Cõu 3 : Khi nhúng cặp điện cực vào cốc đựng dung dịch H2SO4 trong bộ dụng cụ nh hình vẽ sau rồi nối các dây dẫn điện với nguồn điện, bóng đèn sáng rõ 1.. Nồng các ion trong dung dịch tăn
Trang 1BÀI TẬP THỰC HÀNH
-Cõu 1: Sơ đồ điều chế clo trong phũng thớ nghiệm được mụ tả bằng hỡnh
vẽ sau đõy cú chi tiết nào khụng đỳng?
dd HCl ủaởc
dd H2SO4 ủaọm ủaởc
dd NaCl baừo hoứa
Boõng taồm
dd NaOH
ẹIEÀU CHEÁ KHÍ CLO TRONG PHOỉNG THÍ NGHIEÄM
A Khụng nờn dựng đốn cồn
B Nờn thay dung dịch axi H2SO4 đặc bằng dung dịch axit HCl đặc
C Nờn hoỏn đổi vị trớ dung dịch H2SO4 đặc với dung dịch NaCl bóo hũa
D Nờn thay vị trớ bỡnh số 5 vào vị trớ bỡnh số 3
Cõu 2: Bỡnh cổ cong với thiết kế như dưới đõy
nửụực ủaự
X Y
Z
là dựng để:
A Điều chế khớ HCl
B Điều chế axit sunfuric
C Điều chế axit nitric trong phũng thớ nghiệm
D Điều chế khớ H2S
Cõu 3 : Khi nhúng cặp điện cực vào cốc đựng dung dịch H2SO4 trong bộ dụng cụ nh hình vẽ sau rồi nối các dây dẫn điện với nguồn điện, bóng đèn sáng rõ (1) Sau khi thêm vào cốc đó một lợng dung dịch Ba(OH)2, bóng đèn sáng yếu đi (2) Nếu cho d dung dịch Ba(OH)2
vào, bóng đèn lại sáng rõ (3)
Nguoàn ủieọn Nguoà n ủieọn
Nguoà n ủieọn
Trang 2A Nồng các ion trong dung dịch giảm, sau đĩ tăng
B Nồng độ các ion trong dung dịch tăng sau đĩ giảm
C Nồng các ion trong dung dịch giảm dần
D Nồng các ion trong dung dịch tăng dần
Câu 4: Khi sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 lỗng thì lượng kết tủa thu được biến đổi theo đồ thị sau: Vậy dung dịch nước vơi trong để lâu trong khơng khí thì độ dẫn điện thay đổi như thế nào?
n
CaCO3
nCO
2
A Tăng dần
B Giảm dần đến cực tiểu sau đĩ tăng dần đến cực đại và cuối cùng khơng thay đổi.
C Giảm dần
D Tăng dần đến cực đại sau đĩ giảm dần đến cực tiểu và cuối cùng khơng thay đổi.
Câu 5: Hãy cho biết trạng thái khĩa K của bình kíp:
dd HCl đặc
FeS Khóa K
A đĩng B mở
B hoạt động D khơng xác định
Câu 6: Điều chế và thu khí clo theo hình nào sau đây là đúng cách?
Cl2 Bông tẩm
dd NaOH
Cl 2
A Hình 1 B Hình 2
Cl2
H 2 O
Cl2
dd NaCl bão hòa
C Hình 3 D Hình 4
Trang 3Câu 7: Điều chế và thu khí hiđroclorua theo hình nào sau đây là đúng cách?
Khí HCl
Khí HCl
Bông tẩm ddNaOH
Khí HCl
H 2 O
dd NaC l bão hòa
Khí HCl
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4
Câu 8: Để điều chế photpho trắng trong phịng thí nghiệm, cần những dụng cụ và hĩa chất nào sau đây?
(đỏ)
2 Bình chiết
Chậu nước lạnh
Ống bóp nhỏ giọt
Ống nghiệm
Đ e øn co àn
K e ïp o án g
n g h i e äm
Muỗng
a b c d e g h i
A a, c, e, g, h,i B b, d, e, h C a, i, g, d D c, d, e, g, i Câu 9: Thao tác đốt đèn cồn cách nào sau đây là an tồn nhất?
A B C D
Câu 10: Khi đun nước trong bình cầu thủy tinh (đáy bằng) theo hình vẽ nào sau đây là an tồn ?
A B C D
Trang 4Câu 11: Sơ đồ lắp ráp dụng cụ thí nghiệm điều chế và thử tính chất khí metan, trường hợp nào sau đây đúng quy cách?
Hỗn hợp
CH 3 COONa
CaO, NaOH
Hỗn hợp
CH3COONa CaO, NaOH
Hỗn hợp
CH 3 COONa CaO, NaOH
Hỗn hợp
CH3COONa CaO, NaOH
A B C D Câu 12: Cĩ bốn khối kim loại khác nhau đĩ là sắt, nhơm, đồng và bạc (khơng phải theo thứ tự tương ứng như hình vẽ X, Y, Z, T) hình khối lập phương, cĩ kích thước và được sơn màu giống nhau
Chỉ chọn các dụng cụ hỗ trợ sau đây để xác định tên kim loại trong từng khối lập phương trên
Chậu nước
1 ml
3 ml
5 ml
7 ml
9 ml
10 ml
4)
A 1 B 2 và 3 C 1; 2 và 4 D 2; 3 và 4 Câu 13: Thí nghiệm sau đây để minh họa cho:
1)
30g 5g
2ml
dd HCl 1M 2ml
dd NaOH 1M
2)
30g 5g
4 ml
dd NaCl
A Phản ứng NaOH tác dụng với axit HCl
B Định luật bảo tồn khối lượng
C Định luật thành phần khơng đổi
D Kiểm tra sự bay hơi nước trong dung dịch
Trang 5Câu 14: Nhĩm các chất (X) nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phịng thí nghiệm, khi lắp dụng cụ cĩ thể theo cùng một cách như hình vẽ sau đây?
X
A: H2O2 ( xt MnO2), KMnO4, KClO3(xúc tác: MnO2)
B H2O2 ( xt MnO2), KMnO4
C H2O2 (xt MnO2), KClO3( xúc tác: MnO2)
D KMnO4, KClO3( xúc tác: MnO2)
Câu 15: Tên các dụng cụ thí nghiệm lần lượt cĩ theo thứ tự nào sau đây?
2
A Ống đong, ống nghiệm cĩ nhánh, giá sắt, bình chiết, ống sinh hàn, bình kíp.
B Ống đong, ống nghiệm cĩ nhánh, giá sắt, bình chiết, bình kíp, ống sinh hàn.
C Ống đong, ống nghiệm cĩ nhánh, bình kíp, ống sinh hàn, bình chiết, giá sắt.
D Ống đong, ống nghiệm cĩ nhánh, ống sinh hàn, bình kíp, giá sắt, bình chiết.
Câu 16: Cĩ hai dung dịch amoniac đậm đặc và dung dịch axit clohiđric đậm đặc sau đây:
dd Amoni ac đậm đặc
dd
Hai chiếc đũa thủy tinh quấn bơng, đũa (1) tẩm dung dịch HCl đậm đặc, đũa (2) tẩm dung dịch amoniac đậm đặc Hỏi phải đặt vị trí từng đũa theo cách nào sau đây để tạo ra nhiều “khĩi trắng” nhất? ( giả thiết rằng căn
Trang 6
Bông tẩm
dd NH3 đậm đặc
Bông tẩm
dd HCl đậm đặc (1)
(2)
(1)
(2) Bông tẩm
dd NH3 đậm đặc
Bông tẩm
dd HCl đậm đặc
A) B)
(1) (2)
Bông tẩm
dd NH3 đậm đặc Bông tẩm dd HCl đậm đặc
(1) (2)
Bông tẩm
dd NH3 đậm đặc
Bông tẩm
dd HCl đậm đặc
C) D)
Câu 17: Để thử tính tan của khí amoniac, người ta tiến hành thí nghiệm sau: Chậu nước cĩ pha sẵn quì đỏ
a) Bình chứa khí amoniac chưa nhúng vào chậu nước chứa quì (đỏ)
b) Bình chứa khí amoniac đang nhúng vào chậu nước chứa quì (đỏ) và nước từ ngồi chậu đang phun vào trong ống nghiệm
vì khí amoniac tan mạnh trong nước
c) Khi amoniac đã tan hết, mực nước trong ống nghiệm dâng cao tối đa
Hỏi sau khi kết thúc quá trình hịa tan dung dịch trong ống nghiệm (ở c) cĩ màu gì?
A Màu đỏ B Màu vàng C Màu xanh D Màu hồng Câu 18: Để thử tính tan của khí hiđroclorua, người ta tiến hành thí
nghiệm sau: Chậu nước cĩ pha sẵn quì xanh
a) Bình chứa khí hiđroclorua chưa nhúng vào chậu nước chứa quì (xanh).
b) Bình chứa khí hiđroclorua đang nhúng vào chậu nước chứa quì (xanh) và nước từ ngồi chậu đang phun vào trong ống nghiệm vì khí hiđroclorua tan mạnh trong nước
c) Khi khí hiđroclorua đã tan hết, mực nước trong ống nghiệm dâng cao tối đa
Trang 7Hỏi sau khi kết thúc quá trình hịa tan dung dịch trong ống nghiệm (ở c)
cĩ màu gì?
A Màu đỏ B Màu vàng C Màu xanh D Màu hồng Câu 19: Để thử tính tan của khí amoniac, người ta tiến hành thí nghiệm sau: Chậu nước cĩ pha sẵn phenolphtalein
a) Bình chứa khí amoniac chưa nhúng vào chậu nước chứa phenolphtalein
b) Bình chứa khí amoniac đang nhúng vào chậu nước chứa phenolphtalein và nước từ ngồi chậu đang phun vào trong ống nghiệm vì khí amoniac tan mạnh trong nước
c) Khi amoniac đã tan hết, mực nước trong ống nghiệm dâng cao tối đa
Hỏi sau khi kết thúc quá trình hịa tan dung dịch trong ống nghiệm (ở c)
cĩ màu gì?
A Màu đỏ B Màu vàng C Màu xanh D Màu hồng
Câu 20: Một học sinh khơng thực hiện đúng nội quy phịng thí nghiệm, nên đã tị mị và tự lấy các hĩa chất trong lọ ra xem, trộn lẫn vào nhau hay nghiền hỗn hợp các hĩa chất, như các hình vẽ sau:
Trường hợp nào sau đây sẽ gây nguy hiểm (bốc cháy hoặc gây nổ)?
Thuốc tím
(tinh thể)
Nước (H2O)
H 2 SO 4
đậm đặc
H2SO4
(H2O)
Mẩu Na
Thuốc tím (tinh thể)
glixerol
Cồn 90 o (C 2 H 5 OH)
A 1); 2) B 3); 4) C 3); 5) D Tất cả
Câu 21: Các ngọn nến được thắp đồng thời trong một chiếc cốc với độ cao khác nhau so với đáy cốc ( như hình vẽ)
Hỏi các ngọn ngọn nến sẽ tắt trước và sau theo thứ tự nào sau đây?
A (1), (3), (2), (4), (5) B (1), (5), (4), (3), (2)
Trang 8Câu 22: Cách nào sau đây cĩ thể châm lửa đốt đèn cồn mà khơng cần dùng diêm hoặc bật lửa?
Kaliclorat KClO3 tẩm
axit sufurics đậm đặc
( trên đầu đũa thủy tinh) Đèn cồn
(1)
H2SO4 đậm đặc Đèn cồn
ét xăng
Đèn cồn
(3)
Thuốc tím tinh thể tẩm axit sunfurics đậm đặc ( trên đầu đũa thủy tinh)
Đèn cồn
(4)
A (1) B (3) C (4) D.(2) Câu 23: Thực hiện hai phản ứng hĩa học trên một chiếc cân ( như hình vẽ), lúc chưa phản ứng mũi kim chỉ số khơng (0) Sau khi phản ứng kết thúc ( để 2 miếng nhơm và kẽm tan hết ở cả 2 cốc) mũi kim chỉ lệch về phía cốc nào?
dd HCl 1M
miếng nhôm (1)
m gam.
miếng nhôm (2)
m gam.
A Kim lệch về phía cốc A ( đĩa B nâng lên, đĩa A hạ xuống)
B Kim lệch về phía cốc B ( đĩa B hạ xuống, đĩa A nâng lên)
C Bắt đầu phản ứng thì lệch về phía cốc A, sau đĩ lệch về phía cốc B.
D Khơng bị lệch về phía nào ( kim vẫn chí số 0)
Câu 24: Thực hiện hai phản ứng hĩa học trên một chiếc cân ( như hình vẽ), lúc chưa phản ứng mũi kim chỉ số khơng (0) Sau khi phản ứng kết thúc ( để 2 miếng nhơm và kẽm tan hết ở cả 2 cốc) mũi kim chỉ lệch về phía cốc nào?
Trang 9d d H C l 1 M (c g a m )
d d N a O H 1 M (c g a m )
m ie án
m g a m
m ie án
m g a m
A Kim chỉ lệch về phía cốc A ( đĩa B nâng lên, đĩa A hạ xuống)
B Kim chỉ lệch về phía cốc B ( đĩa B hạ xuống, đĩa A nâng lên)
C Bắt đầu phản ứng thì lệch về phía cốc A, sau đó lệch về cốc B.
D Kim không lệch về phía nào ( kim vẫn chỉ số 0)
Câu 25: Khi kết thúc hai thí nghiệm theo hình vẽ sau, sẽ có hiện tượng gì xảy ra ở ống nghiệm (2) và ống nghiệm (3) so với mực nước ống nghiệm ban đầu (1)?
( N H4)2C O3
K h o ùa k
N ö ô ùc ( H2O )
( 2 )
D u n g d ò c h
H C l
?
( N H4)2C O3
K h o ùa k
N ö ô ùc ( H2O )
( 3 )
D u n g d ò c h
N a O H
?
A (2) dâng lên; (3) không đổi B (2) không đổi; (3) dâng lên
C (2) tụt xuống; (3) dâng lên D (2) tụt xuống; (3) không đổi
-Đáp án bài tập trắc nghiệm
11A 12D 13C 14D 15A 16A 17C 18A 19D 20D 21C 22C 23D 24A 25D