1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen dich can bang

14 469 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 289,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHUY N D CH CÂN Ể Ị

B NG

ng Th Thiên Lý

Trang 2

Các y u t nh hư ng đ n t c d ph n ngế ố ả ở ế ố ộ ả ứ

 N ng đ ồ ộ

 Áp xu t.ấ

 Nhi t đ ệ ộ

 Ch t xúc tác.ấ

Chuy n d ch cân b ng ể ị ằ

2

M c l c ụ ụ

Trang 3

Câu 1: Cho cân b ng hoá h c: ằ ọ 2SO2 (k) + O2 (k) ⇋ 2SO3 (k);

ph n ng thu n là ph n ng to nhi t Phát bi u ả ứ ậ ả ứ ả ệ ể đúng là:

A Cân b ng chuy n d ch theo chi u thu n khi tăng ằ ể ị ề ậ nhi t đ ệ ộ

B Cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh ch khi ằ ể ị ề ị

gi m n ng đ O2.ả ồ ộ

C Cân b ng chuy n d ch theo chi u thu n khi ằ ể ị ề ậ

gi m áp su t h ph n ng.ả ấ ệ ả ứ

D Cân b ng chuy n d ch theo chi u ngh ch khi ằ ể ị ề ị

gi m n ng đ SO3.ả ồ ộ Chuy n d ch cân b ng ể ị ằ

3

Trang 4

Câu 2 : Cho cân b ng hoá h c : ằ ọ

N2 (k) + 3H2 (k) ⇋ 2NH3 (k) ; ph n ng ả ứ thu n là ph n ng to nhi t Cân b ng hoá ậ ả ứ ả ệ ằ

h c ọ không b chuy n d ch khi :ị ể ị

A thay đ i áp su t c a hổ ấ ủ ệ

B thay đ i n ng đ N2ổ ồ ộ

C thay đ i nhi t đổ ệ ộ

D thêm ch t xúc tác Feấ Chuy n d ch cân b ng ể ị ằ

4

Trang 5

Câu 3: Cho các cân b ng sau:ằ (1) 2SO2 (K) + O2 (K) 2SO3 (K)

(2) N2 (K) + 3H2 (K) 2NH3 (K)

(3) CO2 (K) + H2 (K) CO (K) + H2O(K)

(4) 2HI (K) H2 (K) + I2 (K)

Khi thay đ i áp su t, nhóm g m các cân b ng ổ ấ ồ ằ hoá h c đ u ọ ề không b chuy n d ch làị ể ị

A (1) và (2) B (1) và (3)

C (3) và (4) D (2) và (4)

 Chuy n d ch cân b ng ể ị ằ

5

Trang 6

Câu 4: Cho các cân b ng hoá h c: ằ ọ

N2 (K) + 3H2 (K) 2NH3 (K) (1)

H2 (K) + I2 (K) 2HI (K) (2)

2SO2 (K) + O2 (K) 2SO3 (K) (3)

2NO2(K) N2O4(K) (4)

Khi thay đ i áp su t nh ng cân b ng hóa h c b ổ ấ ữ ằ ọ ị chuy n d ch là: ể ị

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4).

C (1), (3), (4) D (1), (2), (4).

 Chuy n d ch cân b ng ể ị ằ

6

Trang 7

Câu 5: Cho cân b ng sau trong bình kín: ằ 2NO2(K) N2O4(K)

(màu nâu đ )ỏ (không màu) Bi t khi h nhi t đ ế ạ ệ ộ

c a bình thì màu nâu đ nh t d n Ph n ng ủ ỏ ạ ầ ả ứ thu n cóậ

A H < 0, ph n ng thu nhi t.ả ứ ệ

B H > 0, ph n ng t a nhi t.ả ứ ỏ ệ

C H > 0, ph n ng thu nhi t.ả ứ ệ

D H < 0, ph n ng t a nhi t.ả ứ ỏ ệ Chuy n d ch cân b ng ể ị ằ

7

Trang 8

Câu 6: Cho cân b ng (trong bình kín) sau:ằ

CO (k) + H2O (k) ⇋ CO2 (k) + H2 (k) H < 0

Trong các y u t : (1) tăng nhi t đ ; (2) thêm ế ố ệ ộ

m t lư ng hơi nư c; (3) thêm m t lư ng H2; (4) ộ ợ ớ ộ ợ tăng áp su t chung c a h ; (5) dùng ch t xúc tác.ấ ủ ệ ấ Dãy g m các y u t đ u làm thay đ i cân b ng ồ ế ố ề ổ ằ

c a h là:ủ ệ

A (1), (4), (5) B (1), (2), (3)

C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Chuy n d ch cân b ng ể ị ằ

8

Trang 9

1.B 2C, 3D, 4A, 5B, 6A, 7D, 8D

a.  6 P + 5KClO3 → 3P2O5  +  5KCl

b.  4Cl2   +  H2S   +   4H2O   →    8HCl    +   H2SO

c.  2NaClO2  +  Cl2 →  2NaCl  +  2ClO2

d.  4Zn   + 10HNO3  →  4Zn(NO3)2    +   NH4NO3  +  3H2O

Chuy n d ch cân b ng ể ị ằ

9

Trang 10

e 2Al  +  4H2SO4   →  Al2(SO4)3  +   S  +  4H2O

f.  5K2SO3 + 2KMnO4 + 6KHSO4 

→ 9K2SO4 +2MnSO4 +  3H2O

g.  8Al    +   3NaNO3     +  5NaOH + 2H2O   →   8NaAlO2      +   3NH3   

Chuy n d ch cân b ng ể ị ằ

10

Trang 11

h.   3As2S3    +  14KClO3   + 18 H2O

→  6H3AsO4  + 9H2SO4 +  14KCl      

i.  3CuFeS2  + 8Fe2(SO4)3  +  8O2  +  8H2O  

→   3CuSO4   +   19FeSO4  +  8H2SO4

k.  2CrI3   + 64KOH  + 27Cl2  → 2K2CrO4   + 6KIO4  + 54KCl   +  32H2O

l. 2FeI2   + 6H2SO4  

→ Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 2I2  + 6H2O  

Chuy n d ch cân b ng ể ị ằ

11

Trang 12

ph n ng t   oxi hóa - kh ả ứ ự ử

Bài 3:

a.  S  +  KOH   →  K2SO4   +   K2S   +  H2O

b.  KMnO4   →   K2MnO4   +   MnO2  +  O2

c.   Na2O2   →  Na2O   +  O2  

d.  KBrO3   →  KBr   +   KBrO4   Chuy n d ch cân b ng ể ị ằ

12

Trang 13

Bài 4 

a FeO   +  HNO3   → Fe(NO3)3   +   NxOy  +  H2O

b.  Fe   +   HNO3   →  Fe(NO3)3   +   NxOy  +  H2O

c.  M  +   HNO3   →   M(NO3)n   +  NxOy  +  H2O

d.  Fe2O3   +  Al  →   FexOy  +  Al2O3

e.  FemOn  +  HNO3   →  Fe(NO3)3  +  NO  +  H2O

g.  FeS2    +  HNO3    →  Fe(NO3)3  +  N2Ox  +  H2O + H2SO4

  Chuy n d ch cân b ng ể ị ằ

13

Trang 14

xác đ nh ch t t o thành sau ph n ngị ấ ạ ả ứ

Bài 5

a.  H2SO3   +  Br2   +  H2O   →  H2SO4  + 

b.  KI   +  MnO2    +  H2SO4  →  I2  +  

c.  SO2  +   KMnO4   +   H2O   →   K2SO4  +

d.  NO  +   H2SO4    +   K2Cr2O7  →  HNO3  + 

e.  FeSO4  +  K2Cr2O7  +  H2SO4  → 

g KMnO4  +  HCl  → 

h.  KMnO4  +   H2C2O4  +  H2SO4  →  CO2    + Chuy n d ch cân b ng ể ị ằ

14

Ngày đăng: 02/12/2016, 12:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w