1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Unit 9 the body

14 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 4,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhai has an oval face.. Ngan has a round face.. Form: Use: Dùng để miêu tả các bộ phận trên khuôn mặt.. Nhai and Ngan have long hair... an oval face.. thin lips long hair short hair fu

Trang 1

Tho An secondary school

Class 6B

Trang 2

Tuesday, January 8th , 2013

Period 57:

Trang 3

* Vocabulary :

- mouth : (n) miệng

- nose: (n) mũi

- ears: (n) tai

- eyes: (n) mắt

- lips: (n) môi

răng

- teeth: (n)

- hair:(unc) tóc

Trang 6

1 a round face :

2 an oval face :

3 full lips :

4 thin lips :

5 long hair :

6 short hair :

* MATCHING:

a- môi mỏng b- tóc dài

c- khu«n mÆt tr¸i xoan d- khu«n mÆt trßn

e- tóc ngắn f- môi đầy đặn

Trang 7

Nhai has an oval face.

Ngan has a round face.

Form:

Use: Dùng để miêu tả các bộ phận trên khuôn mặt

Nhai and Ngan have long hair.

S + have

has + (a/an) +adj + N

Trang 8

a round face an oval face.

thin lips long hair short hair

full lips

d

Trang 9

* Practice:

Minh

a round face

Minh has a round face

an oval face

She has an oval face

full lips

She has full lips

thin lips

He has thin lips

long hair

She has long hair

short hair

He has short hair

a

Trang 10

Minh has a round face She has an oval face. She has full lips.

He has thin lips.

Trang 11

an oval face

short hair

full lips

a round face short hair thin lips

an oval face long hair thin lips

an oval face long hair full lips

* Describe:

Trang 13

HOMEWORK :

- Write 5 sentences to describe your family members

- Prepare for the next lesson: Unit 9- B 2, 3

- Do exercises B1,2 in the workbook

Trang 14

See you again !

Ngày đăng: 02/12/2016, 07:51

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w