1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Mực nước các hồ chứa

16 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu mực nớc thực đo bình quân tháng tại đập Bãi Thợng -Thanh Hoá mực nớc thiết kế - designed W-L:16,80 m Mothly average water level at barrage of Bai Thuong-Thanh Hoa đơn vị tính-

Trang 1

Mực nớc trớc và sau mùa lũ hồ chứa nớc Dầu Tiếng tháng 7 và tháng 11 của các năm 1988 đến 1999 Dau Tieng reservoir water level-at begining (July) and the end (novembre)

in flood season (1998-1999) (đơn vị tính

-Unit:m)

Mực nớc

Ngày- day Tháng

7-July November Tháng 11 Tháng 7 July November Tháng 11 Tháng 7 July November Tháng 11

Trang 2

Mùc níc 1991 1992 1993

Trang 3

Mùc níc 1994 1995 1996

Trang 4

Mùc níc 1997 1998 1999

Trang 5

Mực nớc trớc và sau mùa lũ hồ chứa nớc Hoà Bình tháng 5 và tháng 11 của các năm 1990 đến 1999 Hoa Binh reservoir water level-at begining (May) and the end (novembre)

in flood season (1990-1999)

Mực nớc

(W-L)

Ngày-day Tháng 5

May

Tháng 11 November

Tháng 5 May

Tháng 11 November

Tháng 5 May

Tháng 11 November

Trang 6

Mùc níc

Ngµy- day Th¸ng 5

May NovemberTh¸ng 11 Th¸ng 5

May NovemberTh¸ng 11 Th¸ng 5

May NovemberTh¸ng 11

Trang 7

Mùc níc

Ngµy-day Th¸ng 5

May NovemberTh¸ng 11 Th¸ng 5

May NovemberTh¸ng 11 Th¸ng 5

May NovemberTh¸ng 11 Th¸ng 5

May Th¸ng 11November

Trang 8

Tài liệu mực nớc thực đo bình quân tháng

tại đập Bãi Thợng -Thanh Hoá

(mực nớc thiết kế - designed W-L:16,80 m)

Mothly average water level at barrage of Bai Thuong-Thanh Hoa

(đơn vị tính- Unit:m)

Tháng-month

Trang 9

Tài liệu mực nớc thực đo bình quân tháng tại đập Thác Huống-Thái Nguyên (mực nớc thiết kế - designed W-L: 20,40 m)

Mothly average water level at barrage of Thac Huong-Thai Nguyen

(đơn vị tính- Unit:m)

Tháng

Trang 10

Tài liệu mực nớc thực đo bình quân tháng

tại đập Liễn Sơn-Vĩnh phúc (mực nớc thiết kế - designed W-L: 15,65 m)

Mothly average water level at barrage of Lien Son-Vinh Phuc

(đơn vị tính- Unit:m)

Tháng-month

Trang 11

Mực nớc hồ đầu và cuối mùa lũ vùng miền núi-Trung du Bắc bộ Reservoir water level at the begining and the end of flood season

(mountainous and midland region)

(đơn vị tính- Unit:m)

Tên hồ-Res name Pa Khoang (Lai Châu) Tà Keo (Lạng Sơn) Yên Lập(Quảng Ninh)

Mực nớc - W-L HTK -Hdesign=922,20;

HC - H dead=111,00 H HTKC - H - H designdead = 336,20 ; = 320,00 HTKHC - H - H designdead = 28,00; =11,50

Cuối lũ-End 922,70 (10/10) 326,92 (20/9) 27,45 (25/10)

Cuối lũ-End 921,75 (25/11) 327,00 (15/9) 27,38 (25/9)

Cuối lũ-End 922,10 (5/11) 328,80 (10/11) 27,66 (5/10)

Trang 12

Tªn hå

(name) (B.Giang)CÊm S¬n V©n Trôc(V.Phóc) X¹ H¬ng(V.Phóc) (V.Phóc)§¹i L¶i (T Nguyªn)Nói Cèc Suèi Hai(H.T©y) §ång M« (H.T©y) Mùc níc

(W-L) HHTKC: 51,00: 66,50 HHTKC: 32.00: 40,14 HHTKC: 64,00: 91,50 HHTKC: 14,30: 21,50 HHTKC: 34,00: 46,20 HHTKC: 15,20: 24,80 HHTKC: 13,00: 21,50

1990

§Çu lò -Be 64,04(30/5) 38,10(5/6) 81,0(10/6) 18,8(5/7) 41,77(20/7) 22,03(15/7) 19,0(10/5) Cuèi lò-End 64,89(15/11) 40,25

(20/10) 91,5(10/10) 20,7(25/11) 43,61(30/10) 23,15(25/11) 20,25(15/11)

1991

§Çu lò -Be 58,38(5/5) 39,8(10/8) 72,5(10/7) 16,5(10/5) 41,67(5/5) 17,25(5/5) 15.18(5/5) Cuèi lò-End 63,6 (10/10) 40,0

(25/10) 81,6(10/11) 19,3(10/10) 43,54(30/10) 20,7(30/10) 19,02(30/11)

1992

§Çu lò -Be 57,04(5/6) 34,0(20/6) 67,5(10/6) 13,5(20/6) 41,04(5/6) 16,55(5/6) 14,47(10/6) Cuèi lò-End 63,88(5/9) 37,6(20/9) 86,0(20/9) 18,0(20/11) 42,0(5/12) 19,62(20/9) 16,10(15/11)

1993

§Çu lò -Be 57,9(25/4) 34,0(5/4) 68,5(5/5) 13,6(25/4) 38,5(5/5) 14,85(20/4) 12,75(10/4) Cuèi lò-End 65,45(5/10) 38,0(30/10) 81,2(5/10) 17,5(5/10) 42,49(20/10) 20,85(5/10) 20,58(5/10

1994

§Çu lò -Be 56,61(25/5) 34,5(5/5) 66,0(15/5) 13,5(10/5) 34,6(10/5) 13,1(5/5) 13,54(10/5) Cuèi lò-End 66,64(25/10) 40,15(10/1

0) 92,0(10/10) 21,43(30/10) 43,54(30/10) 25,2(10/10) 23,17(15/10)

1995

§Çu lò -Be 61,22(5/6) 35,8(30/6) 69,0(25/6) 16,7(30/5) 41,3(25/6) 20,54(10/6) 18,34(25/6) Cuèi lò-End 64,40(5/10) 40,1(5/10) 87,0(5/10) 19,1(5/10) 41,34(5/10) 24,9(5/10) 22,65(5/10)

1996

§Çu lò -Be 54,78(30/5) 37,0(25/5) 70,0(20/5) 13,5(30/5) 37,78(25/5) 20,55(25/5) 17,46(25/5) Cuèi lò-End 62,62(10/10) 40,25(5/11) 90,6(20/9) 19,5(30/11) 44,93(5/11) 25,35(10/11) 23,05(15/11)

1997

§Çu lò -Be 57,54(5/4) 37,8(30/6) 76,0(15/6) 16,6(20/4) 40,59(15/6) 22,35(10/7) 18,63(20/6) Cuèi lò-End 63,54(22/10) 40,15(25/1

0) 91,6(15/10) 21,58(15/10) 44,73(10/10) 25,30(10/10) 21,92(30/100

1998

§Çu lò -Be 56,45(5/5) 34,2(5/5) 70,4(30/5) 16,55(25/5) 41,16(20/5) 19,3(30/5) 14,81(30/5) Cuèi lò-End 61,97(30/9) 35,8(20/10) 70,5(25/9) 18,0(10/8) 42,63(20/10) 21,36(25/10) 15,87(30/10)

1999

§Çu lò -Be 52,12(25/4) 32,0(5/4) 64,0(5/4) 10,5(30/4) 36,22(30/4) 17,5(20/4) 12,88(20/4) Cuèi lò-End 57,01(30/10) 37,4(10/12) 88,9(12/12) 17,8(20/10) 45,06(20/12) 24,0(20/12) 21,55(20/12)

Trang 13

Mùc níc hå ®Çu vµ cuèi mïa lò

vïng B¾c trung bé Reservoir water level at the begining and the end of flood season

(North region of central part)

Tªn

(Thanh Ho¸) (Thanh Ho¸) Yªn Mü (NghÖ An) Vùc MÊu (NghÖ An) VÖ Võng

Mùc níc

W-L MNTK=33,00 MNC =18,00 MNTK = 18,50 MNC = 8,45 MNTK =21,00 MNC =12,50 MNTK = 28,60; MNC =20,00

1990 §Çu lò -Be 30,00 (20/7) 12,70 ( 15/7) 17,82 (20/8)

Cuèi lò-End 33,60 (5/11) 20,80 (5/10) 20,55 (15/110

1991 §Çu lò -Be 21,31 (15/8) 16,00 (25/7) 12,70 (20/8)

Cuèi lò-End 22,20 (25/10) 17,50 (30/10) 21,00 (15/10)

1992 §Çu lò -Be 16,89 (10/7) 15,40 (15/7) 16,05 (10/5)

Cuèi lò-End 27,80(10/110 18,50 (10/11) 20,45 (15/10

1993 §Çu lò -Be 19,73 (5/9) 14,00 (25/9) 14,64 (5/9)

Cuèi lò-End 22,85 ( 10/11) 17,30 (10/11) 19,84 (15/11)

1994 §Çu lò -Be 14,72 (15/5) 13,38 (15/5) 16,50 (5/5)

Cuèi lò-End 30,54 (25/10) 18,01 (15/9) 20,50 (5/10)

1995 §Çu lò -Be 25,43 (25/8) 14,40 (30/7) 13,27 (20/8)

Cuèi lò-End 30,12 (15/10) 17,06 (5/11) 20,44 (15/11)

1996 §Çu lò -Be 22,07 (10/8) 12,58 (10/8) 12,85 (10/8)

Cuèi lò-End 35,38 (10/11) 20,05 (5/11) 21,50 (5/10)

1997 §Çu lò -Be 30,15 (20/7) 16,68 (20/7) 18,00 (20/7)

Cuèi lò-End 32,09 (5/11) 18,94 (10/10) 21,06 (20/10)

1998 §Çu lò -Be 24,42 (30/8) 13,65 (30/8) 12,60 (25/8) 24,10 (15/8)

Cuèi lò-End 25,31 (5/110 14,17 (30/10) 14,70 (5/11) 25,15 (30/11)

1999 §Çu lò -Be 20,84 (5/5) 11,19 (5/5) 11,45 (5/5) 22,00 (30/7)

Cuèi lò-End 27,08 (20/12) 18,20 (15/12) 21,00 (20/11) 25.50 (20/12)

Trang 14

Tªn hå

Res name

KÌ Gç (Hµ TÜnh) (Hµ TÜnh)S«ng R¸c Thîng Tuy(Hµ TÜnh) Vùc Trßn(Q.B×nh) (Q B×nh)CÈm Ly (Q TrÞ)La Ngµ Mùc níc

W-L

HTK: 32,50

HC: 14,70

HTK: 23,20

HC: 12.30

HTK: 24,50

HC: 10,50

HTK: 18,00

HC: 10,50

HTK: 44,04

HC: 30,00

HTK: 22,20

HC: 9,60

1990

§Çu lò -Be 18,10(20/8)

Cuèi lò-End 31,70( 20/11)

1991

§Çu lò -Be 18,78 (20/8)

Cuèi lò-End 32,15(20/12)

1992

§Çu lò -Be 21,20(25/8)

Cuèi lò-End 28,30(30/12)

1993

§Çu lò -Be 14,00 (5/9) 12,50(5/9) 14,25(5/7) 13,20(5/9) 32,00(25/8) 15,72(10/9) Cuèi lò-End 31,96(25/12) 18,20(20/12) 22,85(30/11) 18,00(30/11) 39,73(03/12) 21,45(25/11)

1994

§Çu lò -Be 22,59(25/8) 12,50(15/8) 20,10(10/7) 12,60(30/8) 29,61(25/8) 9,45(5/9) Cuèi lò-End 30,70(25/11) 18,75(25/11) 22,17(25/11) 15,20(20/11) 36,64(25/11) 19,72(30/11)

1995

§Çu lò -Be 20,02(30/8) 14,90(5/9) 14,50(30/8) 12,00(25/8) 27,50(30/8) 9,20(30/8) Cuèi lò-End 32,00(30/11) 20,01(20/12) 23,50(20/11) 18,00(15/11) 44,19(5/11) 22,73(5/11)

1996

§Çu lò -Be 20,85(25/8) 14,80(10/9) 15,90(5/9) 13,00(5/9) 37,10(5/9) 16,15(5/9) Cuèi lò-End 32,06(20/11) 23,07(5/11) 24,50(5/11) 13,00(5/11) 44,10(20/11) 23,39(20/11)

1997

§Çu lò -Be 22,43(30/8) 14,95(30/8) 15,80(20/8) 12,00(30/8) 30.50(15/9) 9,80(15/9) Cuèi lò-End 27,57(20/11) 20,10(30/11) 21,10(30/11) 16,70(30/11) 37,17(30/11) 17,36(30/11)

1998

§Çu lò -Be 11,00(30/8) 10,00(30/8) 10.50(30/8) 9,50(10/8) 30,00(15/7) 9,60(10/7) Cuèi lò-End 26,85(30/12) 22,91(10/12) 21,65(30/12) 18,00(15/11) 44,15(20/12) 22,44(25/11)

1999

§Çu lò -Be 19,96(30/7) 19,80(30/7) 17,00(30/7) 14,00(30/7) 37,95(30/7) 18,30(30/7) Cuèi lò-End 26,73(20/12) 22,8(30/12) 22,00(10/12) 18,00(20/11) 44,35(10/11) 22,45(30/11)

Trang 15

Mùc níc hå ®Çu vµ cuèi mïa lò vïng Duyªn h¶i miÒn trung Reservoir water level at the begining and the end of flood season

(Coastal region of central part)

Tªn hå

Res

Phó Ninh

(Q Nam)

LiÖt S¬n (Q Ng·i)

Nói Mét (B §Þnh)

Héi S¬n (B §Þnh)

Phó Xu©n (Phó Yªn)

§¸ Bµn (K Hoµ)

S«ng Quao (B ThuËn) Mùc níc

W-L

HTK: 32,00

HC: 20,44 HHTKC: 23,40: 39,00 HHTKC: 25,00: 46,20 HHTKC: 52,00: 67,40 HHTKC: 29,30: 36,50 HHTKC: 45,20: 63,00 HHTKC: 72,00: 89,00

1993

§Çu lò -Be 23,25(25/9) 24,05(10/9) 27,3(10/9) 51,0 (13/8)

Cuèi lò-End 31,85(30/12) 39,07(30/11) 44,3(25/11) 65,5(20/11)

1994

§Çu lò -Be 24,3(30/9) 24,1(5/9) 37,14(30/7) 59,35(30/7)

Cuèi lò-End 30,23(30/11) 31,6(30/11) 39,1(25/11) 60,5(25/11)

1995

§Çu lò -Be 21,87(30/8) 20,1(5/8) 27,7(5/7) 51(5/7) 41,9(5/7)

Cuèi lò-End 32,51(25/12) 39,8(25/12) 44,5(15/12) 66,8(15/12) 59,5(30/12)

1996

§Çu lò -Be 23,21(10/9) 24,27(10/9) 38,93(25/9) 56,0(5/9) 52,0(5/9)

Cuèi lò-End 30,58(30/10) 39.58(20/11) 46,0(30/11) 66,3(30/11) 59,7(30/11)

1997

§Çu lò -Be 22,38(20/9) 24,86(15/9) 25,1(15/9) 51,7(5/9) 25,46(30/8) 48,9(15/9)

Cuèi lò-End 30,87(30/11) 36,5(30/11) 37,8(25/11) 62,1(25/11) 36,0(30/12) 55,2(15/11)

1998

§Çu lò -Be 20,97(15/9) 23,74(15/9) 25,0(25/7) 52,0(15/9) 29,3(30/7) 45,2(15/9) 70,4(5/8) Cuèi lò-End 32,93(10/12) 39,7(15/12) 46,2(15/12) 66,7(30/12) 37,0(10/12) 61,8(20/11) 89,38(20/12)

1999

§Çu lò -Be 28,42(30/7) 35,44(30/7) 31,1(30/7) 61,3(30/7) 29,8(30/7) 56,21(30/7) 86,13(20/7) Cuèi lò-End 34,44(5/12) 39,6(15/12) 45,74(5/12) 67,0(5/12) 36,95(5/12) 60,95(5/12) 89,25(30/11)

Trang 16

Mùc níc hå ®Çu vµ cuèi mïa lò

vïng T©y Nguyªn Reservoir water level at the begining and the end of flood season

(West high land of central part)

Tªn hå

Res name

§¾c Uy (Con Tum) (Gia Lai)BiÓn Hå (Gia Lai)IaJunh¹ (L©m §ång)TuyÒn L©m (L©m §ång)§¹ TÎ (L©m §ång)§¹ Hµm Mùc níc

W-L

HTK: 639,0

HC: 624,5

HTK: 745,0

HC: 738,0

HTK: 204,0

HC: 195,0

HTK: 1377,0

HC: 1363,0

HTK: 150,0

HC: 142,5

HTK: 142,0

HC: 135,0

1998

§Çu lò -Be 623,65(5/4) 736,9(25/7) 198,1(30/7) 1372,7(25/4) 150,0(5/7) 137,5(15/8) Cuèi lò-End 635,7(30/12) 742,1(30/12) 202,6(30/12) 1377,8 (10/11) 151,4(5/10) 141,0(15/11)

1999

§Çu lò -Be 626,9(5/5) 740,5(5/7) 199,8(20/7) 1377,6(20/7) 150,8(10/7) 140,2(5/7) Cuèi lò-End 639,4(15/11) 745,5(20/10) 202,9(5/11) 1.377,7(5/11) 151,3(20/10) 141,7(10/10)

Ngày đăng: 19/11/2016, 22:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w