1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tiết 41 danh từ (tiếp theo)

24 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP NHANHTìm danh từ chung, danh từ riêng trong câu sau: Người con trưởng theo Âu Cơ được tôn lên làm vua, lấy hiệu là Hùng Vương, đóng đô ở đất Phong Châu, đặt tên nước là Văn Lang

Trang 1

1

Trang 2

- Danh từ là gì? Cho VD?

- Đặc điểm của danh từ?

- Phân loại danh từ?

2

Trang 3

Đáp án

Trang 4

4

Trang 5

TIẾT 41: DANH TỪ (tiếp theo)

I Bài học

1, Danh tõ chØ sù vËt

Hå Gư¬m: Danh tõ riªng QuÇn, ¸o, giÇy, tÊt: DT chung

* Ngữ liệu và PT ngữ liệu:

Trang 6

thờ ngay ở làng Giúng, nay thuộc xó

Phự Đổng, huyện Gia Lõm, Hà Nội

Vua, tráng sĩ, đền thờ, làng, xã, huyện

Phù Đổng Thiên V ơng, Gióng, Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội

Trang 7

BÀI TẬP NHANH

Tìm danh từ chung, danh từ riêng trong câu sau:

Người con trưởng theo Âu Cơ được tôn lên làm vua, lấy hiệu là Hùng Vương, đóng đô ở đất Phong Châu, đặt tên nước là Văn Lang

* Danh từ chung: * Danh từ riêng:

người con, vua, hiệu, đô, đất,

Trang 8

TIẾT 41: DANH TỪ (tiếp theo)

I Bài học

* Ngữ liệu và PT ngữ liệu: 1, Danh tõ chØ sù vËt

NL3: Các tõ ® îc tô màu d íi đây có ph¶i

là danh tõ riêng không? Vì sao?

a C« M¾t , cËu Ch©n , cËu Tay kÐo nhau

b Hôm qua Thñ t íng Chính phñ NguyÔn

TÊn Dòng đã gÆp mÆt víi Tæng thèng Nga

Vla-đi-mia Pu-tin t¹i Mát-xcơ-va (M¹c Tư

Khoa).

c Bé tr ëng Bé Giáo dôc và Đào t¹o chúc

mõng các thÇy cô giáo và các em häc sinh

trên c¶ n íc nhân ngày khai gi¶ng năm häc

míi.

Trang 9

a.Ch©n, Tay, M¾t, MiÖng  bé phËn c¬ thÓ

® îc nhân hóa thành ng êi. ViÕt hoa như

tên ng êi.

b.Thñ t íng Chính phñ , Tæng thèng,

Mát-xcơ-va, Vla – đi – mia Pu-tin , M¹c Tư

Khoa  viết hoa chữ cái đầu tiên giữa bộ

phận tạo ra tên riêng đó, nÕu bé phËn gåm

nhiÒu tiÕng giữa c¸c tiÕng cã g¹ch nèi.

c.Bé Giáo dôc và Đào t¹o  viết hoa chữ

cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tªn

riªng cña mçi tæ chøc

TIẾT 41: DANH TỪ (tiếp theo)

I Bài học

* Ngữ liệu và PT ngữ liệu: 1, Danh tõ chØ sù vËt

c) Quy t¾c viÕt hoa danh

tõ riêng:

Trang 10

TIẾT 41: DANH TỪ (tiếp theo)

c) Quy t¾c viÕt hoa danh tõ riêng:

- Tên người, tên địa lý Việt Nam và nước ngoài phiên âm qua âm Hán Việt, viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng: VD: Nguyễn Văn An, Thăng Long, Mạc Tư Khoa

- Tên người, tên địa lý nước ngoài qua phiên âm trực tiếp (không qua âm Hán Việt) viết hoa chữ cái đầu tiên giữa bộ phận tạo ra tên riêng đó

Một bộ phận gồm nhiều tiếng, giữa các tiếng cần có gạch nối: VD : Lê-nin, tin…

Pu Tên riêng của các cơ quan, tổ chức, giải thưởng, danh hiệu, huân chương thường là một cụm từ thì viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành một cụm từ này: VD: Phòng Giáo dục – Đào tạo, Bộ Tài nguyên - Môi trường Trường Trung học cơ sở Văn Lang

Trang 11

TIẾT 41: DANH TỪ (tiếp theo)

I Bài học

* Ngữ liệu và PT ngữ liệu: 1, Danh tõ chØ sù vËt

c) Quy t¾c viÕt hoa DT riªng

Phải viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đó

- Ch©n, Tay, M¾t, MiÖng bé phËn c¬ thÓ

đ îc nhân hóa thành ngưêi. ViÕt hoa như

tên ngưêi.

-Thñ t íng Chính phñ , Tæng thèng,

Mát-xcơ-va, Vla- ®i - mia Pu-tin, M¹c T Khoa

 viết hoa chữ cái đầu tiên giữa bộ phận

tạo ra tên riêng đó, bé phËn gåm nhiÒu

tiÕng giữa c¸c tiÕng cã g¹ch nèi

- Bé Giáo dôc và Đào t¹o  viết hoa chữ

cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành một

Trang 12

TIẾT 41: DANH TỪ (tiếp theo)

II LUYỆN TẬP

Bài 1: SGK - 109

Tìm danh từ chung, danh từ riêng?

Ngày xưa, ở miền đất Lạc Việt, cứ như bây giờ là Bắc Bộ nước ta, có một vị thần thuộc nòi rồng, con trai thần Long Nữ, tên là Lạc Long Quân

(Con Rồng cháu Tiên)

* Danh từ chung: * Danh từ riêng:

ngày, miền, đất, nước, vị, thần, nòi,

rồng, con trai, tên

Lạc Việt, Bắc Bộ, Long Nữ, Lạc Long Quân

Trang 13

TIẾT 41: DANH TỪ (tiếp theo)

II LUYỆN TẬP

Bài 2: SGK -109,110

Các từ in đậm sau đây có phải là danh từ riêng không? Vì sao?

a) Chim, Mây, Nước và Hoa đều cho rằng tiếng hót kì diệu của Họa Mi đã làm

Trang 14

3 Đặt câu có sö dông danh t chung, danh tõ riêng.

TIẾT 41: DANH TỪ (tiếp theo)

Trang 15

TIẾT 41: DANH TỪ (tiếp theo)

Hoàn thành sơ đồ phân loại danh từ dưới đây:

DANH TỪ

DTĐV tự nhiên

DT chỉ đơn vị

DTĐV Ước chừng

DTĐV Chính xác

Danh từ riêng Danh từ chung

DTĐV quy ước

DT chỉ sự vật

II LUYỆN TẬP

Bài tập bổ sung:

Trang 16

TIẾT 41 DANH TỪ (TT)

I/ DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG

1

5

3 4

Đ

A H

T Ế

I V

N Ơ

O G N

Ê I

R

v i Õ t h o a d a n h t õ r I ª n g

Trang 17

1/ Những t ừ chỉ v ậ t, ng ườ i, hi ệ n tư ợ ng, khái ni ệ m thu ộ c t ừ lo ạ i gì?

Trang 18

2/ Danh t ừ g ồ m m ấ y lo ạ i lớn?

Trang 19

3/ T ừ con trong c ụ m danh t ừ ba con trâu thu ộ c lo ạ i danh t ừ gì?

Trang 20

4/ Khi vi ế t, tên ngư ờ i, tên địa lí viết như th ế nào?

Trang 21

5/ Thêm t ừ còn thi ế u vào câu sau: M ỗ i ngư ờ i đ ề u

Trang 22

TIẾT 41: DANH TỪ (tiếp theo)

Trang 23

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc ghi nhớ sgk/109

- Đặt câu có sử dụng danh từ chung, danh từ riêng.

- Viết đoạn văn có sử dụng danh từ chung, danh từ riêng -Vẽ lại bản đồ tư duy bài danh từ.

- Làm bài tập 3 sgk/110

- Chuẩn bị bài luyện nói

TIẾT 41: DANH TỪ (tiếp theo)

Ngày đăng: 30/11/2016, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w