1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giáo án tiện tử bài 8 lớp

19 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 576,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các khái niệm a Mẫu hỏi Là đối tượng dùng để kết sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.. Dùng mẫu hỏi phải dựa vào liên kết giữa các bảng, ta có thể thố

Trang 1

Câu hỏi kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu

Câu hỏi

Thiết lập mối quan hệ và nhập dữ liệu cho

2 bảng trên.

Cho một CSDL gồm 2 bảng:

HocSinh(MaHS,TenHS,NgaySinh,GioiTinh,Quequan)

Diem(MaHS,DiemToan,DiemLy,DiemHoa)

Trang 2

BÀI 8: TRUY VẤN DỮ LIỆU

1 Các khái niệm

a) Mẫu hỏi

Là đối tượng dùng để kết sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.

Khái niệm:

Ở bài 1 chương 2 các

em đã được học các đối tượng của Microsoft Access Vậy, một em hãy nhắc lại thế nào là mẫu hỏi

Trang 3

Xét ví dụ cơ sở dữ liệu SINH VIÊN:

Vd1: lọc ra những người có cùng ngày sinh

Vd2: lọc ra tên của những người có điểm toán cao nhất

Như vậy:

Với vd1: câu hỏi chỉ liên quan đến một bảng thì bằng thao tác tìm kiếm, lọc ta có thể tìm ra được.

Với vd2 câu hỏi có phức tạp hơn liên quan đến nhiều bảng thì ta cần phải dử dụng mẫu hỏi.

Trang 4

Dùng mẫu hỏi phải dựa vào liên kết giữa các bảng, ta có thể thống kê dữ liệu, nhóm và lựa chọn các bản ghi của nhiều bảng theo các điều kiện cho trước.

Chú ý

Trang 5

 Sắp xếp các bản ghi;

 Chọn các bản ghi thỏa mãn các điều kiện

cho trước;

 Chọn các trường để hiển thị;

 Thực hiện tính toán như tính trung bìng cộng

tính tổng, đếm bản ghi…;

 Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng

hoặc mẫu hỏi khác.

 Mẫu hỏi thường được sử dụng:

Trang 6

b) Biểu thức

Phép toán số học gồm +, -, *, /

• Các phép toan so sánh >, < >=, <=, <>.

• Các phép lôgic and, or, not.

 Các phép toán thường dùng bao gồm:

 Các toán hạng:

Tên trường (đóng vai trò là các biến) được ghi trong dấu ngoặc vuông

Vd: [Toán], [Lương],…

• Các hằng số.

Vd: 0.1;1000

• Hằng văn bản, được viết trong dấu nháy kép

Vd: “Nam”, “Nữ”

• Hàm (Sum, avg, max, min, count,…)

Trang 7

VD: Tong_diem:[Dtoan] + [Dly] + [Dhoa]

Diem_TB:([Dtoan] + [Dly] + [Dhoa])/3

Cú pháp: <Tên trường>:<Biểu thức số học>

 Biểu thức số học:

Được sử dụng để mô tả các trường tính toán trong mẫu hỏi.

Được sử dụng trong các trường hợp sau:

- Thiết lập điều kiện để kiểm tra dữ kiệu đưa vào.

- Thiết lập bộ lọc cho bảng.

Trang 8

c) Các hàm

Ta có thể tiến hành gộp nhiều nhóm các bản ghi theo một Điều kiện nào đó và sau đó thực hiện tính trên từng nhóm Này Access cung cấp một số hàng thống kê thông dụng.

Sum: Tính tổng AVG: Tính giá trị trung bình MIN: Tìm giá trị nhỏ nhất

Max: Tìm giá trị lớn nhất.

Count: Đếm số giá trị khác trống (NULL).

Chú ý Bốn hàm đầu tiên chỉ thực hiện trên

các trường kiểu số.

Trang 9

2 Tạo mẫu hỏi.

Để thiết kế mẫu hỏi ta thực hiện các bước chính sau:

2 1 Chọn Query trong bảng chọn

2 2 Chọn dữ liệu nguồn (các bảng hoặc mẫu biểu khác) cho mẫu hỏi.

2 3 Chọn các trường từ dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi.

2 5 Chọn các trường dùng để sắp xếp các bản ghi trong mẫu hỏi.

2 4 Khai báo các điều kiện cần đưa vào mẫu hỏi để lọc các bản ghi

2.6 Tạo các trường tính toán từ các trường đã có.

2.7 Đặt điều kiện gộp nhóm.

Không nhất thiết phải thực hiện tất cả các bước trên.

Trang 10

Có 2 chế độ thường dùng để làm việc với mẫu hỏi:

2

1 Chế độ thiết kế

Chế độ trang dữ liệu

Mẫu hỏi ở chế độ thiết kế Mẫu hỏi ở chế độ trang dữ liệu

Trang 11

Nguồn dữ liệu

Lưới QBE (Query by example)

 Nguồn dữ liệu hiển thị cấu trúc

bảng và các mẫu hỏi khác.

 Lưới QBE nơi mô tả điều kiện

hỏi mỗi cột thể hiện một trường

sẽ được sử dụng trong mẫu hỏi

Mẫu hỏi chế độ thiết kế

 Cửa sổ gồm 2 phần

Trang 12

Dưới đây là nội dung của từng hàng:

 Field: Khai báo tên các trường được chọn Đó là các trường

sẽ có mặt trong mẫu hỏi hoặc các trường chỉ dùng để lọc, sắp xếp, kiểm tra giá trị,…

 Table: Tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng

Trang 13

 Sort: Xác định (các trường cần sắp xếp)

 Show: Xác định (các trường xuất hiện trong mẫu hỏi)

 Criteria: Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào

mẫu hỏi các điều kiện được viết dưới dạng biểu thức logic

Trang 14

Có 2 cách

để thiết kế

m ẫu hỏi

 Chọn create query in design view

 Chọn create query by using wizard

Để thiết kế một mẫu hỏi mới

Trang 15

Để xem hay sửa đổi thiết kế mẫu hỏi :

Thực

hiện

1 Chọn mẫu hỏi cần xem hoặc sửa.

2 Nháy nút

Trang 16

Ch ú ý

Khi đang ở chế độ thiết kế mẫu hỏi, ta có thể xem kết qủa mẫu hỏi bằng các cách sau:

3 2

1 Nháy nút

Nháy nút

Chọn lệnh View Datasheet View.

Trang 18

3 Ví dụ áp dụng:

Vd1.

Khai thác cơ sở dữ liệu “Quản lí học sinh”

Cần tạo mẫu biểu đưa ra danh sách học sinh

có điểm của tất cả các môn từ 7 trở nên

Yêu cầu

Trang 19

Cho cơ sở dữ liệu gồm 2 bảng:

HocSinh(MaHS,TenHS,NgaySinh,GioiTinh,Quequan)

Diem(MaHS,DiemToan,DiemLy,DiemHoa)

Yêu cầu

1 Tạo một truy vấn có tên là DS gồm các trường: MaHS, ten HS, DiemToan, DiemLy, DiemHoa, và một

trường TB((DiemToan+diemLy+DiemHoa)/3) ; (dữ liệu lấy từ 2 bảng Hoc Sinh và Diem).

2 Tạo một truy vấn có tên là khen thưởng bao gồm:

MaHS, TenHS, Giới tính, TB>7.5 và được sắp theo thứ tự giảm dần

Ngày đăng: 03/12/2016, 06:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Hình  2 - giáo án tiện tử bài 8 lớp
Hình 1 Hình 2 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN