Toán Tiết 38: Số thập phân bằng nhau Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải của phần thập phân của một số thập phân thì đ ợc một số thập phân bằng nó.. Hoặc: Nếu một số thập phân có chữ s
Trang 2TiÕt 38: Sè thËp ph©n b»ng nhau
VÝ dô 1:
9 dm = cm …90 Mµ: 9 dm = … m0,9
Nªn: 0,9 m = 0,90 m VËy : 0,9 = 0,90 hoÆc 0,90 = 0,9
vµ 90 cm = … m0,90
NÕu viÕt thªm ch÷ sè 0 vµo bªn ph¶i phÇn thËp ph©n cña mét
sè thËp ph©n th× ® îc mét sè thËp ph©n b»ng nã
Trang 3Ví dụ :
0,9 = … = … =…
8,75 = … = … = …
12 = … = … = …
0,90 0,900 0,9000 8,750 8,7500 8,75000 12,0 12,00 12,000
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải của phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi,
ta đ ợc một số thập phân bằng nó
Ví dụ:
0,9000 = … = … = …
8,75000 = … = … = …
12,000 = … = … = …
0,900 0,90 0,9 8,7500 8,750 8,75 12,00 12,0 12
Trang 4Toán Tiết 38: Số thập phân bằng nhau
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải của phần thập phân của một số thập phân thì đ ợc một số
thập phân bằng nó.
Hoặc:
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số không đó
đi, ta đ ợc một số thập phân bằng nó.
Trang 5Bài 1:
Bỏ chữ số 0 tận cùng bên phải phần thập thân để có các
số thập phân viết d ới dạng gọn hơn:
a 7,800 64,9000 3,0400
b 2001,300 35,020 100,0100 Bài 1:
Bỏ chữ số 0 tận cùng bên phải phần thập thân để có các
số thập phân viết d ới dạng gọn hơn:
a 7,800 = b 2001,300 =
64,9000 = 35,020 =
3,0400 = 100,0100 =
7,8 64,9 3,04
2001,3 35,02 100,01
Trang 6Bài 2:
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập
phân của chúng có số chữ số bằng nhau(đều có ba chữ số)
a 5,612 b 24,5
17,2 80,01
480,59 14,678
= 5,612
= 17,200
= 480,590
= 24,500
= 80,010
= 14,678
Trang 7Bài 3:
Khi viết số thập phân 0,100 d ới dạng phân số thập phân, bạn Lan viết: 0,100 = ; bạn Mỹ viết:
0,100 = ; bạn Hùng viết: 0,100 = Ai viết
đúng, ai viết sai ? Tại sao?
Ta thấy bạn Lan và bạn Mĩ viết đúng Vì:
0,100 = = và 0,100 = =
Bạn Hùng viết sai
100 1000
100
10 100
1
100
10
100
1