Khuấy đều B trong NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X có khối lượng tăng 22,8 gam so với dung dịch ban đầu và rắn Y.. Sục Z vào dung dịch X đến phản ứng hoàn toàn
Trang 1TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 LÊ VĂN NAM GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
Trang 2TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
+ Phần 2: Nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn Y có khối lượng giảm 1,36 gam so
với lượng rắn đem đốt
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với:
xÐt phÇn 1
2 3 H SO
t
gi¶m x
Trang 3TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
2
NO gi¶ thiÕt m 4,1 gam
N O 2
NO1,8 lÝt
2 4 4
BT E
Al d S NO N O NH
BT Al
NaAlO Al
BTNT
BT S
Na SO SO
Câu 2: Hỗn hợp A gồm MgO, CuO, các oxit sắt Nung m gam A trong không khí đến khối lượng không đổi thu
được (m + 0,8) gam rắn Trộn m gam A với n gam Al rồi nung nóng trong bình kín một thời gian thu được hỗn hợp B Khuấy đều B trong NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X có khối lượng tăng 22,8 gam so với dung dịch ban đầu và rắn Y Dẫn một lượng CO, H2 vừa đủ qua Y nung nóng thu được hỗn hợp khí Z Sục Z vào dung dịch X đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng dung dịch giảm 5,8 gam, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 41,5 gam rắn Hòa tan B trong HNO3 dư thu được dung dịch T và thấy thoát ra 0,12 mol N2O; 0,08 mol NO Cô cạn dung dịch T thu được rắn Q có tỉ lệ khối lượng giữa mH : mN = 5 : 1407, nung Q trong bình kín ở 600oC đến khối lượng không đổi thu được 113,68 lít hỗn hợp khí và hơi Khối lượng MgO trong
hỗn hợp ban đầu gần nhất với:
Hướng dẫn giải
Trang 4TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
2
o 3
khÝ0,08 mol NO
so với He bằng 5 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Phần trăm khối lượng của khí có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là
NaOH Al(OH) 3
1
Trang 5TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
H NH
H NH Al nhËn xÐt tõ h×nh
3 vÏ
Na : x molSO
0,08 mo
l
H : 0,04 molhçn hîp Z
1,6 mol
dung dÞch Zdung dÞch X m 84,31 gam
0,224 lÝt NO
Mg , Fe O14,88 gam
Trang 6TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: Lấ VĂN NAM (0121.700.4102)
0,58 mol
3 4
3 2 14,88 gam
Cl : 0,
Mg : x mol
58 mo
Fe OFe(NO )
Mg Fe Fe NH H Cl
từ (1), (2), (3), (4) Mg
A 150,32 B 151,40 C 152,48 D 153,56
Hướng dẫn giải
3
o 3
AgNO đủ
(1) NaOH (2) t
3 4 HCl và HNO
3 2 2 giả thiết
m gam kết tủaY
giả thiết M 21,6 g/ mol
Trang 7TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
Mg :x mol, Fe : y mol Mg : x mol
BT Mg
MgO Mg
Z và 9,32 gam kết tủa Cô cạn Z được chất rắn T, nung T đến khối lượng không đổi thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5) Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 8TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
2 2
NO 2
gi¶ thiÕt M 39 g / mol
2 O
NO2,688 lÝt
NO lÊy 4.(2) (1)
NaNO Na
NaOH Giá trị gần nhất của a là
Trang 9TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
2
4 3
95,36 gam X BT§T
BT Al
Al O Al
BTNT
MgO Al O
BT Mg
MgO Mg
và ngừng khí thoát ra thì cần 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị m là:
3 2 trén KHSO
3 4,64 gam 10,17 g m
2 2 a
Trang 10TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
3 2 3
2
4 4 83,41 gam Z
OH– trong dung dịch T cần dùng vừa đủ 460 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng chất tan trong dung dịch Z là
Trang 11TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: Lấ VĂN NAM (0121.700.4102)
giả thiết
O/ X O/ X O/ X giả th 2 quy đổi
79,7 iết
Dung dịch Y
Dung dịch Z 2 2
2 3
Dung dịch T
Na : 2 x mol, Ba : 2y molAlO : 2z mol, NO : 0, 75 mol
A 1 : 10 B 2 : 5 C 1 : 5 D 5 : 2
Hướng dẫn giải
2
(1).Ba(OH) (2).nung kết tủa
Trang 12TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
3 3 2
2
2 4 4
2
2
BT Mg
Mg BTNT
2
Ba(OH ) nung kÕt tña 2
khÝ khÝ khÝ
2, 4
dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị gần nhất của m là:
A 23,12 gam B 22,12 gam C 24,32 gam D 20,18 gam
Hướng dẫn giải
Trang 13TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
3
3
AgNO HCl
2
2 2
2 3
c« c¹n HNO
dd Z m gam muèi khan
CO 2
BT§T 2
3 3 muèi
4 3 muèi
3.0,08 0,16
8Mg(NO ) : 0,02 mol
60%, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối và thấy thoát ra hỗn hợp khí T gồm 0,22 mol NO và 0,1 mol NO2 Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được hỗn hợp muối khan (trong đó nitơ chiếm 15,55144142% về khối lượng) Mặt khác dung dịch Z tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,39 mol NaOH Phần
trăm khối lượng của CuO trong hỗn hợp rắn X gần nhất với:
Trang 14TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: Lấ VĂN NAM (0121.700.4102)
Hướng dẫn giải
cô cạn tác dụng tối đa 1,39 mol NaOH
CO H HNO
2 NaOH dư
hh khí
muối khan
dd ZZn
quy đổi 2
4
m gam m gam
3 dung dịch Z
2 2
2 2
2 2 2
4 3 dung dịch Z
BTĐT
Mg Cu BTKL
Trang 15TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
Câu 15: Đun nóng p gam Al với hỗn hợp H gồm Cu (4x mol), CuO, Fe (5x mol), Fe3O4 sau một thời gian thu được m gam chất rắn X Cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl và 22,1 gam NaNO3, phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 91,04) gam muối và hỗn hợp khí Z gồm NO, H2 Tỉ khối của Z đối với He là 5,5 Nhỏ
từ từ dung dịch NaOH 3,25M vào dung dịch Y đến khi không còn phản ứng xảy ra thì dùng hết 800 ml dung dịch NaOH, đồng thời thu được 60,7 gam kết tủa, biết trong 60,7 gam kết tủa thì oxi chiếm 39,539% về khối lượng Nếu cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào Y thì thu được 383,9 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Fe3O4 có trong
H có giá trị gần nhất với:
A 53% B 54% C 65% D 60%
(Trích Cộng đồng hóa học và ứng dụng BookGol) Hướng dẫn giải
3 3
NaOH AgNO HCl vµ NaNO
3 4
m gam hçn hîp H 2
Trang 16TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
gam
3 4
N2, CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2) Tỉ khối hơi của Z so với He bằng a Giá trị của
a gần nhất với giá trị nào sau đây?
CO , H)
S 4
215 HNO vµ Na
,08 O
ga H
NH : b molMg(NO ) : z mol
Trang 17TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
A 23,80 B 39,16 C 19,32 D 21,44
Hướng dẫn giải
2
3 2 o
2 4
2 Cã
X NO Cu(NO )
Trang 18TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
2
2 2
BT Mg
Mg pø Mg d Mg b® Mg pø Mg pø
NO H Gi¶ thiÕt
Cã khÝ H tho¸t ra chøng tá trong dung dÞch kh«ng cßn NO
Dung dÞch A cã chøa muèi NH
5
N 3e NO 0,06 0,02
Trang 19TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
HỮU CƠ
Câu 1: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z
Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam, đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2,
Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là:
A 8,88% B 26,40% C 13,90% D 50,82%
Hướng dẫn giải
2
t¨ng Na
2 NaOH
2 2 3 0,7 mol O
2
m 19, 24 gamancol Z
5,824 lÝt H38,86 gam E
CO , Na COhçn hîp F
2 2
Trang 20TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn 4,84 gam este A bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn chỉ thu được
hơi nước và hỗn hợp X gồm hai muối (đều có khối lượng phân tử lớn hơn 68) Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên cần đúng 6,496 lít O2 (đktc), thu được 4,24 gam Na2CO3, 5,376 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Thành phần phần trăm khối lượng muối có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong X là
6,496 lÝt O
2 2
H O (1) d¹ng h¬i
4, 24 gam Na CO4,84 gam este A
Trang 21TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
Câu 3: X, Y là 2 hợp chất hữu cơ no, mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức, X, Y khác chức hóa
học (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn a mol X cũng như Y đều thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + a Lấy 0,25 mol hỗn hợp E chứa X, Y tác dụng với AgNO3 / NH3 dư thu được 86,4 gam Ag Mặt khác, đun nóng 0,25 mol E với dung dịch NaOH dư thì sản phẩm thu được chứa 15 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ no, đơn chức và 7,6 gam một ancol Z Đốt cháy hoàn toàn 14,25 gam X cần dùng V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
A 21 lít B 25,2 lít C 23,52 lít D 26,88 lít
Hướng dẫn giải
o 2
3 3
2
O , t gi¶ thiÕt
2 AgNO /
aOH N N H
x mol CO
a mol X
x a y
a mol Y y mol H Ohçn hîp E
0, 25
86, 4 gam Ag
15 gam muèi7,6 gam anco
Na
5 g OH
Y C H (OH)
X Y
HCOONa C H COONa gi¶ thiÕt
Trang 22TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este đơn chức mạch hở A, B (biết MA < MB) trong 700 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp Đun nóng Y trong H2SO4
đặc ở 140oC, thu được hỗn hợp Z Trong Z tổng khối lượng của các ete là 8,04 gam (hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 60%) Cô cạn dung dịch X được 54,4 gam chất rắn C Nung chất rắn này với lượng dư hỗn hợp NaOH, CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít hỗn hợp khí T (đktc) Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp ban đầu là:
A 66,89% B 48,96% C 49,68% D 68,94%
Hướng dẫn giải
o
c« c¹n NaOH, CaO KOH
n ®Çu R'OH pøng
R'OH pøng ancol ete H O H O
BTKL
ete H O R'OH pøng R'OH pøng
Trang 23TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: Lấ VĂN NAM (0121.700.4102)
2 5 A
3 5 3
HCOOK : 0,3 molTrường hợp 2 : Trong 54, 4 gam C chứa
(Đề thi THPT chuyờn Đại học Vinh – Nghệ An, năm 2015) Hướng dẫn giải
cô cạn NaOH
Y, Z tỏc dụng với dung dịch NaOH đun núng, thu được hỗn hợp 2 khớ đều làm xanh giấy quỳ tớm ẩm
Y, Z là muối amoni
biện luận
3 3 3 trường hợp 1
3 2 10 trường hợp 2
3 9 2 trường hợp 3
Z cú 2 nguyờn tử O trong phõn tử nờn gốc axit của Z là RCOO
Cụng thức của Z là CH COONH hoặc HCOOH HCH 3 4 3 3
2 10 3 2 2 7 2
3 3 3 4
3 4 giả thiết
C H O N C H O N
Y : CH NH CO H N : x molTrường hợp 1 : X gồm
Trang 24TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: Lấ VĂN NAM (0121.700.4102)
H
Y : CH NH CO H N : x molTrường hợp 2 : X gồm
Cỏch 1: Tỡm cỏc peptit dựa vào số mol cỏc amino axit và tỉ lệ mol của cỏc peptit
giả thiết Ala Gly Val
Nhận xột: Với cỏch này, ta phải thử lắp ghộp cỏc gốc amino axit dựa vào số mol của cỏc peptit và số mol của
cỏc amino axit nờn mất nhiều thời gian
Cỏch 2: Quy về peptit lớn hơn, tỡm số mắt xớch trong peptit mới từ đú suy ra số phõn tử H2O tham gia thủy phõn peptit mới và hỗn hợp peptit ban đầu
Quy đổi 3 peptit X, Y, Z thành peptit lớn hơn:
2 3 5 2 E
giả thiết
Ala Gly Val Ala Gly Val
Trang 25TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
Câu 7: Đun nóng 0,045 mol hỗn hơ ̣p E chứa hai peptit X, Y (có số liên kết peptit hơn kém nhau 1) cần vừa đủ
120 ml KOH 1M, thu đươ ̣c hỗn hợp Z chứa 3 muối của Gly, Ala, Val trong đó muối của Gly chiếm 33,832% về khối lượng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 13,68 gam E cần dùng 14,364 lít khí O2 (đktc), thu được hỗn hợp khí
và hơi trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 31,68 gam Phần trăm khối lượng muối của Ala trong Z gần nhất với:
KOH xÐt
2 O
mol E
13,68 gam E 2 xÐt
XÐt 0,045 mol hçn hîp E t¸c dông víi KOH :
Trang 26TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: Lấ VĂN NAM (0121.700.4102)
muối gly
Z BTKL
chứa 63,72 gam hỗn hợp muối Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào sau đõy đỳng?
A X cú 6 liờn kết peptit
B X cú thành phần trăm khối lượng nitơ là 20,29%
C Y cú thành phần phần trăm khối lượng nitơ là 15,73%
D X cú 5 liờn kết peptit
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng:
63,72 gam (m 12,24) gam
m gam
2 6 2
2 4 2 NaOH NaOH
3 8 2
3 6 2 hỗn hợp E hỗn hợp G
Trang 27TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: LÊ VĂN NAM (0121.700.4102)
X thu ®îc
X Y Y
2 3
X thu ®îc
X Y Y
Câu 9: X là este đơn chức, Y là este hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy 21,2 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu
được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 0,52 Mặt khác đun nóng 21,2 gam E cần dùng 240 ml dung dịch KOH 1M thu được một muối duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 ancol đều no Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 8,48 gam Số nguyên tử H (hiđro) có trong este Y là
(Trích đề lần lần 3 – THPT Âu Lạc – TP Hồ Chí Mính, năm 2015) Hướng dẫn giải
o 2
O , t
2 2 0,24 mol KOH
Na
t¨ng
x mol CO vµ y mol H O x y 0, 52Este X
OK H H TGKL
ncol
,m
4 g
2a
7 O
Trang 28TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: Lấ VĂN NAM (0121.700.4102)
2
BTKL
E C H O phản ứng đốt cháy
Cõu 10: X, Y là hai chất hữu cơ kế tiếp thuộc dóy đồng đẳng ancol anlylic, Z là axit cacboxylic no hai chức, T là
este tạo bởi X, Y, Z Đốt chỏy 17,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dựng 10,864 lớt O2 (đktc) thu được 7,56 gam nước Mặt khỏc 17,12 gam E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,09 mol Br2 Nếu đun núng 0,3 mol E với 450 ml dung dịch KOH 1M, cụ cạn dung dịch sau phản ứng rồi sau đú lấy phần lỏng chứa cỏc chất
hữu cơ đi qua bỡnh đựng Na dư thấy khối lượng bỡnh tăng m gam Giỏ trị của m gần nhất với giỏ trị nào sau đõy?
A 7,00 B 10,50 C 8,50 D 9,00
Hướng dẫn giải
2 2
0,485 mol Xét 17,12 gam 0,09 mol Br Xét 17,12 gam 0,45 mol KOH Na dư
bình Xét 0,3 mol E
O
2 2
Ancol X, Yhỗn hợp E Axit cacboxyli
Trang 29TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: Lấ VĂN NAM (0121.700.4102)
CO Số C 2 / E / Z
E tương ứng
2 1 2
R CH CH CH OH : 0,07.1,5 0,105 molVậy với 25,68 gam, ta được (COOH) : 0,12.1,5 0,18 mol
H O : 0,36 mol, KOH : 0,06 mol
Cõu 11: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y và một este Z (Y, Z đều mạch thẳng) Đun núng hỗn hợp X cần
dựng 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp 2 muối và hỗn hợp 2 ancol Đun núng toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thớch hợp thu được 5,4 gam hỗn hợp 3 ete và 0,448 lớt khớ T Lấy hỗn hợp 2 muối trờn nungvới vụi tụi xỳt chỉ thu được một khớ T duy nhất, khớ này làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch KMnO4 1M (trong mụi trường axit) thỡ thấy sinh ra 18,6 gam ancol đa chức Khối lượng của Z trong X là:
A 15,8 gam B 14 gam C 13,4 gam D 15 gam
Hướng dẫn giải
4 o
2 4
2 4
KMnO NaOH
CaO,t
duy nhất 0,4 mol NaOH
Trang 30TƯ DUY ĐỘT PHÁ LUYỆN GIẢI BÀI TẬP ĐIỂM 8, 9 VÀ 10 GV: Lấ VĂN NAM (0121.700.4102)
o
NaOH
trong R trong R' CaO,t
2 4 o
+H SO
2
140 C NaOH
2 +H SO
0,2 mol 2 40,1 mol 170 C
5, 4 hợp ete H OKhi đó : CH CH(COOR) 2ROH
Cõu 12: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp E gồm 2 este thuần chức X, Y đều mạch thẳng, thu được 12,992 lớt
CO2 (đktc) Mặt khỏc đun núng m gam E với lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cụ cạn dung dịch thu được rắn khan
và phần hơi chỉ chứa chất hữu cơ Z Lấy toàn bộ lượng Z vào dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 43,2 gam kết tủa, cũn nếu đốt chỏy hoàn toàn Z, sục lượng khớ và hơi sinh ra vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy kết tủa sinh ra khụng quỏ 55 gam Nung phần rắn khan với vụi tụi xỳt thu được một khớ duy nhất A (biết
2
A/ H
Đốt chỏy khớ A thu được tỉ lệ mol H2O : CO2 giảm dần khi số nguyờn tử cacbon tăng Giỏ trị của m là bao nhiờu
A 17 gam B 16 gam C 15,2 gam D 15,4 gam
Hướng dẫn giải
o 2
2
3 3 o
O ,t
2 Xét 0,1 mol
O +NaOH
2 2 CaO,t t
+NaOH AgNO / NHXét m gam
2
2
H O O
tăng t
giả thiết
CO
4 CaCO CO
A A H