HOÁ TRỊ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC THƯỜNG GẶPTT TÊN NGUYÊN TỐ KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ KHỐI HOÁ TRỊ Chữ in nghiêng là nguyên tố phi kim HOÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ H 2 PO 4 Đi Hiđro Ph
Trang 1HOÁ TRỊ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP
TT TÊN NGUYÊN TỐ KÍ HIỆU NGUYÊN
TỬ KHỐI
HOÁ TRỊ
( Chữ in nghiêng là nguyên tố phi kim )
HOÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ
( H 2 PO 4 ) Đi Hiđro Phốt phát 1
Trang 2BÀI CA HOÁ TRỊ
Kali ; Iốt ; Hiđro Natri với Bạc ; Clo : một loài
Là hoá trị 1 bạn ơi.
Học đi cho kĩ, kẻo rồi phân vân
Magiê ; Chì ; Kẽm ; Thuỷ ngân.
Ôxi ; Đồng ; Thiếc bằng phần Bari
Cuối cùng thêm chú Canxi
Hoá trị 2 đó có gì khó khăn.
Bác Nhôm : hoá trị 3 lần
Ghi sâu trong óc, khi cần: nhớ ngay
Cácbon ; Silíc này đây
Là hoá trị 4 chẳng ngày nào quên.
Sắt kia nghe cũng quen tên:
2 ; 3 lên xuống , thật phiền lắm thôi.
Nitơ rắc rối nhất đời:
1 ; 2 ; 3 ; 4 khi thời ở 5
Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm:
Xuống 2, lên 6, khi nằm ở tư ( 4 )
Phốt pho nói đến chẳng dư
Hễ ai hỏi đến thì ừ : là 5
Mong em cố gắng học chăm Bài ca hoá trị mười năm còn cần.
( Trên đây là hoá trị thường gặp của 1 số nguyên tố hoá học Ngoài ra chúng còn có những hoá trị khác nhưng ít gặp hơn )
( Thầy Quýnh - Trường Trần Hưng Đạo )
Trang 3TÍNH TAN CỦA CÁC MUỐI
VÀ HOÁ TRỊ
Clorua Cl = I Đa số tan ( Trừ 1 ) AgCl
Sunfat SO4 = II Đa số tan ( Trừ 2 )
Chỉ 2 là:
BaSO4 và PbSO4
Sunfit SO3 = II Chỉ 2: K2SO3 ; Na2SO3 Đa số không - trừ 2
Cácbônat CO3 = II Chỉ 2: K2CO3 ; Na2CO3 Đa số không - trừ 2
Phốtphát PO4 = III Chỉ 2: K3PO4 ; Na3PO4 Đa số không - trừ 2
Đi hiđro
Sử dụng tính tan ( hay không tan ) của các muối này để viết đúng tính chất hoá học của muối mà ta đã học
( Chúc các em thành công ) - Thầy Quýnh – Cam lộ