1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 37 Tao

9 874 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tảo
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Huyền Trang
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 311,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu tạo của tảo: a.. Quan sát tảo xoắn tảo nước ngọt Quan sát hình dạng và cấu tạo tế bào một phần sợi tảo xoắn sau: Thảo luận: 3’ - Mỗi sợi tảo có cấu tạo như thế nào?. - Tảo xoắn có mà

Trang 1

MÔN: SINH 6

Người dạy: NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Các cây sống ở môi trường đặc biệt (sa mạc, đầm lầy) có những đặc điểm gì? Ví dụ.

Trả lời:

- Cây sống ở vùng đầm lầy ven biển: có rễ chống, rễ thở, hạt nảy mầm trên cây mẹ.

Ví dụ: Cây: đước, bần, sú, vẹt.

-Cây sống ở sa mạc: thân mọng nước, rễ dài, lá biến

thành gai.

Ví dụ: xương rồng, cỏ lạc đà.

Trang 3

Tiết 45: TẢO

CHƯƠNG VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT

1 Cấu tạo của tảo:

a Quan sát tảo xoắn (tảo nước ngọt)

Quan sát hình dạng và cấu tạo tế bào một phần sợi tảo xoắn sau:

Thảo luận: (3’)

- Mỗi sợi tảo có cấu tạo như thế nào?

- Tảo xoắn có màu gì?Vì sao?

- Cơ thể tảo xoắn có màu lục

- Mỗi sợi tảo gồm nhiều tế bào hình chữ nhật (mỗi tế

bào gồm: thể màu, vách tế bào, nhân tế bào)

Thể màu Vách tế bào

3 Nhân tế bào

Trang 4

Hãy nghiên cứu thông tin SGK cho biết: tảo xoắn

sinh sản bằng cách nào?

- Cách sinh sản: sinh sản sinh dưỡng và tiếp hợp

b Quan sát rong mơ (tảo nước ngọt)

Quan sát đoạn rong mơ sau: hãy so sánh hình dạng ngoài của cây rong mơ với cây xanh có hoa.

- Giống: hình dạng giống một cây xanh có hoa.

- Khác: chưa có rễ, thân, lá thực sự.

Trang 5

? Cây rong mơ có đặc điểm gì?

- Rong mơ có màu nâu, có diệp lục, chưa có rễ, thân,

lá thực sự.

- Cách sinh sản:

+ Sinh sản sinh dưỡng

+ Sinh sản hữu tính

Trang 6

2 Một vài tảo khác thường gặp

Quan sát các loại tảo sau:

Hãy nhận xét hình dạng, màu sắc, cấu tạo của chúng - Tảo đơn bào: tảo tiểu cầu, tảo silic.

- Tảo đa bào: rau câu, tảo sừng hươu,, tảo vòng

- Tảo là thực vật bậc thấp

1.Tảo vòng

(nước

ngọt)

2.Rau diếp biển (nước mặn) 3.Rau câu (nước mặn) 4.Tảo sừng hươu (Nước mặn)

Tảo tiểu cầu

Tảo silic

Trang 7

3 Vai trò của tảo

Nghiên cứu thông tin SGK: Hãy cho biết vai trò của tảo trong thiên nhiên và trong đời sống con người.

*Ích lợi:

- Cung cấp ôxi và thức ăn cho động vật ở nước

- Làm thức ăn cho người và gia súc

- Làm phân bón, làm thuốc.

*Tác hại:

- Gây hiện tượng nước nở hoa

- Gây hại cho lúa: tảo xoắn, tảo vòng.

Trang 8

CỦNG CỐ

Câu 1: Tảo là thực vật bâc thấp vì:

a Cơ thể có cấu tạo đơn bào

b Chưa có rễ, thân, lá thực sự

c Sống ở nước

Câu 2: Cơ thể tảo có cấu tạo:

a Đơn bào

b Đa bào

c Cả a và b

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Trang 9

DẶN DÒ:

-Đọc mục “Em có biết?”

-Trả lời câu 1, 2, 3 vảo vở bài tập -Chuẩn bị bài 38:

+ Tìm hiểu đặc điểm của cây rêu + Vai trò của rêu

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Quan sát hình dạng và cấu tạotế bào một phần sợi tảo xoắn sau: - Bai 37 Tao
uan sát hình dạng và cấu tạotế bào một phần sợi tảo xoắn sau: (Trang 3)
Quan sát đoạn rong mơ sau: hãy so sánh hình dạng ngoài của cây rong mơ với cây xanh có hoa. - Bai 37 Tao
uan sát đoạn rong mơ sau: hãy so sánh hình dạng ngoài của cây rong mơ với cây xanh có hoa (Trang 4)
Hãy nhận xét hình dạng, màu sắc, cấu tạo của chúng. - Tảo đơn bào: tảo tiểu cầu, tảo silic. - Bai 37 Tao
y nhận xét hình dạng, màu sắc, cấu tạo của chúng. - Tảo đơn bào: tảo tiểu cầu, tảo silic (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w