1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MẠNG LAN CHO CÔNG TY

13 474 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 21,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng giải pháp kết nối mạng toàn bộ cho công ty bao gồm truy cập Internet và truy cập mạng nội bộ LAN. Các kết nối mạng đạt tốc độ cao 101001000 Mbps, phụ thuộc vào từng vị trí kết nối, từng khu và phòng.Hệ thống mạng phải được thiết kế theo mô hình tiêu chuẩn của mạng 2 lớp Core – Access.

Trang 1

THIẾT KẾ MẠNG LAN CHO CÔNG TY

1 VỊ TRÍ PHÒNG BAN VÀ SỐ LƯỢNG PC

2 PHÂN TÍCH YÊU CẦU

2.1 VỀ HỆ THỐNG MẠNG

Với nhu cầu của công ty, chúng tôi xây dựng mô hình mạng 2 lớp, lớp mạng lõi với vai trò chuyển mạch trung tâm và lớp mạng truy nhập với vai trò kết nối với thiết

bị đầu cuối, cụ thể như sau:

Switch Core là hệ thống chuyển mạch trung tâm trong việc chuyển mạch và phân phối dữ liệu, Switch Core đáp ứng được nhu cầu trung chuyển một khối lượng

dữ liệu lớn với tốc độ cao Tất cả các server, Switch đặt tại các tầng đều kết nối về Switch Core tại trung tâm, Switch Core sẽ xử lý và phân phối các luồng dữ liệu đến các thiết bị kết nối vào nó

Switch Access với vai trò là hệ thống chuyển mạch phân phối đặt tại các tầng

Hệ thống Access Switch được thiết kế để cung cấp kết nối tốc độ cao cho người dùng và thiết bị đầu cuối; có các kết nối uplink đến Switch Core bằng cáp quang hoặc cáp đồng; có đường dự phòng trong trường hợp đường chính gặp sự cố

Trang 2

Đặc tính kỹ thuật

Ports 24 fixed Gigabit Ethernet SFP ports; 8 dual-personality ports, autosensing

10/100/1000BASE-T or SFP; 2 port expansion module slots; 1 RJ-45 serial console port

Mounting Mounts in an EIA standard 19-in telco rack or equipment cabinet (hardware included)

Memory and

processor 256 MB SDRAM, packet buffer size: 2 MB, 32 MB flash

Latency 1000 Mb Latency: < 3.2 µs; 10 Gbps Latency: < 2.6 µs

Throughput 107.2 million pps

Routing/

switching

capacity

144 Gbps

Routing table

Management

features

IMC - Intelligent Management Center; command-line interface; Web browser; SNMP Manager; IEEE 802.3 Ethernet MIB

2.2 VỀ HỆ THỐNG MÁY CHỦ, LƯU TRỮ

2.2.1 HỆ THỐNG MÁY CHỦ

Đảm nhiệm quản lý toàn bộ hoạt động kinh doanh, đảm nhiệm phần lớn việc xử

lý dữ liệu của tất cả các công việc Mọi máy tính của nhân viên đều kết nối về máy chủ ứng dụng để làm việc Yêu cầu đối với máy chủ:

 Tốc độ xử lý dữ liệu nhanh, dễ dàng triển khai và sử dụng

 Hỗ trợ số lượng người dùng lớn

Switch HP 5500-24G-SFP

Trang 3

 Hoạt động ổn định, chi phí phù hợp.

 Độ sẵn sàng cao và khả năng xảy ra lỗi phần cứng là rất thấp

Đặc tính kỹ thuật Processor Intel® Xeon® E5-2690 (2.9GHz/8-core/20MB/135W)

Cache Memory 20MB (1 x 20MB) L3 cache

Memory (3) HP 8GB Single Rank x4 PC3-12800R (DDR3-1600)

Hard Drive (2) HP 300GB 6G SAS 10K rpm SFF (2.5-inch)

Internal Storage (8) Hot plug LFF SAS/SATA HDD bays

Optical Drive (1) HP Half-Height SATA DVD ROM JackBlack Optical Drive

Storage controller HP Smart Array P420i Controller

Network controller (4) 1Gb 331i Ethernet Adapter

Power Supply HP 460W Common Slot Gold Hot Plug Power Supply Kit

Management iLO Management Engine Standard

Form factor Tower (5U)

HP ProLiant ML350p Generation 8

Trang 4

2.2.2 HỆ THỐNG LƯU TRỮ

Hệ thống lưu trữ là thiết bị lưu trữ và chia sẻ dữ liệu tập trung, cho phép lưu trữ toàn bộ dữ liệu của ứng dụng và người dùng, chia sẻ và quản lý tài nguyên một cách

tập trung, cho phép hệ thống máy chủ kết nối vào và lưu trữ dữ liệu trên những phân

vùng được cấu trúc logic riêng biệt

Đặc tính kỹ thuật Capacity 42TB Raw Maximum Internal capacity supported.

Drive description LFF SAS/SATA

Drive type Zero drives included and requires that you order a minimum of 8 drives

of the same type and capacity to be integrated in the factory.

Processor (1) Intel® Xeon® Quad Core E5-2407 (2.2GHz) Standard

Processor cache 10MB L3 Standard

Memory type 12 GB PC3L-10600R Standard

Network controller (1) 1Gb 366i Ethernet Adapter

Number of users 100 - 3400

Management features Window Server Manager

Availability features HW RAID, Redundant Power and Cooling

Compatible operating systems Microsoft Windows, UNIX, LINUX, VMware

3 SỐ ĐỒ LOGIC

HP StoreEasy 1630 Storage

Trang 6

4 SƠ ĐỒ VẬT LÝ TỪNG TẦNG 4.1 TẦNG 1

4.2 TẦNG 2

Trang 7

4.3 TẦNG 3

4.4 TẦNG 4

Trang 8

5 BẢNG HOẠCH TOÁN THIẾT BỊ VÀ CHI PHÍ

1 Switch Core 5500 - Switch Layer 3 (24 x 16 bps, 8

2 Switch Access 5120 Layer 2 (24 x 16bps, 2SFP) HP 5 cái

1 ProLiant ML350p Generation 8 HP 1 cái

1

Fortigate 110C

Fortin

9 Fiber Ophic 4FO, Singe Mode 150 mét

Trang 9

11 AMP Cat6 UTP AMP 6 thùng

14 PatchCoad Cat 6 UTP, 3m Blue, AMP AMP 250 sợi

15 Fiber PatchCord SC-LC (3m-SM) Duplex

VII Dich vụ lắp đặt, cấu hình

1 Lắp đặt, cài đặt thiết kế theo yêu cầu đặt ra của chủ đầu tư 1 gói

Trang 10

4 SƠ ĐỒ VẬT LÝ TỪNG TẦNG 4.1 TẦNG 1

4.2 TẦNG 2

Trang 11

4.3 TẦNG 3

4.4 TẦNG 4

Trang 12

4 SƠ ĐỒ VẬT LÝ TỪNG TẦNG 4.1 TẦNG 1

4.2 TẦNG 2

Trang 13

4.3 TẦNG 3

4.4 TẦNG 4

Ngày đăng: 22/11/2016, 08:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w