1. Trang chủ
  2. » Tất cả

U1-2-3-4-5-Review 1-U6-U7 HOAN CHINH

85 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 676 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv cho Hs trao đổi bài viết của mình với các bạn và sau đó đọc bài viết của mình cho bạn nghe.. Gọi 4 Hs lên đọc và sau đó lên bảng viết đáp án Hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

Trang 1

Period: Unit 1: WHAT’S YOUR ADDRESS?

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể dùng từ và cụm từ liên quan đến chủ đề địa chỉ và

quê quán Học sinh có thể hỏi và trả lời về địa chỉ của một ai đó

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

* Vocabularies: address, crowded, lane, quiet, tower, road, pretty.

* Grammar: What’s your address? – It’s

* Skills: nghe và nói.

V Procedure:

CONTENTS AND TEACHER’S ACTIVITIES STUDENTS’ ACTIVITIES

I Ordering

Ổn định lớp

II Checking lesson:

Giới thiệu và chơi trò chơi “Introduce” Lắng nghe và thực hành trò chơi

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

1 Look, listen and repeat: trang 06.

Gv đọc thoại các tình huống trong SGK

Gv đọc bài thoại và yêu cầu HS đọc theo

Gv yêu cầu Hs đọc mẫu 1-2 lần

Gv nhắc lại từng phần đối thoại

Gv gọi 2Hs thực hành đóng vai nhân vật

Gv gọi 3 cặp Hs đọc lại bài

2 Point and say: trang 06.

Yêu cầu Hs nhìn vào tranh trong SGK 06 và đoán

các tình huống qua tranh

Gv giải thích các bức tranh

Gv giải thích xong và cho Hs biết cấu trúc và từ

vựng mới

Gv thực hành mẫu 1 lần sau đó Hs đọc theo

Lắng nghe Gv giới thiệu bài mới

Lắng nghe và nhìn tranh trong SGK 06

Hs lắng nghe Gv hướng dẫn từ vựng mới

và cấu trúc mới

Hs lắng nghe và lặp lại theo Gv

Trang 2

Gv hỏi yêu cầu Hs đoán họ nói gì.

Gv nhận xét và cho biết từ vựng

* Gtammar:

What’s your address? – It’s 72, Le Loi street.

Yêu cầu học sinh làm việc theo đôi và thực hành

mẫu câu trên

Gọi đại diện vài cặp thực hành trước lớp

Sửa cách phát âm

Hs đoán tình huống

Hs lắng nghe sau đó chép vào vở

Lắng nghe và và thực hành cấu trúc vào phần bài tập 2 này

Chuẩn bị phần tiếp theo U1 Lesson 1 Part 3-5.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 3

Period: UNIT 1: WHAT’S YOUR ADDRESS ?

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể dùng từ và cụm từ liên quan đến chủ đề địa chỉ và

quê quán Học sinh có thể hỏi và trả lời về địa chỉ của một ai đó

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

II Checking lesson:

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word: Ôn lại từ vựng.

B Practice:

3 Let’s talk: SGK trang 07.

Gọi 2 Hs nhắc lại mẫu câu

Gv cho Hs tự thực hành

Gv gọi 4-5 cặp thực hành trước lớp

Gv gọi Hs khác nhận xét

Gv sữa lỗi phát âm cho Hs

4 Listen and complete: SGK 07.

Gv viết bài trong SGK lên bảng

Y/c Hs nghe và điền các từ, cụm từ còn thiếu vào

chỗ trống

Gv cho hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

và sau đó cho biết bài viết của mình

Gọi 4 Hs lên bảng viết đáp án của mình

Y/c Hs nghe và điền các từ, cụm từ còn thiếu vào

Lắng nghe Gv giới thiệu bài mới

Hs quan sát và chép vào vở

Hs nghe điền các từ, cụm từ còn thiếu vàochỗ trống

Hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

ở gần mình để hoàn thiện bài mình

4Hs lên bảng viết bài của mình

Trang 4

chỗ trống.

Gv cho hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

và sau đó cho biết bài viết của mình

Gọi 4 Hs lên bảng viết đáp án của mình

Gv gọi 2 Hs nhận xét

Gv nhận xét và sửa lỗi cho Hs

* Đáp án: 1 From 2 Live 3 Address 4 Street

6 Let’s sing: The wheels on the bus !

Y/c Hs đọc mẫu qua 1 lần bài hát

Bật băng cho HS nghe bài hát và y/c Hs hát theo

Y/c Hs hát theo nhóm đồng thanh sau đó là cá

nhân

trống

Hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

ở gần mình để hoàn thiện bài mình

4Hs lên bảng viết bài của mình

Ôn lại từ vựng và cấu trúc

V Homework:

Nhận xét tiết dạy

Dặn Hs về nhà học bài

Chuẩn bị phần tiếp theo Lesson 2

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 5

Period: UNIT 1: WHAT’S YOUR ADDRESS ?

I Objectives: Sau tiết học này học sinh có thể thực hành được mẫu câu hỏi và trả lời được

câu xã, thị trấn, thành phố, đảo của mình như thế nào

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

* Vocabularies: pretty, busy, quiet, crowded, far.

* Grammar: What’s the ……… like ? It’s ……….

* Skill: nghe và nói.

V Procedure:

CONTENTS AND TEACHER’S ACTIVITIES STUDENTS’ ACTIVITIES

I Ordering

Ổn định lớp

II Checking lesson:

Giới thiệu và chơi trò chơi Lắng nghe và thực hành trò chơi

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

1 Look, listen and repeat: trang 08.

Gv đọc thoại các tình huống trong SGK

Gv đọc bài thoại và yêu cầu HS đọc theo

Gv yêu cầu Hs đọc mẫu 1-2 lần

Gv nhắc lại từng phần đối thoại

Gv cho biết từ mới

Y/c Hs đoc lại từ vựng

Gv đọc lại bài thoại

Gv gọi 2Hs thực hành đóng vai nhân vật

Gv gọi 3 cặp Hs đọc lại bài

2 Point and say: SGK 08.

Yêu cầu Hs nhìn vào tranh trong SGK 08 và đoán

các tình huống qua tranh

Gv giải thích các bức tranh

Gv giải thích xong và cho Hs biết cấu trúc và từ

Lắng nghe Gv giới thiệu bài mới

Lắng nghe và nhìn tranh trong SGK 08

Hs lắng nghe Gv hướng dẫn từ vựng mới

Trang 6

vựng mới.

Gv thực hành mẫu 1 lần sau đó Hs đọc theo

Gv hỏi yêu cầu Hs đoán họ nói gì

Gv nhận xét và cho biết từ vựng

* Grammar: What’s the city like ? It’s big and

busy.

Yêu cầu học sinh làm việc theo đôi và thực hành

mẫu câu trên

Gọi đại diện vài cặp thực hành trước lớp

Sửa cách phát âm

3 Let’s talk: SGK trang 08.

Gọi 2 Hs nhắc lại mẫu câu

Hs lắng nghe sau đó chép vào vở

Lắng nghe và và thực hành cấu trúc vào phần bài tập 2 này

IV Production

Nhắc lại bài vừa học và mẫu câu mới

V Homework:

Nhận xét tiết dạy

Dặn Hs về nhà học bài

Chuẩn bị phần tiếp theo Lesson 2: Part 4-5-6.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 7

Period: UNIT 1: WHAT’S YOUR ADDRESS?

I Objectives: Sau tiết học này học sinh có thể thực hành được mẫu câu hỏi và trả lời được

câu xã, thị trấn, thành phố, đảo của mình như thế nào ?

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

II Checking lesson:

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word: Ôn lại từ vựng.

B Practice:

4 Listen and circle a or b: SGK 09.

Y/c Hs theo dõi SGK và đọc trước các tình

huống trong tranh.

Gv đọc mẫu 2 lần (bật băng 2lần) và sau đó Hs

nghe và khianh tròn đáp án a hay b từ câu 1-4.

Gọi 3Hs lên cho biết đáp án.

Gọi 2 Hs nhận xét bài của bạn.

Gv kiểm tra và cho biết đáp án.( bật lại băng

hoặc đọc lại).

*Đáp án:

1.a 2.b 3.b 4 A

1 Tom lives in a a.pretty and quiet village

b.pretty and busy town

2 Tony’s city is a.crowded and busy

b.large and busy

3.Peter’s town is a.big and crowded

b.small and busy

4 Linda lives in a a.big and busy city

b.small and busy city.

5 Write about you: SGK 09.

Lắng nghe Gv giới thiệu bài mới

HS nhắc lại từ vựng

Theo dõi SGK và đọc trước các câu từ 1-4 với đáp án a và b.

Hs lắng nghe và khoanh tròn đáp án a hay b từ 1-4.

3 Hs đứng lên cho biết đáp án.

2Hs nhận xét bài của bạn.

Lắng nghe lại toàn bài và 2 kiểm tra đáp án của mình.

Trang 8

Gv viết các câu từ trong SGK lên bảng.

Gv h/d cách trả lời câu hỏi cho Hs

Y/c Hs thực hành và trả lời 4 câu trong SGK

Gv cho Hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

và sau đó đọc bài viết của mình cho bạn nghe

Gọi 4 Hs lên đọc và sau đó lên bảng viết đáp án

Hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

ở gần mình để hoàn thiện bài mình

4 Hs đọc bài của mình lên và sau đó lênbảng viết bài của mình

4 Hs nhận xét bài của bạn

Lắng nghe và sửa lỗi (nếu có)

Hs lắng nghe Gv phổ biến trò chơi

Hs thực hành trò chơi

Hs nhận xét bài của bạn

Lắng nghe và tương dương đội thắng

IV Production

Ôn lại từ vựng và cấu trúc

V Homework:

Nhận xét tiết dạy

Dặn Hs về nhà học bài

Chuẩn bị phần tiếp theo Lesson 3.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 9

Period: UNIT 1: WHAT’S YOUR ADDRESS?

I Objectives: Sau tiết học này Hs có thể phát âm đúng vần có dấu nhấn vần thứ nhất 'city,

'village, 'mountains, 'tower.

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

II Checking lesson:

Gọi 2-3 Hs lên ktra bài cũ

Nhận xét cho Hs

Hs kiểm tra bài cũ

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word: Ôn lại.

* Structure: Ôn lại.

B Practice:

1 Listen and repeat: trang 10.

Gv hướng dẫn cách phát âm cho Hs

Gv đọc hoặc bật băng cho Hs nghe 2 lần

Gv đọc lại 1 lần và yêu cầu HS đọc theo

Gv yêu cầu Hs đọc mẫu 1-2 lần

Gv gọi 2-4Hs lên và đọc

Gv sửa cách phát âm cho Hs

2. Listen and circle a or b Then say the

sentences aloud:

Yêu cầu Hs nhìn vào SGK 10 và giải thích cho Hs

biết cách làm

Gv giải thích cách viết cho Hs

Gv cho Hs nghe và khoanh tròn đáp án

Gv gọi 4 Hs lên bảng viết đáp án của mình

Lắng nghe và nhìn Vd Gv minh họa

Hs lắng nghe và sau đó tự viết

4Hs lên bảng cho biết đáp án

2Hs nhận xét bài của bạn mình

Hs lắng nghe sau đó kiểm tra lại bài mình

Trang 10

1 b 2 a 3 a

3 Let’s chant: SGK trang 10.

Gv cho hs tự đọc bài Chant 1lần

Gv bật băng (đọc) cho Hs nghe 2 lần

Y/c Hs thực hành bài chant theo nhóm

Gv cho Hs thực hành bài cả lớp hát theo băng

Hs lắng nghe và tuyên dương bạn

Chuẩn bị phần tiếp theo U1 Lesson 3: Part 4-6.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 11

Period: UNIT 1: WHAT’S YOUR ADDRESS?

I Objectives: Sau tiết học này Hs có thể phát âm đúng vần có dấu nhấn vần thứ nhất 'city,

'village, 'mountains, 'tower.

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

II Checking lesson:

Cho Hs thực hiện trò chơi: “ Net words” Hs thực hành trò chơi

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word: Ôn lại từ vựng.

B Practice:

4 Read and tick Yes(Y) or No (N): SGK 11.

Y/c Hs đọc các câu trong SHS

Gv gọi 5 Hs lên bảng đọc to các câu và trả lời câu

hỏi trong SGK

Gọi 2 Hs nhận xét bài của bạn

Gv kiểm tra và cho biết đáp án

Gv cho Hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

và sau đó cho biết bài viết của mình

Gọi 2 Hs lên bảng đọc to bài và viết đáp án của

Lắng nghe và sửa lỗi (nếu có)

Trang 12

Gv y/c Hs chuẩn bị các dụng cụ.

H/d Hs cách thực hiện

Y/c Hs thực hiện cùng bạn kế bên

Y/c Hs trưng bày sản phẩm của mình

IV Production

Ôn lại từ vựng và cấu trúc

V Homework:

Nhận xét tiết dạy

Dặn Hs về nhà học bài

Chuẩn bị phần tiếp theo Unit 2 Lesson 1.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú vào vởSaying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 13

Period: UNIT 2: I ALWAYS GET UP EARLY?

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể hỏi và trả lời về thói quen hằng ngày của một ai đó.

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

* Vocabularies: brush your teeth, do morning exercise, always, usually…

* Grammar: What do you do in the morning/afternoon/evening?

II Checking lesson:

Gọi 2-3 Hs lên kiểm tra lại bài cũ Hs lên kiểm tra bài cũ

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word:

- brush your teeth: đánh răng.

- do morning exercise: tập TD buổi sáng.

- always: luôn luôn.

- usually: thường xuyên.

- often: thông thường.

- sometimes: thỉnh thoảng.

B Practice:

1 Look, listen and repeat: trang 12.

Gv đọc thoại các tình huống trong SGK

Gv đọc bài thoại và yêu cầu HS đọc theo

Gv yêu cầu Hs đọc mẫu 1-2 lần

Gv nhắc lại từng phần đối thoại

Gv gọi 3 cặp Hs đọc lại bài

Gv nhận xét

2 Point and say: trang 12.

Yêu cầu Hs nhìn vào tranh trong SGK 12 và đoán

các tình huống qua tranh

Lắng nghe và nhìn tranh trong SGK 12

Hs lắng nghe Gv hướng dẫn từ vựng mới

Trang 14

Gv thực hành mẫu 1 lần sau đó Hs đọc theo.

Gv hỏi yêu cầu Hs đoán họ nói gì

Yêu cầu học sinh làm việc theo đôi và thực hành

mẫu câu trên

Gọi đại diện vài cặp thực hành trước lớp

Hs lắng nghe sau đó chép vào vở

Lắng nghe và và thực hành cấu trúc vào phần bài tập 2 này

Chuẩn bị phần tiếp theo U2 Lesson 2 Part 4-6.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 15

Period: UNIT 2: I ALWAYS GET UP EARLY?

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể hỏi và trả lời về thói quen hằng ngày của một ai đó.

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

II Checking lesson:

Gv cho Hs hát lại bài hát Hs hát lại bài hát

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word: Ôn lại từ vựng.

B Practice:

4 Listen and tick: SGK 13.

Y/c Hs quan sát tranh trong SGK

Gv đọc mẫu 2 lần (bật băng 2lần) và sau đó Hs

nghe và đánh dấu () vào tranh mà Hs nghe được

Gọi 4 hs lên cho biết đáp án

Gọi 2 Hs nhận xét bài của bạn

Gv kiểm tra và cho biết đáp án.( bật lại băng hoặc

đọc lại)

1 c 2 b 3 b 4 a

5 Read and complete: SGK 13.

Y/c Hs đọc đoạn văn SGK 17 và sau đó Hs tìm

các từ trong bài đọc để hoàn thành tên các nhân

vật và quốc tịch của họ trong bảng phụ

Gv gọi 4 Hs lên bảng đọc to các câu và viết đáp án

của mình

Gọi 2 Hs nhận xét bài của bạn

Gv kiểm tra và cho biết đáp án

1 do 2 usually 3 play 4 TV 5 like

6 Let’s sing:

Y/c Hs đọc mẫu qua 1 lần bài hát: This is the

Lắng nghe Gv giới thiệu bài mới

HS nhắc lại từ vựng

Quan sát tranh trong SGK

Hs lắng nghe và đánh dấu vào tranh ngheđược

4Hs đứng lên cho biết đáp án

Hs đọc to đáp án của mình và điền vàochỗ còn thiếu

2Hs nhận xét bài của bạn

Lắng nghe và kiểm tra đáp án

Hs đọc mẫu bài hát 1 lần bài This is the

Trang 16

way we do things.

Bật băng cho HS nghe bài hát và y/c Hs hát theo

Y/c Hs hát theo nhóm đồng thanh sau đó là cá

nhân

way we do things HS hát theo băng

Hs hát đồng thanh bài hát và sau đó là hát

Chuẩn bị phần tiếp theo Lesson 2.Unit 2.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 17

Period: UNIT 2: I ALWAYS GET UP EARLY?

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể hỏi và trả lời về tần suất.

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

* Vocabularies: once, twice, time.

* Grammar: How often…? I everyday/ once/twice…a week/a month.

* Skill: nghe và nói, đọc và viết.

V Procedure:

CONTENTS AND TEACHER’S ACTIVITIES STUDENTS’ ACTIVITIES

I Ordering

Ổn định lớp

II Checking lesson:

Gv gọi 2-3 Hs lên kiểm tra lại bài cũ Hs lên bảng kiểm tra lại bài

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

1 Look, listen and repeat: SGK 14.

Gv đọc thoại các tình huống trong SGK 14

Gv đọc bài thoại và yêu cầu HS đọc theo

Gv yêu cầu Hs đọc mẫu 1-2 lần

Gv nhắc lại từng phần đối thoại

Gv cho biết từ mới

Y/c Hs đoc lại từ vựng

Gv đọc lại bài thoại

Gv gọi 3 cặp Hs đọc lại bài

Gv nhận xét và sửa cách phát âm cho HS

2 Point and say: SGK 14.

Yêu cầu Hs nhìn vào tranh trong SGK 14 và đoán

các tình huống qua tranh

Gv giải thích các bức tranh

Gv giải thích xong và cho Hs biết cấu trúc và từ

vựng mới

Gv thực hành mẫu 1 lần sau đó Hs đọc theo

Lắng nghe Gv giới thiệu bài mới

Lắng nghe và nhìn tranh trong SGK 14

Hs lắng nghe Gv hướng dẫn từ vựng mới

và cấu trúc mới

Hs lắng nghe và lặp lại theo Gv

Trang 18

Gv hỏi yêu cầu Hs đoán họ nói gì.

Gv nhận xét và cho biết từ vựng

* Structure:

How often do you go to school.

I go to school five times a week.

Yêu cầu học sinh làm việc theo đôi và thực hành

mẫu câu trên

Gọi đại diện vài cặp thực hành trước lớp

Sửa cách phát âm cho Hs

3 Let’s talk: SGK trang 14.

Gọi 2 Hs nhắc lại mẫu câu

Hs lắng nghe sau đó chép vào vở

Lắng nghe và và thực hành cấu trúc vào phần bài tập 2 này

IV Production

Nhắc lại bài vừa học và mẫu câu mới

V Homework:

Nhận xét tiết dạy

Dặn Hs về nhà học bài

Chuẩn bị phần tiếp theo U2.Lesson 2: Part 4-6.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 19

Period: UNIT 2: I ALWAYS GET UP EARLY?

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể hỏi và trả lời về tần suất.

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

II Checking lesson:

Gv cho Hs hát lại bài hát Hs thực hành lại bài hát

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word: Ôn lại từ vựng.

B Practice:

4 Listen and number: SGK 15.

Y/c Hs quan sát tranh và đoán các tình huống

trong tranh

Gv đọc mẫu 2 lần (bật băng 2lần) và sau đó Hs

nghe và đánh số từ 1-4 cho 4 tranh

Gọi 4 hs lên cho biết đáp án

Gọi 4 Hs nhận xét bài của bạn

Gv kiểm tra và cho biết đáp án.( bật lại băng hoặc

đọc lại)

*Đáp án:

a 4 b 1 c 2 d 3

5. Write about your daily routines: SGK 15.

Gv viết bài từ trong SGK lên bảng

Gv hướng dẫn cách làm cho Hs

Y/c Hs viết về hoạt động hằng ngày của mình

Gv cho hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

và sau đó đọc bài viết của mình cho bạn nghe

Gọi 2 Hs lên đọc và sau đó lên bảng viết đáp án

4 Hs đứng lên cho biết đáp án

4Hs nhận xét bài của bạn

Lắng nghe lại toàn bài và 2 kiểm tra đáp

án của mình

Hs quan sát và chép vào

Hs lắng nghe Gv hướng dẫn làm bài

Hs viết bài về hoạt động hằng ngày

Hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

ở gần mình để hoàn thiện bài mình

2Hs đọc bài của mình lên và sau đó lênbảng viết bài của mình

2 Hs nhận xét bài của bạn

Trang 20

Gv nhận xét và sửa lỗi cho Hs.

1 I usualy have lessons at school

2 I always do my homework and after that I play

batminton

3 No, I don’t

4 Four times a week

6 Let’s play:

Gv chia nhóm cho Hs thực hành trò chơi

Gv giải thích và cho HS thực hành trò chơi

Ôn lại từ vựng và cấu trúc

V Homework:

Nhận xét tiết dạy

Dặn Hs về nhà học bài

Chuẩn bị phần tiếp theo Unit 2.Lesson 3

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 21

Period: UNIT 2: I ALWAYS GET UP EARLY?

I Objectives: Sau tiết học này Hs có thể phát âm các từ có 2 âm tiết như 'always, 'usually, 'often và 'sometimes.

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

II Checking lesson:

Gọi 2-3 Hs lên ktra bài cũ

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word: Ôn lại.

* Structure: Ôn lại.

B Practice:

1 Listen and repeat: trang 16.

Gv hướng dẫn cách cho Hs nghe

Gv đọc hoặc bật băng cho Hs nghe 2 lần

Gv yêu cầu Hs đọc mẫu 1-2 lần

Gv gọi 2-4Hs lên và đọc

Gv sửa cách phát âm cho Hs

'always, 'usually, 'often và 'sometimes.

2 Listen and circle a or b Then say the

sentences aloud: SGK 16.

Yêu cầu Hs nhìn vào tranh trong SGK 16 và cho

biết chúng ta phải làm gì ?

Gv nhận xét và giải thích cách viết cho Hs

Gv bật băng và cho Hs nghe Sau đó Hs sẽ khoanh

tròn cho các câu trên

Gv gọi 4 Hs lên bảng viết bài của mình

Phát âm lại theo Gv

HS quan và đoán xem mình sẽ làm gì với các câu này

Lắng nghe và nhìn tranh trong SGK 16

Hs lắng nghe băng phát 2lần và sau đó sẽ khoanh tròn cho các câu trong SGK.4Hs lên bảng viết lại bài của mình

4Hs nhận xét bài của bạn mình

Hs lắng nghe sau đó kiểm tra lại bài mình

Trang 22

1.a 2.b 3.a 4.b

3 Let’s chant: SGK trang 16.

Gv cho Hs tự đọc bài Chant 1lần

Gv bật băng (đọc) cho Hs nghe 2 lần

Y/c Hs thực hành bài chant theo nhóm

Gv cho Hs thực hành bài cả lớp hát theo băng

Hs lắng nghe và tuyên dương bạn

Chuẩn bị phần tiếp theo U2 Lesson 3: Part 4-6.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 23

Period: UNIT 2: I ALWAYS GET UP EARLY?

I Objectives: Sau tiết học này Hs có thể phát âm các từ có 2 âm tiết như 'always, 'usually, 'often và 'sometimes.

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

II Checking lesson:

Cho Hs thực hiện trò chơi Hs thực hành trò chơi

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word: Ôn lại từ vựng.

B Practice:

4 Read and answer: SGK 17.

Y/c Hs đọc đoạn văn SGK 17 và sau đó Hs trả lời

các câu trong SGK

Gv gọi 4 Hs lên bảng đọc to các câu và viết đáp án

của mình

Gọi 2 Hs nhận xét bài của bạn

Gv kiểm tra và cho biết đáp án

1 She’gets up early and usually go jogging.

2 She usually does her homework Then she often

plays badminton …

3 She watch English for kids

4 She goes shopping twice a week.

5 Write about your day: SGK 17.

Gv Hs quan sát các câu trên bảng bảng GV cho

Hs đọc to đáp án của mình và viết lênbảng

2Hs nhận xét bài của bạn

Lắng nghe và kiểm tra đáp án

Hs quan sát các ví dụ GV minh họa trênbảng Sau đó, Hs tự viết thành bài mình.3Hs lên bảng thực hành

2-3 Hs nhận xét bài của bạn

Lắng nghe và sửa lỗi (nếu có)

H/s chuẩn bị các dụng cụ

Trang 24

H/d Hs cách thực hiện.

Y/c Hs thực hiện cùng bạn kế bên

Y/c Hs trưng bày sản phẩm của mình

Chuẩn bị phần tiếp theo Unit 3 Lesson 1.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú vào vở

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 25

Period: UNIT 3: WHERE DID YOU GO

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể hỏi và trả lời kỳ nghỉ của mình hay một ai đó ở quá

khứ

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

* Vocabularies: island, ancient, town, imperial city

* Grammar: Where did you go on holiday? – I went to…

* Skills: nghe và nói.

V Procedure:

CONTENTS AND TEACHER’S ACTIVITIES STUDENTS’ ACTIVITIES

I Ordering

Ổn định lớp

II Checking lesson:

Gọi 2-3 Hs lên ktra bài cũ

Nhận xét và tuyên dương HS Hs kiểm tra bài cũ.Lắng nghe và ghi chú

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

1 Look, listen and repeat: SGK 18.

Y/c Hs nhìn vào cuộc hội thoại của các nhân vật

trong tranh

Gv đọc bài thoại và yêu cầu HS đọc theo

Gv yêu cầu Hs đọc mẫu 1-2 lần

Gv nhắc lại từng phần đối thoại

Gv gọi 3 cặp Hs đọc lại bài

Gv sửa lỗi cho Hs

2 Point and say: SGK 18.

Yêu cầu Hs nhìn vào tranh trong SGK 18 và đoán

mình sẽ làm gì nhờ vào tranh cho sẵng

Gv giải thích tình huống trong các bức tranh

Gv giải thích xong và cho Hs biết cấu trúc và từ

vựng mới

Lắng nghe Gv giới thiệu bài mới

Hs nhìn vào câu hội thoại các nhân vật trong tranh SGK 18

HS lắng nghe và lặp lại theo Gv

Lắng nghe và nhìn tranh trong SGK 18

Hs lắng nghe Gv hướng dẫn từ vựng mới

và cấu trúc mới

Trang 26

Gv thực hành mẫu 1 lần sau đó Hs đọc theo.

Gv hỏi yêu cầu Hs đoán họ nói gì

Gv nhận xét và cho biết cấu trúc câu mới

* Structure:

Where did you go on holiday? – I went to…

Yêu cầu học sinh làm việc theo cặp và thực hành

mẫu câu trên

Gọi đại diện vài cặp thực hành trước lớp

Gv sữa lỗi phát âm cho Hs

Hs lắng nghe và lặp lại theo Gv

Hs đoán tình huống

Hs lắng nghe sau đó chép vào vở

Lắng nghe và và thực hành cấu trúc vào phần bài tập 2 này

IV Production

Nhắc lại bài vừa học và mẫu câu mới

V Homework:

Nhận xét tiết dạy

Dặn Hs về nhà học bài

Chuẩn bị phần tiếp theo U3 Lesson 1 Part 4-6.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 27

Period: UNIT 3: WHERE DID YOU GO

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể hỏi và trả lời được các câu hỏi về kỳ nghỉ vừa qua.

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

II Checking lesson:

Gọi 1-2Hs nhắc lại bài và cấu trúc HS nhắc lại bài ở tiết trước

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word: Ôn lại từ vựng.

B Practice:

4 Listen and match: SGK 19.

Y/c Hs đọc các câu trong SGK

Gv h/d hs cách làm

Gọi 4Hs lên cho biết đáp án

Gọi 4 Hs nhận xét bài của bạn

Gv kiểm tra và cho biết đáp án.( bật lại băng hoặc

đọc lại)

*Đáp án: 1 c 2.b 3 d 4.a

5 Read and match: SGK 19.

H/d cách làm cho HS

Y/s Hs tự đọc và nối các câu cho đúng

Gv cho Hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

và sau đó cho biết bài viết của mình

Gọi 2-4 Hs lên bảng viết đáp án

Gv gọi 2 Hs đọc to bài viết của bạn và nhận xét

Gv nhận xét và sửa lỗi cho Hs

Hs đọc và tuim các câu trả lời

Hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

ở gần mình để hoàn thiện bài mình

2-4Hs lên bảng cho biết đáp án

2 Hs đọc to bài của bạn và nhận

Lắng nghe và sửa lỗi (nếu có)

Lắng nghe g/v hướng dẫn cách chơi.Lớp tự chia nhóm thực hành trò chơi ìm

ra sự khác nhau của 2 tranh

Trang 28

Ôn lại từ vựng và cấu trúc.

V Homework:

Nhận xét tiết dạy

Dặn Hs về nhà học bài

Chuẩn bị phần tiếp theo Lesson 2 Unit 3.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 29

Period: UNIT 3: WHERE DID YOU GO

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể hỏi và trả lời về nghĩa của các phương tiện giao

thông

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

* Vocabularies: underground, motorbike, taxi, train, coach, plane.

* Grammar: How did you get there? I went by plane

* Skill: nghe và nói.

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

II Checking lesson:

Cho Hs thực hành lại bài hát Hs hát lại bài hát

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

1 Look, listen and repeat: SGK 20.

Gv đọc thoại các tình huống trong SGK 20

Gv đọc bài thoại và yêu cầu HS đọc theo

Gv yêu cầu Hs đọc mẫu 2 lần

Gv nhắc lại từng phần đối thoại

Gv cho biết từ mới

Y/c Hs đoc lại từ vựng

Gv đọc lại bài thoại

Gv gọi 3 cặp Hs đọc lại bài

2 Point and say: SGK 20.

Yêu cầu Hs nhìn vào tranh trong SGK 20 và đoán

các tình huống qua tranh

Gv giải thích các bức tranh

Gv giải thích xong và cho Hs biết cấu trúc

Lắng nghe Gv giới thiệu bài mới

Trang 30

Gv thực hành mẫu 1 lần sau đó Hs đọc theo.

* Structure:

How did you get there? I went by plane

Yêu cầu học sinh làm việc theo đôi và thực hành

mẫu câu trên

Gọi đại diện vài cặp thực hành trước lớp

Sửa cách phát âm cho Hs

3 Let’s talk: SGK trang 20.

Gọi 2 Hs nhắc lại mẫu câu How did you get

there? I went by plane

Gv cho Hs tự thực hành

Gv gọi 4cặp thực hành trước lớp

Gv gọi Hs khác nhận xét

Gv sửa lỗi phát âm cho Hs

Hs lắng nghe và lặp lại theo Gv

Lắng nghe và và thực hành cấu trúc vào phần bài tập này

Chuẩn bị phần tiếp theo U3.Lesson 2: Part 4-6.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 31

Period: UNIT 3: WHERE DID YOU GO

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể lắng nghe và viết các từ nói về phương tiện vận

chuyển và trả lời được kỳ nghỉ hày mùa hè rồi mình đã làm gì và ở đâu

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

II Checking lesson:

Gv cho Hs hát lại bài hát Hs thực hành lại bài hát

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word: Ôn lại từ vựng.

B Practice:

4 Listen and write one word in each blank:

Y/c Hs quan sát tranh và thử đoán các tình huống

trong câu tranh SGK 21

Gv đọc mẫu 2 lần (bật băng 2lần) và sau đó Hs

nghe và viết loại phương tiện của 4 câu trên

Gọi 4 Hs lên cho biết đáp án

Gọi 2 Hs nhận xét bài của bạn

Gv kiểm tra và cho biết đáp án.( bật lại băng hoặc

đọc lại)

1 Motorbike 2 Train 3 Taxi 4 Plane

5.Write about your last holuday: SGK 21.

Y/c Hs nhìn vào SGK 21 và đọc các câu trên

Gv hướng dẫn cách làm cho Hs

Y/c Hs hoàn thành các câu trả lời phía dưới

Gv cho hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

Gọi 4 Hs lên đọc và sau đó lên bảng viết đáp án

Hs lắng nghe và số tuổi của 4 câu trên

4 Hs đứng lên cho biết đáp án

2Hs nhận xét bài của bạn

Lắng nghe lại toàn bài và kiểm tra đáp án

Hs quan sát và đọc các câu hỏi SGK 21

Hs lắng nghe Gv hướng dẫn làm bài.trả lời các câu hỏi trong SGK 21

Hs trao đổi bài viết của mình với các bạn.4Hs đọc bài của mình lên và sau đó lênbảng viết bài của mình

4 Hs nhận xét bài của bạn

Lắng nghe và sửa lỗi (nếu có)

Trang 32

Gv cho hs tự đọc bài hát 1lần.

Gv bật băng (đọc) cho Hs nghe 2 lần

Y/c Hs thực hành bài hát theo nhóm

Gv cho Hs thực hành bài cả lớp hát theo băng

Hs lắng nghe và tuyên dương bạn

IV Production

Ôn lại từ vựng và cấu trúc

V Homework:

Nhận xét tiết dạy

Dặn Hs về nhà học bài

Chuẩn bị phần tiếp theo Unit 3.Lesson 3.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 33

Period: UNIT 3: WHERE DID YOU GO

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể đọc và phát âm chính xác các dấu nhấn của từ

Ngoài ra Hs có thể nghe và biết được đáp án từ bài nghe

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

* Vocabularies: Review.

* Grammar: Review

* Phonics: 'motorbike, 'underground, 'holiday, 'family.

* Skill: nghe và viết.

V Procedure:

CONTENTS AND TEACHER’S ACTIVITIES STUDENTS’ ACTIVITIES

I Ordering

Ổn định lớp

II Checking lesson:

Gọi 2-3 Hs lên ktra bài cũ

Nhận xét cho Hs

Hs kiểm tra bài cũ

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word: Ôn lại.

* Structure: Ôn lại.

B Practice:

1 Listen and repeat: trang 22.

Gv hướng dẫn cách cho Hs phát âm cho đúng dấu

nhấn của các từ

Gv đọc hoặc bật băng cho Hs nghe 2-3 lần

Gv yêu cầu Hs đọc mẫu 1-2 lần

Gv gọi 3-4 Hs lên và đọc

Gv sửa cách phát âm cho Hs

'motorbike, 'underground, 'holiday, 'family.

2.Listen and circle a or b Then say sentences

aloud: trang 22.

Yêu cầu Hs nhìn vào SGK 22 và cho biết chúng ta

phải làm gì ?

Gv nhận xét và giải thích cách viết cho Hs

Gv bật băng và cho Hs tự khoanh tròn đáp án a

hay b

Gv gọi 4 Hs lên bảng viết bài của mình

Gv yêu cầu 4Hs nhận xét

Lắng nghe Gv giới thiệu bài mới

Hs lắng nghe và ghi chú cách bỏ dấu nhấncủa các từ trên

HS lắng nghe và lặp lại

Hs đọc mẫu 1-2 lần

3-4 Hs đứng trước lớp và đọc to

Phát âm lại theo Gv

HS quan và đoán xem mình sẽ làm gì với các câu này

Lắng nghe và nhìn tranh trong SGK 16

Hs lắng nghe băng phát 2lần và khoanh tròn đáp án

4Hs lên bảng viết lại bài của mình

4Hs nhận xét bài của bạn mình

Trang 34

Gv nhận xét và cho biết đáp án.

* đáp án: 1.a 2.a 3.b 4.a

3 Let’s chant: SGK trang 22.

Gv cho Hs tự đọc bài Chant 1lần

Gv bật băng (đọc) cho Hs nghe 2 lần

Y/c Hs thực hành bài chant theo nhóm

Gv cho Hs thực hành bài cả lớp hát theo băng

Gv gọi 2-3 Hs thực hành trước lớp

Gv nhận xét và tuyên dương Hs

Hs lắng nghe sau đó kiểm tra lại bài mình

Lắng nghe và tập đọc qua 1 lần bài Chant

Hs lắng nghe và tập hát theo

Hs thực hành hát theo nhóm

Cả lớp thực hành hát đồng thanh theo.2-3 Hs thưc hành bài hát

Hs lắng nghe và tuyên dương bạn

IV Production

Nhắc lại bài vừa học và mẫu câu vừa học

V Homework:

Nhận xét tiết dạy

Dặn Hs về nhà học bài

Chuẩn bị phần tiếp theo U3 Lesson 3: Part 4-6.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 35

Period: UNIT 3: WHERE DID YOU GO

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể đọc và hoàn thành các câu cho đúng với nội dung

cho sẵng Ngoài ra Hs có thể trả lời các câu hỏi của bài từ bài đọc

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

II Checking lesson:

Cho Hs thực hiện trò chơi: “ net words” Hs thực hành trò chơi

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word: Ôn lại từ vựng.

B Practice:

4 Read and complete: SGK 23.

Y/c Hs đọc các câu trên lần và sau đó Hs tìm

trong bài đọc để trả lời các câu hỏi

Gv gọi 4 Hs lên bảng đọc to các câu và điền các từ

cho đúng

Gọi 2 Hs nhận xét bài của bạn

Gv kiểm tra và cho biết đáp án

1 island 2.by 3.plane 4 Badminton 5.swam.

5 read and write: SGK 23.

Gv Hs quan sát 5 câu trên bảng (SGK 23)

Y/c Hs cho biết chúng ta phải làm như thế nào với

3 câu này ?

Nhận xét và y/c Hs thực hành viết

Gv cho Hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

và sau đó cho biết bài viết của mình

Gọi 5 Hs lên bảng đọc to bài và viết đáp án của

Lắng nghe và kiểm tra đáp án

Hs quan sát tranh và 5 câu trên bảng

Hs cho biết là sẽ trả lời câu hỏi cho 3 câutrên

Hs đọc điền bài và trả lời các câu hỏi

Hs tự làm cá nhâ sau đó trao đổi bài viếtcủa mình với các bạn để ktra lẫn nhau.5Hs lên bảng đọc to câu của mình do Gvchỉ định và viết bài của mình lên bảng.5Hs nhận xét bài của bạn

Lắng nghe và sửa lỗi (nếu có)

Trang 36

Hs thực hành.

Hs thực hành theo cặp

2Hs nhận xét bài sản phẩm của bạn.Lắng nghe và tuyên dương bạn

IV Production

Ôn lại từ vựng và cấu trúc

V Homework:

Nhận xét tiết dạy

Dặn Hs về nhà học bài

Chuẩn bị phần tiếp theo Unit 4 Lesson 1.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú vào vởSaying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 37

Period: UNIT 4: DID YOU GO TO THE PARTY ?

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể hỏi và trả lời về cái mà họ đã làm ở buổi tiệc.

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

* Vocabularies: picnic, party, funfair, enjoy, join

* Grammar: Did you go on a picnic ? Yes, I did/ No, I didn’t.

* Skills: nghe và nói.

V Procedure:

CONTENTS AND TEACHER’S ACTIVITIES STUDENTS’ ACTIVITIES

I Ordering

Ổn định lớp

II Checking lesson:

Giới thiệu và chơi trò chơi “Clap the board ”. Lắng nghe và thực hành trò chơi

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

1 Look, listen and repeat: SGK 24.

Y/c Hs nhìn vào cuộc hội thoại của các nhân vật

trong tranh

Gv đọc bài thoại và yêu cầu HS đọc theo

Gv yêu cầu Hs đọc mẫu 1-2 lần

Gv nhắc lại từng phần đối thoại

Gv gọi 3 cặp Hs đọc lại bài

Gv sửa lỗi cho Hs

2 Point and say: SGK 24.

Yêu cầu Hs nhìn vào tranh trong SGK 24 và đoán

các tình huống qua tranh

Gv giải thích tình huống trong các bức tranh

Gv giải thích xong và cho Hs biết cấu trúc và từ

vựng mới

Gv thực hành mẫu 1 lần sau đó Hs đọc theo

Gv hỏi yêu cầu Hs đoán họ nói gì

Lắng nghe Gv giới thiệu bài mới

Hs nhìn vào câu hội thoại các nhân vật trong tranh SGK 24

HS lắng nghe và lặp lại theo Gv

Lắng nghe và nhìn tranh trong SGK 24

Hs lắng nghe Gv hướng dẫn từ vựng mới

và cấu trúc mới

Hs lắng nghe và lặp lại theo Gv

Hs đoán tình huống

Trang 38

Gv nhận xét và cho biết cấu trúc câu mới.

* Structure:Did you go to the party? Yes, I did.

Yêu cầu học sinh làm việc theo đôi và thực hành

mẫu câu trên

Gọi đại diện vài cặp thực hành trước lớp

Sửa cách phát âm

Hs lắng nghe sau đó chép vào vở

Lắng nghe và và thực hành cấu trúc vào phần bài tập 2 này

Hs thực hành trước lớp

Lắng nghe và lặp lại

IV Production

Nhắc lại bài vừa học và mẫu câu mới

V Homework:

Nhận xét tiết dạy

Dặn Hs về nhà học bài

Chuẩn bị phần tiếp theo U4 Lesson 1 Part 4-6.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Ghi chú

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Trang 39

Period: UNIT 4: DID YOU GO TO THE PARTY ?

I Objectives: Sau tiết học này HS có thể hỏi và trả lời về cái mà họ đã làm ở buổi tiệc.

II Techniques: hỏi-đáp, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.

III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.

IV Language content:

II Checking lesson:

III Beginning the new lesson

Giới thiệu bài mới

A Presentation:

* New word: Ôn lại từ vựng.

B Practice:

4 Listen and tick Yes (Y) or No (N): SGK 25.

Y/c Hs đọc các câu trong SGK 25 và đoán các

tình huống

Gv đọc mẫu 2 lần (bật băng 2lần) và sau đó Hs

nghe và đánh dấu () vào tranh mà Hs nghe được

Gọi 3Hs lên cho biết đáp án

Gọi 3 Hs nhận xét bài của bạn

Gv kiểm tra và cho biết đáp án.( bật lại băng hoặc

đọc lại)

*Đáp án:

Key:

1 Did Linda go to the zoo yesterday?  

2 Was Mai at the sports festival  

3 Did Tony stay at home yesterday?  

5 Read and complete: SGK 25.

Y/c Hs đọc các từ cho sẵng và điền các từ này vào

các khoảng trống cho đúng với nội dung bài

Y/s Hs nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống

Gv cho hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

và sau đó cho biết bài viết của mình

Lắng nghe Gv giới thiệu bài mới

Hs điền các từ còn thiếu vào chỗ trống

Hs đọc và điền từ vào chỗ trống cho đúng

Hs trao đổi bài viết của mình với các bạn

ở gần mình để hoàn thiện bài mình

Y N

Trang 40

Gọi 5 Hs lên bảng viết đáp án của mình.

Gv gọi 5 Hs đọc to bài viết của bạn và nhận xét

Gv nhận xét và sửa lỗi cho Hs

* Đáp án: 1.went 2 festival

3 joined 4 sports 5 enjoyed

6 Let’s sing:

Y/c Hs đọc mẫu qua 1 lần bài hát

Bật băng cho HS nghe bài hát và y/c Hs hát theo

Y/c Hs hát theo nhóm đồng thanh sau đó là cá

Chuẩn bị phần tiếp theo Lesson 2 Unit 4.

Saying: “Goodbye class”

Lắng nghe

Lắng nghe và ghi chú vào vở

Saying: “Goodbye teacher”

L ị ch H ộ i Th ượ ng “ C ” Primary School Grade: 5

Ngày đăng: 13/11/2016, 20:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w