
từng nước, từng khu vực
Dnam
Dnữ TNN : Tỉ số giới tính
Dnam: Dân số nam
Dnữ : Dân số nữ
Trang 32 Cơ cấu dân số theo tuổi.
- Là tập hợp của những nhóm người sắp xếp theo
những nhóm tuổi nhất định
- Chia 3 nhóm tuổi chính:
+ Nhóm dưới tuổi lao động: 0-14 tuổi
+ Nhóm tuổi lao động: 15-59 (hoặc 64) tuổi
+ Nhóm trên tuổi lao động: 60 (hoặc 65) tuổi trở lên
Trang 4- Cơ cấu dân số già hay trẻ tuỳ thuộc vào tỉ lệ của từng nhóm tuổi trong cơ cấu dân số
+ Nước đang phát triển: dân số trẻ
+ Nước phát triển: dân số già
* Tháp dân số: Là biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số
theo tuổi và theo giới
- Có 3 kiểu tháp dân số cơ bản: Mở rộng, thu hẹp,
ổn định
Trang 5II- Cơ cấu xã hội
1 Cơ cấu dân số theo lao động
a Nguồn lao động
Nguồn lao động
Từ 15-59(hoặc 64 tuổi) có khả năng tham gia lao động Dân số hoạt động kinh tế Dân số không hoạt động kinh tế
Dân số
hoạt động
kinh tế
thường
xuyên
Dân số hoạt động kinh tế không thường xuyên
Nội trợ
Học sinh sinh viên
Tình trạng khác
Trang 6b Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
- Phản ánh trình độ phát triển kinh tế-xã hội
Các khu vực hoạt động kinh tế
(3 khu vực)
KV I :
Nông-Lâm
Ngư nghiệp
KV II : Công nghiệp Xây dựng
KV III : Dịch vụ
Trang 9- Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế có sự khác nhau giữa các nước
+ Các nước đang phát triển: KVI cao nhất + Các nước phát triển: KVIII cao nhất
Trang 102 Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá.
- Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư
- Đánh giá chất lượng cuộc sống
- Căn cứ: +Tỉ lệ người biết chữ (từ 15 tuổi trở lên)
+Số năm đi học ( từ 25 tuổi trở lên )
Trang 11Các nhóm nước Tỉ lệ người biết chữ(%) Số năm đi học
Các nước đang phát
Các nước kém phát
tỉ lệ biết chữ (từ 15 tuổi trở lên) và số năm đến trường
(từ 25 tuổi trở lên) trên thế giới, năm 2000
Trang 12- Các nước phát triển: tỉ lệ người biết chữ và số năm đi học cao nhất
- Các nước kém phát triển: tỉ lệ người biết chữ và
số năm đi học thấp nhất
Trang 13I- Cơ cấu sinh học
II- Cơ cấu xã hội
1 Cơ cấu dân số theo giới.
2 Cơ cấu dân số theo tuổi.
1 Cơ cấu dân số theo lao động
2 Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá.
Trang 14Bài học hôm nay đến đây kết thúc
Trang 15Tính tỉ số giới tính biết: Dân số Việt Nam năm
2004 là 82,07 triệu người, trong đó số nam 40,33 triệu người, nữ 41,74 triệu người
TNN = 40,33
41,74 100 % = 96,6 %
Hoặc: Tỉ lệ nam trong tổng số dân bằng:
= 40,3382,07 . 100 % = 49,14 %
BTVN: Tính TNN biết: DSố VNam năm 2001 là 78,7 triệu người, trong đó nam là 38,7 triệu và
nữ là 40 triệu
Trang 16Mở rộng
(bốt-xoa-na)
Thu hẹp (trung quốc)
ổn định (nhật bản)
Trang 17Nhóm tuổi Dân số già (%) Dân số trẻ (%)
Câu hỏi:
- Có mấy nhóm tuổi chính ? Đó là những nhóm nào ?
- Cho biết đặc trưng của dân số già và dân số trẻ ?
(dựa bảng số liệu)
- Dân số già và dân số trẻ thường ở những nhóm nư
ớc nào ?