1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

8 bo de thi hkII toan7

9 566 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 652 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một bạn học sinh đã ghi lại một số việc tốt đơn vị: lần mà mình đạt được trong mỗi ngày học, sau đây là số liệu của 10 ngày: Số việc a Dấu hiệu mà bạn học sinh quan tâm là gì?. Số các g

Trang 2

MÔN: TOÁN LỚP 7

Câu 1: (2,5 điểm).

Một bạn học sinh đã ghi lại một số việc tốt (đơn vị: lần) mà mình đạt được trong mỗi ngày học, sau đây là số liệu của 10 ngày:

Số việc

a) Dấu hiệu mà bạn học sinh quan tâm là gì?

b) Hãy cho biết dấu hiệu đó có bao nhiêu giá trị? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu? c) Hãy lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2: (2,5 điểm).

Cho 2 đa thức:

P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 + x2 - 1

4x Q(x) = 3x4 + 3x2 - 1

4 - 4x3 – 2x2

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)

c) Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x), nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x) d)

Câu 3: (2 điểm).

Cho ∆ABC có µA= 400 ; µB = 500 Tính số đo góc C Hãy cho biết tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?

Câu 4: (3 điểm).

Cho ∆ABC vuông tại A có AB < AC Vẽ AH ⊥ BC tại H Vẽ HI ⊥ AB tại I Trên tia HI lấy điểm D sao cho I là trung điểm của DH :

a) Chứng minh:∆ADI = ∆AHI

b) Chứng minh: AD ⊥ BD

c) Cho BH = 9cm và HC = 16cm Tính AH

d) Vẽ HK ⊥ AC tai K và trên tia HK lấy điểm E sao cho K là trung điểm của HE Chứng minh: DE < BD + CE

Hết

ĐỀ SỐ 1

Trang 3

Câu 1 :

Điểm kiểm tra toán của 1 lớp 7 được ghi như sau:

0

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

b) Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2 :

Cho 2 đa thức: A = -7x2- 3y2 + 9xy -2x2 + y2 ; B = 5x2 + xy – x2 – 2y2

a) Thu gọn 2 đa thức trên

b) Tính C = A + B

c) Tính giá trị của đa thức C khi x = -1 và y = -1/2

Câu 3:

Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong bộ ba các đoạn thẳng có

độ dài cho sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác:

a) 2cm; 3cm; 6cm b) 2cm; 4cm; 6cm c) 3cm; 4cm;6cm

Câu 4:

Cho ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC:

a) Chứng minh: AM ⊥ BC

b) Chứng minh ABM = ACM

c) Từ M vẽ MH AB và MK AC Chứng minh BH = CK

d) Từ B vẽ BP AC, BP cắt MH tại I Chứng minh IBM cân

Câu 5:

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, BC = 5cm Tính độ dài AC

-Hết -ĐỀ SỐ 2

Trang 4

Câu 1:

Thời gian làm một bài tập toán(tính bằng phút) của 30 h/s lớp 7 được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

b) Lập bảng tần số; tìm mốt của dấu hiệu; tính số trung bình cộng

Câu 2:

Cho 2 đa thức: M(x) = 3x3 + x2 – x – 3x3 + x2 – 6

N(x) = - x2 + 4x3 – x2 -5x3 + 3x + 1 + x

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính : M(x) + N(x) ; M(x) – N(x)

c) Đặt P(x) = M(x) – N(x) Tính P(x) tại x = -2

Câu 3:

Tìm nghiệm của mỗi đa thức sau: f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30

Câu 4:

Cho ∆ABC vuông tại A Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH⊥AC Trên tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK Chứng minh:

a) AB // HK

b) AKI cân

c) AIC AKC· = ·

-Hết -ĐỀ SỐ 3

Trang 5

Câu 1:

Điểm kiểm tra Toán ( 1 tiết ) của học sinh lớp 7B được lớp trưởng ghi lại ở bảng sau: Điểm số

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu học sinh làm bài kiểm tra? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

b) Tính điểm trung bình đạt được của học sinh lớp 7B Tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2:

Tính tổng các đơn thức sau:

) 3 ( 23

)

5

2 5

)

3 6 7

)

2 2

2 2 2

xy xy

c

xyz xyz xyz

b

x x x a

+

− +

Câu 3:

Cho hai đa thức f(x) = 2x + 3 ; g(x) = x - 2014

a) Tính giá trị của đa thức f(x) tại x = - 2

b) Tính f(x) + g(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức g(x)

Câu 4:

Cho tam giác ABC với BC = 1cm, AC =7cm Hãy tìm độ dài cạnh AB, biết rằng độ dài này là một số nguyên(cm) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?

Câu 5:

Cho ∆ ABC cân tại A (A 90µ < 0), vẽ BD ⊥AC và CE ⊥AB Gọi H là giao điểm của BD và CE

a) Chứng minh : ∆ ABD = ∆ ACE

b) Chứng minh ∆ AED cân

c) Chứng minh AH là đường trung trực của ED

d) Trên tia đối của tia DB lấy điểm K sao cho DK = DB Chứng minh ECB DKC· = ·

ĐỀ SỐ 4

Trang 6

Câu 1 :

Tìm hiểu thời gian làm 1 bài tập (thời gian tính theo phút) của 35 học sinh (ai cũng làm được) thì người ta lập được bảng sau:

Số học

N = 35 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu

b)Tính số trung bình cộng

c)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Câu 2:

a) Cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức: 2,5x2y ; 0,25x2y2

b) Tính giá trị của mỗi đơn thức trên tại x = 1 và y = -1

Câu 3:

 −

9

40 5

3

z xy z

y x

a) Thu gọn đơn thức A

b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A

c) Tính giá trị của A tại x= 2 ;y= 1 ;z = − 1

Câu 4:

Cho tam giác ABC biết µA= 400 ; µB = 500

a) Tính số đo góc C

b) So sánh độ dài các cạnh của tam giác ABC

Câu 5:

Cho ∆ ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD = CE Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC Chứng minh :

a) HB = CK

b) AHB AKC· = ·

c) HK // DE

d) ∆ AHE = ∆ AKD

e) Gọi I là giao điểm của DK và EH Chứng minh AI ⊥DE

ĐẾ SỐ 5

Trang 7

Câu 1: (1 điểm) Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

10x + y ; 2x2yz ; 15,5 ; 5 3

1

9x

Câu 2: (1 điểm)

Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho ví dụ

Câu 3: (2 điểm)

Thế nào là đường trung tuyến của tam giác? Nêu tính chất đường trung tuyến của tam giác?

Câu 4: (1 điểm) Cho đa thức G(x) = x3 – 4x

Các giá trị x = -2; x = 0 và x = 2 có phải là các nghiệm của đa thức G(x) hay không? Vì sao?

Câu 5: ( 1,5 ®iÓm)

Điểm thi đua trong các tháng trong mét năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:

a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu; Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A

Câu 6: (1 điểm)

Cho hai đa thức: M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5

N(x) = 3x4 - 5x2 – x – 2,5

a) Tính M(x) + N(x)

b) Tính M(x) – N(x)

Câu 7: (2,5 điểm)

Cho ∆ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm

a) Vẽ hình và ghi GT, KL

b) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A

c) Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE ⊥ BC (E thuộc BC) Chứng minh DA = DE

d) ED cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh ∆ADF = ∆EDC rồi suy ra DF > DE

ĐẾ SỐ 6

Trang 8

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a 8x5 − 6x2 + 7x− 3x5 + 2x2 + 15

b (7x y2 − 5xy2 −xy) ( − x y2 + 8xy2 − 5xy)

Bài 2: Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a A(x)= 6- 13x

b B(x)= x2- 49

Bài 3: Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của học sinh lớp 7A, thầy giáo ghi lại như

sau:

a Có bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra?

b Tính số trung bình cộng.

Bài 4:

Xác định đa thức f x( ) =ax b+ ; biết f ( )1 = 1; f ( )0 = − 1

Bài 5:

Cho vuông tại A Biết AB = 5cm, AC = 12 cm

a Tính BC

b Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AB = AD Chứng tỏ BCD cân

c Gọi K và H lần lượt là trung điểm của CD và CB Chứng minh: KH//BD

d Gọi G là giao điểm của BK và DH Tính GA

ĐẾ SỐ 7

Trang 9

Bài 1: (2 đ) Điểm kiểm tra môn toán HKII của các em học sinh lớp 7A được ghi lại

trong bảng sau:

a) Dấu hiệu là gì? Lớp 7A có bao nhiêu học sinh?

b) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu

c) Tính điểm thi trung bình môn toán của lớp 7A

Bài 2: (3 đ)

Cho hai đơn thức sau

P(x) = 5x5 + 3x – 4x4 – 2x3 + 6 + 4x2 Q(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 + 1

4 - x

5

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến?

b) Tính P(x) – Q(x)

c) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)

d) Tính giá trị của P(x) – Q(x) tại x = -1

Bài 3: (1.5 đ) Tìm nghiệm của các đa thức sau

a) 2x – 5

b) x ( 2x + 2)

Bài 4: (3.5 đ)

Cho tam giác ABC có BC = 2AB Gọi M là trung điểm của BC, N là trung điểm của

BM Trên tia đối của tia NA lấy điểm E sao cho AN = EN Chứng minh:

a) tam giác NAB = tam giác NEM ( 1 đ)

b) Tam giác MAB là tam giác cân ( 1 đ)

c) M là trọng tâm của tam giác AEC ( 1 đ)

ĐẾ SỐ 7

Ngày đăng: 28/11/2016, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w