1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi nghiem

3 185 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thí nghiệm
Trường học Trường THPT Tổ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Thực hành
Năm xuất bản 2009
Thành phố Pleiku
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIALAI CHƯƠNG TRÌNH THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM.. TN1: Tính axit - bazơ TN2: Phản ứng trao đổi ion trong dung dcịh các chất điện li.. 8- Bông 9- Nước cất TN1:Tính oxi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIALAI CHƯƠNG TRÌNH THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM Năm học: 2008 - 2009

Trường THPT HOÁ HỌC KHỐI 11 ( Chương trình chuẩn)

TỔ: HOÁ HỌC Học kỳ I : 2 tiết

BÀI

HỌC

SỐ

TH SỐ

5 9 (sgk6

tr 24)

1

TÍNH AXIT – BAZƠ.

PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI

1- Giấy chỉ thị pH 2- ddHCl 0,1M 3- dd NH4Cl, 4- dd CH3COONa 0,1M 5- dd NaOH 0,1M 6- dd Na2CO3 7- dd CaCl2 đặc 8- dd phenolphtalein 9- các dd lõng NaOH, HCl

10- Dung dịch NH3 0,1M

1- Ống nhỏ giọt 2- Mặt kính đồng hồ

3- Ống nghiệm 4- Giá ống nghiệm 5- Khay nhựa

TN1: Tính axit - bazơ TN2: Phản ứng trao đổi

ion trong dung dcịh các chất điện li

1

1 21

14

(sgk

tr 63)

2

TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ HỢP CHẤT NITƠ, PHOTPHO

1- dd HNO3 đặc 68% và dd HNO3 loãng 15%

2- Quì tím 3- dd NaOH 4- Cu kim loại 5- Tinh thể KNO3 6- Than củi

7- Phân bón (NH4)2SO4, KCl, Ca(H2PO4)2¸

8- DD AgNO3

1- Ống nghiệm 2- Đèn cồn 3- Ống nhỏ giọt 4-Giá ống nghiệm 5- Kẹp ống nghiệm 6- Giá sắt

7 Chậu cát

8- Bông 9- Nước cất

TN1:Tính oxi hoá của axit

nitric

TN2: Tính oxi hoá của

muối kali nitrat nóng chảy

TN3: Phân biệt một số

loại phân bón hoá học

DUYỆT CỦA BGH Pleiku, ngày tháng năm 2009

TỔ TRƯỞNG

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIALAI CHƯƠNG TRÌNH THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM Năm học: 2008 - 2009

Trường THPT HOÁ HỌC KHỐI 11 ( Chương trình chuẩn)

TỔ: HOÁ HỌC Học kỳ II: 4 tiết/ học kỳ

NGHIỆM

GHI CHÚ

HỌC SỐ THSỐ

24 41 (sgk tr28

124)

3

PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH NGUYÊN TỐ.

ĐIỀU CHẾ VÀ TÍNH CHẤT CỦA METAN.

1- Đường kinh, băng phiến hoặc tinh bột

2- CuO 3- CuSO4 khan, trắng 4- dd nước vôi trong 5- 6- dd KMnO4 7- Nước brom 8- Vôi tôi xút (CaO + NaOH)

1- Đèn cồn 2- Ống nghiệm 3- Thìa thuỷ tinh 4- Thìa sắt 5- Bông 6- Khay nhựa 7- Giá đỡ ống nghiệm

8- Nút và ống cao su

TN1: Xác điịnh sự có mặt

của C, H trong hợp chất hữu cơ

TN2: Điều chế và thử một

vài tính chất của metan

( hình 4.1 trang 90 sgk)

34

(sgk tr 148)

4 CHẤT CỦA ETILEN, ĐIỀU CHẾ VÀ TÍNH

AXETILEN

1- Ancol etylic khan 2- Đá bọt (CaCO3) 3- H2SO4 đặc 4- dd KMnO4 loãng 5- CaC2 ( đất đèn)

6- dd AgNO3 trong NH3

7- Nước cất 8- Nước brom

1- ỐÁng nghiệm khô, mẩu sứ trắng

2- Đèn cồn 3-Ống dẫn đầu nhọn bằng thuỷ tinh

4- Ống nhỏ giọt 5-Nút cao su só gắn ống thông

6-Kẹp ống nghiệm

7- Ống dẫn khí

TN1: Điều chế và thử tính

chất của etilen

TN2: Điều chế và thử tính

chất của axetilen

( Xem hình 6 7 SGK trang148)

43

(sgk tr 196)

5 ETANOL, GLIXEROL TÍNH CHẤT CỦA

VÀ PHENOL

1- Etanol khan 2- Natri 3- dd CuSO4 2%

4- dd NaOH 10%

5- dd glixerol 6- dd phenol 7- Nước brom

1- Ống nghiệm 2- Kẹp ống nghiệm 3- Ống nhỏ giọt 4-Giá ống nghiệm 5- Kéo cắt

6- khay nhựa

TN1: Etanol tác dụng với

natri

TN2: Glixerol tác dụng

với đồng (II) hiđroxit

TN3: Phenol tác dụng với

brom

TN4: Phân biệt etanol, phenol và glixerol

Trang 3

NGHIỆM

GHI CHÚ

HỌC SỐ THSỐ

37 68 (sgk tr47

216)

6

TÍNH CHẤT CỦA ANĐEHIT VÀ AXIT CACBOXYLIC

1- dd AgNO3 1%

2- dd NH3 2M 3- dd Fomanđehit 4- dd CH3COOH 10% và đậm đặc

5- dd HCHO 6- Quỳ tím 7- dd Na2CO3 đặc

1- Đèn cồn 2- Ống nghiệm 3-Ống nhỏ giọt 4- Giá đựng ống nghiệm 5- Khay nhựa

6- Diêm

TN1: Phản ứng tráng bạc

TN2: Phản ứng của axit

axetic với quỳ tím, natri cacbonat (Na2CO3)

DUYỆT CỦA BGH Pleiku, ngày tháng năm 2009

TỔ TRƯỞNG

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w