1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

giáo trình tin học ôn thi công chức

20 423 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm riêng của đối tượng ô văn bản TextField 197 13.. Các đặc điểm chung của đối tượng khung chứa Container 210 18... Tạo ảnh từ vùng nhớ với đối tượng MemorylmageSource 324 3.5.. Ch

Trang 1

1 SÁCH KÈM THEO ĐĨA CD

TẠI PHÒNG NGHE NHÌN

# N g ô n n g ữ l ậ p t r ì n h J a v a ( J D K 1.4)

# J a v a v à d ồ h ọ a x ử l ý ả n h

* J a v a A p p l e t , A W T v à J a v a 2 D

# L ậ p t r ì n h ứ n g d ụ n g v ớ i J F C

Trang 3

MK.PUB

P H Ư Ơ N G L A N (Chủ biên)

H O À N G Đ Ứ C H Ả I

T R U N G T Ấ M H Ọ C UZh

Trang 5

L Ờ I N Ó I Đ Ầ U

C h à o mừng b ạ n đ ã đ ế n với giáo t r ì n h "Java" t ậ p 1 K h i b ạ n c ầ m quyển s á c h n à y trong tay có l ẽ Java đ ã t r ả i qua m ộ t bước t i ế n k h á d à i ,

t h ă n g t r ầ m với đủ lời n h ậ n x é t B ạ n b i ế t gì về Java? M ộ t n g ô n ngữ n ổ i tiếng? m ộ t côn g ngh ệ hay m ộ t h ệ đi ề u h à n h ? D ù n g cho I n t e r n e t hay mạng? Java n g à y nay đ ã và đ a n g l à m được những gì? So với những công nghệ của Microsoít n h ư N É T , Visual Basic, Visual c # , Web Services Java có l ợ i t h ê cạnh t r a n h hay k h ô n g ?

Cách đ â y 5 n ă m (1998) c h ú n g tôi l ầ n đ ầ u t i ê n đ ã t i ế p cận và giới

t h i ệ u giáo t r ì n h l ậ p t r ì n h Java với các b ạ n (cùng với tựa đ ề của quyển

s á c h n à y ) Lúc đó Java đ a n g còn ở p h i ê n b ả n 1.1 và phôi thai ở p h i ê n bản 1.2 SDK Java k h ô n g thay đ ổ i nhiều n ế u chỉ n h ậ n x é t qua số p h i ê n bản (version) P h i ê n b ả n m ớ i n h á t m à các b ạ n sẽ cùng c h ú n g tôi t i ế p cận trong giáo t r ì n h n à y là 1.4 Tuy n h i ê n , m ỗ i số p h i ê n b ả n thay đ ổ i của Java là m ộ t cuộc cách m ạ n g r ấ t l ớ n , b ạ n có t h ể h ì n h dung nó n h ư m ộ t cuộc cách m ạ n g chuyển đ ổ i giữa Windows 3.1 l ê n Windovvs 95 hay t ừ Windows 95 l ê n Windows NT/2000 hoặc XP

Trong l ầ n xuất b ả n n à y , b ạ n sẽ cùng c h ú n g tôi t i ế p cận m ộ t sức sông m ớ i của Java p h i ê n b ả n 1.4 Đ ã có những thay đ ổ i r ấ t nhiều v à r ấ t lớn về k i ê n t r ú c của Java Có t h ể những gì b ạ n b i ế t về Java trước d â y cũng đ ã đ ế n lúc cầ n xem x é t l ạ i V ớ i Java, có nhữn g côn g n g h ệ tư ởn g

n h ư l à t r á i t i m và sức sống trước đ â y nay đ ã l u mờ, chẳng h ạ n n h ư Applet Applet là những m ầ u ứng dụng n h ỏ có k h ả n ă n g chạy trong t r ì n h duyệt và đ ã từng đưa Java l ê n đỉnh cao của những n ă m cuối t h ế k ỷ 20, đầu t h ế kỷ 2 1 T h ế n h ư n g giờ đ â y (chính x á c là ở t h ờ i đ i ể m n à y 2003) Applet ít còn được quan t â m đ ế n do sự p h á t t r i ể n và h ỗ t r ợ quá m ạ n h m ẽ của những n g ô n ngữ script n h ư Java Script ngay trong t r ì n h duyệt Web Applet v ẫ n còn được sử dụng trong t r ì n h duyệt n h ư n g ở dạng plug-in chứ

k h ô n g còn được h ỗ t r ợ mặc định bởi t r ì n h duyệt n h ư ban đ ầ u nữa Java Applet mang m ộ t phong cách và định hướng k h á c , đó là n g h i ê n g về h ồ trợ cho ứng dụng Web p h í a client chạy t r ê n m ạ n g I n t r a n e t n h i ề u hem là ứng dụng chạy trực t i ế p t r ê n t r ì n h duyệt t h ô n g qua k ế t nôi Internet T ạ i sao? Câu t r ả l ờ i r ấ t đơn g i ả n , Microsoft k h ô n g muốn có Java, n h ư n g Sun System (cha đ ẻ của Java) đ ã đưa Java vượt qua k h ó k h ă n t r ở n ê n uyển chuyển và hữu dụng hơn Java đ a n g v à đủ sức cạnh t r a n h với t ấ t cả công nghệ m à Microsoíl đ a n g t h á c h thức t h ế giới

Còn những gì thay đ ổ i trong p h i ê n b ả n 1.4 của Java? R ấ t n h i ề u bạn ạ! Đó l à t á t cả những gì m à c h ú n g ta sẽ n g h i ê n cứu và học h ỏ i trong suốt bộ giáo t r ì n h n à y

Trang 6

L Ờ I N G Ỏ Kính thưa quý B ạ n đọc gần xa, Ban xuất b á n M K P U B trước hét xin bày tó lòng biết ơn và n i ề m vinh h ạ n h trước n h i ệ t t ì n h của đ ó n g đáo

B ạ n đọc đối với tủ sách M K P U B trong thời gian qua

K h ấ u hiệu của c h ú n g tòi là:

* Lao động khoa học n g h i ê m túc

* Chất lượng và ngày càng chất lượng hơn

* T ấ t cả vì B ạ n đọc

Rất nhiều B ạ n đọc đã gửi maiL cho c h ú n g tòi đóng góp nhiều ý k i ê n

quý báu cho tủ sách

Ban xuất bản M K P Ư B xin được k í n h mời quý B ạ n đọc t h a m gia cùng n â n g cao chất lượng tủ sách của c h ú n g ta

Trong quá t r ì n h đọc, x i n các B ạ n ghi chú l ạ i các sai sót (dù nhỏ, lớn) của cuốn sách hoặc các n h ậ n xét của riêng Bạn Sau đó x i n gửi vê địa chỉ:

E-mail: mk.book@cinet.vnnevvs.com; mk.pub@cinet.vnnews.com Hoặc gửi về: N h à s á c h M i n h K h a i

249 Nguy ễ n T h ị M i n h Khai , Q.I , Tp H ồ Ch í M i n h

N ế u B ạ n ghi chú trực t i ế p l ê n cuôn sách , r ồ i gửi cuốn s á c h đ ó cho chúng tôi thì chúng tôi sẽ x i n h o à n l ạ i cước phí bưu đ i ệ n và gửi l ạ i cho

B ạ n cuốn sách k h á c

C h ú n g tôi xin gửi t ặ n g một cuốn s á c h của tủ sách M K P U B tùy chọn lựa của B ạ n theo một danh mục t h í c h hợp sẽ được gứi tới B ạ n

Với mục đích ngày c à n g n â n g cao chất lượng của tủ sách M K P U B , chúng tôi r ấ t mong n h ậ n được sự hợp tác của quý B ạ n đọc gần xa

" MK.PUB và Bạn đọc cùng làm ỉ"

MK.PUB

Trang 7

M Ụ C L Ụ C

L Ờ I N Ó I Đ Ầ U 3

L Ờ I N G Ỏ 4

M Ụ C L Ụ C 5

C H Ư Ơ N G Ì : N Ế M T H Ử C A F É J A V A 19

1 Các ứng dụng Java 19

1.1 Java l ậ p t r ì n h ứng dụng Console 19

1.2 Java l ậ p t r ì n h ứng dụng Desktop với Swing (JFC) 20

1.3 Java Applet 22

1.4 Java l ậ p t r ì n h m ạ n g 23

1.5 Java l ậ p t r ì n h ứng dụng Web 23

1.6 Java l ậ p t r ì n h cơ sở d ữ l i ệ u 25

1.7 JavaBean 25

1.8 Java l ậ p t r ì n h ứng dụng p h â n t á n 26

1.9 Java l ậ p t r ì n h điều k h i ể n t h i ế t bị 26

1.10 Java m ộ t n ề n (platíbrm) h ệ điều h à n h và môi trường ứng dụng

Internet 26

1.11 Các k h á n ă n g m ớ rộng và m ạ n h m ẽ k h á c của Java 26

1.12 File thực t h i của Java 28

2 Các môi trường h ỗ trợ p h á t t r i ể n ứng dụng Java 29

3 Các t í n h n ă n g của Java S D K 1.4 30

4 K ế t chương 32

C H Ư Ơ N G 2 : G I Ớ I T H I Ệ U V À C À I Đ Ặ T J A V A J D K 33

Ì Lịch sử 33

1.2 Sự p h á t t r i ể n 35

2 1 Đơ n g i ả n (Simple) 36

Trang 8

S Ị e M Ụ C L ự c

2.2 Hướng đ ố i tượng (Object Oriented) 37

2.4 T h ô n g dịch (Interpreter) 38

2.7 K i ế n t r ú c trung t í n h (Neutral architecture) 38

3.2 Cập n h ậ t b i ế n đường d ẫ n trong h ệ điều h à n h 41

3.4 B ắ t đ ầ u sử dụn g cá c công cụ J D K 42

4 K ế t chương 44

C H Ư Ơ N G 3 : N G Ô N N G Ữ L Ậ P T R Ì N H J A V A 45

1 L ậ p t r ì n h hướng đ ố i tượng 45

1.1 L ậ p t r ì n h hướng đ ố i tượng 45

1.2 Java và hướng đ ố i tượng 50

2 Chươn g t r ì n h Java đ ầ u tay 52

2.1 Chương t r ì n h HelloWorld - X i n c h à o t h ế giới 52

2.2 B i ế n môi trường CLASSPATH 54

2.3 Câu trúc chương t r ì n h Java 55

3 Ngôn ngữ Java 57

Trang 9

M Ụ C L Ụ C 7 3.3 Giới t h i ệ u về b i ế n số 61

3.4 K i ể u dữ l i ệ u 61 3.5 H ã n g (literal) 67 3.6 M ả n g (Array) 71 3.7 T o á n tử và Biểu thức 73

3.8 Điều k h i ể n 77 3.9 H à m - P h ư ơ n g thức (Function - Method) 91

4 Lớp và đôi tượng 96 4.1 Lớp (class) 96 4.2 Thuộc t í n h (vùng của lớp - Field) 97

4.3 P h ư ơ n g thức 98 4.4 Lớp và sự kê thừa (Inheritance) 102

4.5 Gói t h ư v i ệ n (Packages): 107

4.6 Ngoại l ệ (Exception) n o

4.7 T u y ế n và đ a t u y ê n 112

4.8 Giao d i ệ n 118

5 K ế t chương 124

C H Ư Ơ N G 4 : X Â Y D Ư N G J A V A A P P L E T 125

2.1 Tạ o tậ p tin> Java nguồn 126

2.2 Biên dịch tập t i n nguồn 126

2.3 Đ ặ t Applet vào trang Web H T M L 127

2.4 Chạy Applet 128 2.5 P h â n tích U I

3 Cấu t r ú c Applet 13( 3.1 Vòng đời cùa một Applet 13S

3.2 Các phương thức cơ b ả n 13c

Trang 10

M Ụ C L Ự C 3.3 Các phương thức vẽ và bẫy sự k i ệ n tương tác t r o n g Applet 134

3.4 Giới h ạ n của Applet 139

3.5 T h ẻ <Applet> 140

4.1 Úng dụng minh họa về Applet 142

5 H o à n t ấ t mộ t Applet 157

5.1 N h à p h á t t r i ể n Applet cần k i ể m tra 157

6 K ế t chương 158 CHƯƠNG 5 : LẬP TRÌNH GIAO DIỆN 159

1 M ớ đầu 159

2 Giới t h i ệ u về các t h à n h p h ầ n A W T 160

3 N ú t n h ấ n (Button) 162

3.1 Cách tạo nút n h ấ n 162

3.2 Sử dụng nút n h â n 163

3.3 Tạo nút n h â n theo mô h ì n h xử lý t ì n h huống trong Java

1.2 và 1.4 7 166

4 N h ã n (Label) 169

5 N ú t chọn (Radio Button) và ô đ á n h dâu (Checkbox) 171

5.1 Tạo ô đ á n h dấu (Checkbox) 172

5.2 K i ể m tra và t h i ế t lập t r ạ n g t h á i cho ô đ á n h dấu (Checkbox

State) 172 5.3 Xử lý t ì n h huống k h i ô đ á n h dấu thay đ ổ i t r ạ n g t h á i 173

5.4 Tạo nút chọn (Radio Button) 176

5.5 Cách sử dụng n ú t chọn 177

6 Lựa chọn (Choice) 180

6.1 Đối tượng Choice và các p h ư ơ n g thức hỗ trợ 180

6.2 Sử dụng thành phần Choice 182

Trang 11

M Ụ C L Ụ C 9 Ị j |

7 Danh sách (Lists) 184

7.1 Cách tạo một danh sách 185

7.2 Các đặc điểm của danh sách 186

7.3 Sử dụng đối tượng danh sách (List) 188

8 0 văn bản và vùng văn bản (Text Field và Text Areas) 193

9 Tạo ô văn bản (TextField) 194

10 Tạo vùng văn bản (TextArea) 195

li Đặc điếm chung của các thành phần văn bán 195

12 Đặc điểm riêng của đối tượng ô văn bản (TextField) 197

13 Đặc đ i ể m r i ê n g của đôi tượng TextArea 197

14 Sứ dụng đối tượng Textíìeld và Textarea 199

15 Thanh trượt (Scrollbar) 201

15.1 Tạo t h a n h trượt 202 15.2 Các đặc đ i ể m của t h a n h trượt 202

15.3 Sử dụng thanh trượt 203

16 Giới t h i ệ u về khung chứa (Container) và bộ quản lý t r ì n h bày

(Layout Manager) của t h ư v i ệ n A W T 209

16.1 Đối tượng khung chứa (Container) là gì 209

16.2 Bộ quản lý cách t r ì n h bày là gì (Layout Managers) 210

17 Các đặc điểm chung của đối tượng khung chứa (Container) 210

18 Khung chứa Panels 212

19 Frames 214

19.1 Khung chứa Frame được dùng dể làm gì? 214

19.2 Tạo đối tượng khung chứa Frame 215

20 Các đặc d i ê m của khung chứa Frame 217

21 Sử dụng cửa sổ đế tạo một ứng dụng Windows độc lập 218

22 Gắn đối tượng trình đơn Menu vào cửa sổ ứng dụng 223

23 Sứ dụng t r ì n h đơn Menu 226

Trang 12

l o M Ụ C L Ụ C

24 Khung chứa Dialog 228

24.1 Cách tạo k h u n g chứa Dialog 229

24.2 Các đặc đ i ể m của khung chứa Dialog 230

25 Khung chứa ScrollPane 235

26 Bộ quản lý c á c h t r i n h b à y (Layout Manager) 235

26.1 Cách t r ì n h b à y FlowLayout 236

27 Cách t r ì n h b à y GridLayout 238

28 Cách t r ì n h b à y BorderLayout 240

29 Cách t r ì n h b à y GridBagLayout 241

30 Đ ố i tượng Insets 247

3 1 Cách t r ì n h b à y t ự do (Null layout) 248

33 P h ư ơ n g thức chung của các t h à n h p h ầ n thuộc t h ư v i ệ n A W T 251

34 Xác định vị t r í và kích thước của các đ ố i tượng 253

35 Các t ì n h huống chung xảy ra cho những đ ố i tượng d ẫ n xuất

từ lớp Component 255

36 Sử dụng khung chứa ScrollPane 255

37 K ế t chương 257

C H Ư Ơ N G 6 : Đ ố i T Ư Ợ N G Đ ồ H Ọ A ( G R A P H I C S ) 259

1 K h á i quát 259

2 P h â n b i ệ t p h ư ơ n g thức Painto, Repainto và UpdateO 260

3 Lớp Graphics 261

4 H ệ tọa độ 262

5 K ẻ đường t h ẳ n g 262

6 Vẽ h ì n h chữ n h ậ t (Rectangle) 263

7 Vẽ h ì n h chữ n h ậ t 3 chiều (3D Rectangle) 264

8 V ẽ h ì n h chữ n h ậ t t r ò n góc (Round Rectangle) 265

Trang 13

M Ụ C L Ụ C l i ÌỀ

l o V ẽ đ a giá c (Polygons) 26

l i Lớp Polygon 26

12 Vẽ chữ (Text) 27

13 Đ ố i tượng Font 27

14 Các kích thước Font với đ ố i tượng FontMetrics 27

16 V ẽ h ì n h ả n h (Image) 28

1.1 Vẽ ả n h vào Applet 28'

1.2 Vẽ ả n h vào cửa sổ ứng dụng 291

17 Theo dõi t i ế n t r ì n h nạp ả n h bằng lớp MediaTracker 29:

18 Các đ ố i tượng t i ệ n ích k h á c của lớp Graphics 29'

1.1 Lớp Point 29' 1.2 Lớp Dimension 29f

1.3 Lớp Rectangle 29í

19 Lớp Color t h ể h i ệ n m à u sắc 301

20 Vùng cắt (Clipping Region) 30!

21 I n ấ n (Printing) 30;

22 K ế t chương 30!

C H Ư Ơ N G 7 : X Ử L Ý Ả N H ( I M A G E P R O C E S S I N G ) 31

1 Các cách vẽ ả n h 31 1.1 P h ó n g to, thu nhỏ ả n h 31!

1.2 Xoay á n h 3 1 ' 1.3 Cắt ả n h 31<

2 Đ ố i tượng ImageObserver 31'

3 Mô h ì n h Cung Cấp-Tiêp n h ậ n (Producer-Consumer) 32

3.1 Đối tượng ImageProducer 32

3.2 Đ ố i tượng ImageConsumer 32

Trang 14

S I 12 M Ụ C L ự c 3.4 Tạo ảnh từ vùng nhớ với đối tượng MemorylmageSource 324

3.5 Chép ảnh vào vùng nhớ với đối tượng PixelGrabber 327

4 Mô hình màu sắc (Color Model) 330

4.1 Mô hình màu trực tiếp với lớp DerectColorModel 331

4.2 Mô hình màu gián tiếp với lớp IndexColorModel 33o

5 Bộ lọc ảnh (Image Filter) 339

5.1 Bộ lọc CropImageFilter 341

5.2 Bộ lọc RGBImageFilter 343

5.3 Tạo bộ lọc có khá năng xoay ảnh 348

6 Các phương pháp xử lý ảnh mớ rộng 351

6.1 Sử dụng thành phần Alpha làm ảnh trong suốt 351

6.2 Biến đổi ánh thành âm bàn (Negative) 353

6.3 Biên đôi ảnh màu thành ánh có thang độ xám 354

6.4 Khử sắc độ màu của ảnh 355

6.5 Tăng độ sáng/tôi cho ảnh 356

7 Dùng bộ đệm làm khung hình phụ (off-screen) 358

8 Kết chương 360

CHƯƠNG 8 : xử LÝ LUÔNG VÀ TẬP TIN (STREAM VÀ FILES)361

1 Luồng là gì ? 361

2 Lớp luồng xuấưnhập cơ bán (InputStream và OutputStream) 365

3 Lớp Input Stream 365

4 Lớp OutputStream 367

5 Lớp FileInputStream 369

6 Lớp FileOuputStream 371

7 Lớp File và cách sử dụng 374

8 Lọc tên tập tin 379

9 Tạo những tập tin tạm thời (Temporary File) 381

10 Xóa tập tin tạm thời 382

Trang 15

M Ụ C L Ụ C 13 Ị g

li Lớp RandomAccessFile và cách sử dụng 38Ỉ

12 Sử dụng các lớp nhập/xuất trung gian (Filter 10 Stream class) 38í

13 Luồng nhập trung gian (FilterInputStream) 38Ẽ

14 Lớp BufferedInputStream 39C

15 Lớp BufferedOutputStream 392

16 Đường ống và cách sử dụng (PIPE) 394

17 Lớp luồng SequencelnputStream 39£

18 Lớp PushbacklnputStream 401

19 Lớp StreamTokenizer 403

20 Đối tượng System.out 410

21 Đối tượng System.in 412

22 Lớp ObjectOutputStream 413

23 Lớp ObjectInputStream 416

24 Lớp PrintStream 417

25 Lớp ByteArrayOutputStream và ByteArraylnputStream 418

26 Lớp StringBufferInputStream 421

27 Lớp LineNumberlnputStream 421

28 Các luồng xuất nhập dùng ký tự Unicode 421

29 Các đối tượng Serializable 425

29.1 Serializable là gì ? 425

29.2 Mờ rộng khả năng đọc và ghi các đối tượng 429

30 Kết chương 431

CHƯƠNG 9 : ƠAVABEANS 432

1 Tống quan về JavaBeans 432

2 Công nghệ phần mềm dựa trên các thành phần 434

2.1 Nhu cầu sử dụng lại mã 434

2.2 Xây dựng phần mềm từ các thành phần (Component) 43£

3 Các thuộc tính của thành phần JavaBeans 43 £

Trang 16

g i 14 M Ụ C L Ụ C

3.1 Thuộc t í n h (Property) cùa t h à n h p h ầ n JavaBeans l à gì 435

3.2 Các phương thức truy xuất (Accessor Methods) 436

3.3 Thuộc tính là một dãy nhiều phần tử (Indexed Properties) 437

3.4 Thuộc tính thể hiện sự thay đối (Bound Property) 437

3.5 Thuộc tính ràng buộc (Constraint Property) 441

4 T ì m hiểu cách Introspector l à m việc 445

4.1 Intospector là gì? 445 4.2 Thiết kế các phương thức mẫu dùng cho thuộc tính 445

4.3 T h i ế t k ế các phương thức mẩu d ù n g cho t ì n h huống (Event) 446

4.4 Khai b á o các phương thức một cách tường m i n h 446

5 Xử lý tình huống của thành phần JavaBeans 447

5.1 Các t ì n h huống n ộ i t ạ i (Event State) 447

5.2 Các tình huống dùng để tương tác (Event Listener) 451

5.3 Đ ă n g ký đ ố i tượng Listener với t h à n h p h ầ n JavaBeans 451

5.4 K h ả n ă n g đ ă n g ký m ộ t Listener (Unicast) và n h i ề u Listener

(Multicast) của t h à n h p h ầ n ƯavaBea n 456

6 Lưu g i ữ l ạ i đ ố i tượng JavaBeans 460

7 Các bước cần t h i ế t đ ể xây dựng JavaBeans 460

7.1 Cài đặt công cụ phát triển thành phần JavaBeans (BDK) 460

7.3 Kiểm tra JavaBeans sau khi hoàn tất 464

7.4 Đóng gói và chuyến giao cho người d ù n g 464

8 Xây dựng thành phần JavaBeans ButtonText3D 465

8.1 T h i ế t k ế tổng quát 465 8.2 Chuẩn bị cho các thuộc tính 467

8.3 Các tình huống cần xử lý 469

8.4 Các phương thức khới tạo khác 472

8.5 Một số bổ sung cần thiết trước khi biên dịch 478

Ngày đăng: 02/12/2016, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w