1. Trang chủ
  2. » Đề thi

0 de thi so 9 nam 2013

7 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 289,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T Câu 3: Dòng ñiện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua ñoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L và một tụ ñiện có ñiện dung C và ñiện trở thuần R nối tiếp.. Cường ñộ dòng ñiệ

Trang 1

Câu 1: Trong mạch ñiện 3 pha có tải ñối xứng, khi dòng ñiện qua một pha là cực ñại thì dòng ñiện qua hai

pha kia như thế nào ?

A Có cường ñộ bằng nhau và bằng 1/3 cường ñộ cực ñại

B Có cường ñộ bằng nhau và bằng 1/2 cường ñộ cực ñại, ngược chiều với dòng ñiện cực ñại

C Có cường ñộ bằng nhau và bằng 2/3 cường ñộ cực ñại

D Có cường ñộ bằng nhau và bằng 1/2 cường ñộ cực ñại, cùng chiều với dòng ñiện cực ñại

Câu 2: Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kì T và biên ñộ A, tại thời ñiểm nào ñó chất ñiểm có li ñộ x =

A/2 ñang ñi xa vị trí cân bằng Tốc ñộ trung bình trong khoảng thời gian ngắn nhất sau ñó ñể véctơ gia tốc ñổi chiều là

A 15A

T

Câu 3: Dòng ñiện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua ñoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự

cảm L và một tụ ñiện có ñiện dung C và ñiện trở thuần R nối tiếp Dòng ñiện trong mạch sớm pha hơn ñiện

áp hai ñầu ñoạn mạch Vậy ta có thể kết luận rằng

A LCω < 1 B LCω2 < 1 C LCω > 1 D LCω2 > 1

Câu 4: Trong mạch ñiện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp phần tử Y Biết rằng X, Y là một trong ba

phần tử R, C và cuộn dây ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp u=U 6 cos 100πt V( ) thì ñiện áp hiệu dụng trên hai phần tử X, Y ño ñược lần lượt là UX =U 2 ; UY =U X và Y là

A hai cuộn dây B cuộn dây và C C cuộn dây và R D tụ C và ñiện

trở

Câu 5: Sự tương ứng giữa dao ñộng ñiện từ và dao ñộng cơ học của con lắc lò xo nào dưới ñây là ñúng?

A Năng lượng ñiện trường trong tụ C tương ứng ñộng năng con lắc

B Năng lượng từ trường trong cuộn cảm L tương ứng ñộng năng con lắc

C Năng lượng từ trường trong L tương ứng thế năng con lắc

D Năng lượng dao ñộng mạch LC tương ứng với thế năng con lắc

Câu 6: ðoạn mạch ñiện gồm cuộn dây có ñiện trở thuần r = 40 Ω, ñộ tự cảm L = 3/π (H), tụ ñiện có ñiện

dung C thay ñổi ñược và một ñiện trở thuần R = 80 Ω ghép nối tiếp ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện

áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 120 V, tần số 120 Hz Khi C = C1 thì ñiện áp hai ñầu cuộn cảm không phụ thuộc vào C1 Cường ñộ dòng ñiện chạy trong mạch lúc này có giá trị

Câu 7: Với cùng một công suất cần truyền tải và cùng một mạch tiêu thụ, lúc ñầu hiệu ñiện thế hiệu dụng ở

nơi truyền ñi U thì hiệu suất truyền tải ñiện là 60% Nếu tăng hiệu ñiện thế hiệu dung nơi truyền tải lên 100U thì hiệu suất truyền tải ñiện là

Câu 8: Một vật nhỏ có khối lượng M = 0,9 (kg), gắn trên một lò xo nhẹ thẳng ñứng có ñộ cứng 25 (N/m)

ñầu dưới của lò xo cố ñịnh Một vật nhỏ có khối lượng m = 0,1 (kg) chuyển ñộng theo phương thẳng ñứng với tốc ñộ 0, 2 2 m/s ñến va chạm mềm với M Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng trùng với trục của lò xo Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Biên ñộ dao ñộng là

A 4,5 cm B 4 cm C 4 2cm D 4 3 cm

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC SỐ 9

Môn: Vật lí

Thầy ðặng Việt Hùng

Trang 2

Câu 9: Phương trình dao ñộng của một vật dao ñộng ñiều hòa có dạng x = 8cos(2πt + π/2) cm Nhận xét nào sau ñây về dao ñộng ñiều hòa trên là sai?

A Sau 0,5 (s) kể từ thời ñiểm ban vật lại trở về vị trí cân bằng

B Lúc t = 0, chất ñiểm ñi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C Trong 0,25 (s) ñầu tiên, chất ñiểm ñi ñược một ñoạn ñường 8 cm

D Tốc ñộ của vật sau 3/4 (s) kể từ lúc bắt ñầu khảo sát, tốc ñộ của vật bằng không

Câu 10: Một con lắc ñồng hồ ñếm giây có chu kì T = 2 (s) mỗi ngày chạy nhanh 120 (s) ðể ñồng hồ chạy

ñúng phải ñiều chỉnh chiều dài con lắc so với chiều dài ban ñầu là

Câu 11: Một bản thủy tinh hai mặt song song bề dày e = 5 cm ñặt nằm ngang Chiếu vào mặt trên một tia

sáng gồm các thành phần có bước sóng λ1ñến λ2dưới góc tới 600 Chiết suất của thủy tinh với các bức xạ

có bước sóng λ1, λ2lần lượt là n1 = 1,732 và n2 = 1,225 ðộ rộng của vệt sáng ở mặt dưới của bản là

Câu 12: ðoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều có

giá trị hiệu dụng không ñổi U và tần số có thể thay ñổi ñược Khi tăng dần tần số ñiện áp nhận các giá trị lần lượt f1, f2, f3 thì hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu ñiện trở thuần tương ứng là UR1, UR2, UR3 biết UR1 = U mối quan hệ nào sau ñây ñúng?

A UR1 < UR2 < UR3 B UR1< UR2 < UR3

C UR1 > UR2 > UR3 D UR1> UR2 = UR3

Câu 13: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ

hai khe ñến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450

nm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai ñiểm ở hai phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,5 mm và 22 mm Trên ñoạn MN, ta quan sát ñược bao nhiêu vân sáng có màu của ñơn sắc λ2?

Câu 14: Một con lắc lò xo thẳng ñứng gồm lò xo nhẹ có ñộ cứng k = 100 N/m, một ñầu cố ñịnh, một ñầu

gắn vật nặng khối lượng m = 0,5 kg Ban ñầu kéo vật theo phương thẳng ñứng khỏi vị trí cân bằng 5 cm rồi buông nhẹ cho dao ñộng Trong quá trình dao ñộng vật luôn chịu tác dụng của lực cản có ñộ lớn bằng 1

100

trọng lực tác dụng lên vật Coi biên ñộ của vật giảm ñều trong từng chu kỳ, lấy g = 10 m/s2 Số lần vật qua

vị trí cân bằng kể từ khi thả vật ñến khi nó dừng hẳn là

Câu 15: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, trên ñoạn MN của màn quan sát khi dùng ánh sáng

có bước sóng 0,6 µm quan sát ñược 17 vân sáng (tại hai ñầu MN là 2 vân sáng) Nếu dùng ánh sáng bước sóng 0,48 µm, quan sát ñược số vân sáng là

Câu 16: Một lò xo có ñộ cứng k = 80 N/m, một ñầu gắn vào giá cố ñịnh, ñầu còn lại gắn với một quả cầu

nhỏ có khối lượng m = 800 (g) Người ta kích thích bi dao ñộng ñiều hoà bằng cách kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng ñứng ñến vị trí cách vị trí cân bằng 10 cm rồi thả nhẹ Khoảng thời gian quả cầu ñi từ vị trí thấp nhất ñến vị trí mà tại ñó lò xo không biến dạng là (lấy g = 10m/s2)

A ∆t = 0,1π (s) B ∆t = 0,2π (s) C ∆t = 0,2 (s) D ∆t = 0,1 (s) Câu 17: Tích ñiện cho quả cầu khối lượng m của một con lắc ñơn ñiện tích q rồi kích thích cho con lắc ñơn

dao ñộng ñiều hoà trong ñiện trường ñều cường ñộ E, gia tốc trọng trường g ðể chu kỳ dao ñộng của con lắc trong ñiện trường giảm so với khi không có ñiện trường thì ñiện trường hướng có hướng

Trang 3

C nằm ngang và q = 0 D thẳng ñứng từ trên xuống và q < 0

Câu 18: Cho mạch ñiện xoay chiều gồm cuộn cảm (L,r) nối tiếp với tụ ñiện, có cảm kháng và dung kháng

lần lượt là ZL và ZC Biết ñiện áp gữa hai ñầu cuộn dây vuông pha với hai ñiện áp hai ñầu mạch Hệ số công suất mạch ñược tính:

C

Z

cosφ

Z

L

Z cosφ

Z

=

C

C

r

cosφ

r Z

=

L

r cosφ

r Z

= +

Câu 19: Mạch ñiện AB gồm R, L, C nối tiếp, u=U 2 cos(ωt)V Chỉ có R thay ñổi ñược và 2 1

ω LC

≠ Hệ số

công suất của mạch ñiện ñang bằng 2

2 , nếu tăng R thì

A Tổng trở của mạch giảm B Hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu ñiện trở R

tăng

C Hệ số công suất của mạch giảm D Công suất toàn mạch tăng

Câu 20: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC có L biến thiên Khi thay ñổi L ñể ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch RL

ñạt cực ñại thì giá trị của cảm kháng ñược xác ñịnh bởi hệ thức nào ñưới ñây?

A

L

Z R Z

Z

2

+ +

L

Z 4R Z Z

2

=

C

L

Z R 4Z

Z

2

+ +

C L

C

R Z Z

Z

+

=

Câu 21: Cho mạch ñiện xoay chiều gồm ba phần tử mắc nối tiếp: ñiện trở R; cuộn cảm L 1 H

= và tụ ñiện

C Cho biết ñiện áp tức thời ở hai ñầu ñoạn mạch là u = 90cos(ωt + π/6) V Khi ω = ω1 thì cường ñộ dòng ñiện chạy qua mạch là i 2 cos 240πt π A

12

  Cho tần số góc ω thay ñổi ñến giá trị mà trong mạch có

cộng hưởng dòng ñiện, biểu thức ñiện áp giữa hai bản tụ ñiện lúc ñó là

A uC 45 2 cos 100πt π V

3

π

u 45 2 cos 120πt V

3

 

C uC 60 cos 100πt π V

3

π

u 60 cos 120πt V

3

 

Câu 22: Chọn câu phát biểu không ñúng?

Sự phân tích chùm ánh sáng trắng ñi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do

A vận tốc của các tia màu trong lăng lính khác nhau B năng lượng của các tia màu khác nhau

C tần số sóng của các tia màu khác nhau D bước sóng của các tia màu khác nhau

Câu 23: Hai nguồn sóng AB cách nhau 1 m dao ñộng ngược pha với bước sóng 0,5 m Gọi I là trung ñiểm

AB và P là ñiểm nằm trên ñường trung trực của AB cách I một khoảng 100 m Gọi d là ñường thẳng qua P

và song song với AB Tìm ñiểm M thuộc d và gần P nhất dao ñộng với biên ñộ cực ñại?

Câu 24: Cho mạch ñiện ñiện AB chứa cuộn cảm thuần, một biến trở R và một tụ ñiện (theo thứ tự ñó) mắc

nối tiếp nhau Biết ñiện áp xoay chiều giữa hai ñầu A và B có tần số 60 Hz và ñiện áp hiệu dụng có giá trị luôn bằng 250 V; tụ ñiện có ñiện dung 500µF

3π Cho R thay ñổi, ta thấy ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn

Trang 4

mạch chứa R và C không phụ thuộc vào R Nếu ñiều chỉnh R = 37,5 Ω thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch có giá trị bằng

Câu 25: Một vật dao ñộng ñiều hòa với vận tốc cực ñại là vmax , tần số góc ω thì khi ñi qua vị trí có tọa ñộ

x1 sẽ có vận tốc v1 với

v =ω x −v

1

v v ω x

2

= −

Câu 26: Cho biết mFe = 55,927u ; mN = 13,9992u ; mU = 238,0002u ; mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u Sắp xếp các hạt nhân sau : 56

26Fe ; 14

7N ; 238

92U theo thứ tự có ñộ bền vững tăng dần

A 56

26Fe ; 14

7N ; 238

7N ; 238

92U ;56

26Fe

C 14

7N ; 56

26Fe ; 238

26Fe ; 238

92U ; 14

7N

Câu 27: Electron trong nguyên tử hidro chuyển từ quỹ ñạo dừng có mức năng lượng lớn về quỹ ñạo dừng

có mức năng lượng nhỏ hơn thì vận tốc của nó tăng 4 lần Electron ñã chuyển từ quỹ ñạo

Câu 28: Một ñoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh có cuộn dây thuần cảm L 1 (H)

= , tụ ñiện có ñiện dung biến thiên ñược, tần số dòng ñiện f = 50 Hz Ban ñầu, ñiều chỉnh ñể

4

1

4.10

C C (F)

π

ñiện dung của tụ ñiện từ giá trị C1 thì cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện sẽ

Câu 29: Một sóng ngang truyền trên trục Ox ñược mô tả bởi phương trình u A cos 2π ft d

λ

  

=   − 

 

  trong ñó

d, u ñược ño bằng cm và t ño bằng (s) Tốc ñộ dao ñộng cực ñại của phần tử môi trường lớn gấp 4 lần tốc

ñộ truyền sóng khi

A λ πA

4

2

Câu 30: Vật dao ñộng ñiều hòa với biên ñộ A Gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật ñi từ vị trí cân bằng ñến li

ñộ x = 0,5A và t2 là thời gian ngắn nhất vật ñi từ vị trí li ñộ x = 0,5A ñến biên Ta có

A t1 = t2 B t1 = 0,5t2 C t1 = 2t2 D t1 = 3t2

Câu 31: Một mạch ñiện xoay chiều gồm một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L1 mắc nối tiếp với cuộn dây thứ hai có ñộ tụ cảm L2 1 H

= (H) và ñiện trở trong r = 50 Ω ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều u=130 2cos 100πt V( ) thì cường ñộ hiệu dụng trong mạch là 1 (A) ðể ñiện áp giữa hai ñầu cuộn dây thứ hai ñạt giá trị lớn nhất thì phải mắc nối tiếp thêm một tụ có ñiện dung là

A

3

10

= B

3

10

15π

3

10

12π

3

10

= Câu 32: Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng u=40sin(2,5πd)cosωt(mm), trong ñó u là li ñộ tại thời ñiểm t của một phần tử M trên sợi dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ ñộ O ñoạn d (d ño bằng mét, t

ño bằng giây) Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp ñể một ñiểm trên bụng sóng có ñộ lớn của

li ñộ bằng biên ñộ của ñiểm N cách một nút sóng 10cm là 0,125s Tốc ñộ truyền sóng trên sợi dây là

Trang 5

Câu 33: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn cùng tần số f = 20 Hz, cùng pha, có biên ñộ lần lượt là 2 cm và 4

cm, hai nguồn cách nhau 9 cm Tốc ñộ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s Số ñiểm dao ñộng với biên ñộ bằng 6 cm giữa hai nguồn là

Câu 34: Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều chỉ có tụ ñiện với ñiện dung

4

10

C (F)

= ðặt ñiện áp xoay chiều

có tần số 50 Hz vào hai ñầu ñoạn mạch thì cường ñộ dòng ñiện chạy qua tụ ñiện có biểu thức

o

π

i I cos 100πt A

6

=  + 

  Tại thời ñiểm mà ñiện áp hai ñầu mạch có giá trị 100 6 V thì cường ñộ dòng ñiện

trong mạch là 2 A Biểu thức ñiện áp hai ñầu tụ ñiện là

A u 100 3 cos 100πt 2π V

3

π

u 200 3 cos 100πt V

2

C u 100 3 cos 100πt π V

3

π

u 200 3 cos 100πt V

3

Câu 35: ðồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa ñộng năng và li ñộ của một vật dao ñộng ñiều hòa có dạng

A ñường hypebol B ñường parabol C ñường thẳng D ñường elip Câu 36: Thực hiện thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng ñơn sắc màu lam ta quan sát ñược hệ vân

giao thoa trên màn Nếu thay ánh sáng ñơn sắc màu lam bằng ánh sáng ñơn sắc màu vàng và các ñiều kiện khác của thí nghiệm ñược giữ nguyên thì

Câu 37: Một mạch dao ñộng LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ ñiện C giống nhau mắc nối tiếp

Mạch ñang hoạt ñộng thì ngay tại thời ñiểm nặng lượng ñiện trường trong tụ gấp ñôi năng lượng từ trường trong cuộn cảm, một tụ bị ñánh thủng hoàn toàn ðiện áp cực ñại hai ñầu cuộn cảm ñó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc ñầu?

A 1

Câu 38: Một sợi dây ñàn hồi có sóng dừng, biên ñộ tại bụng sóng là A (cm) M là một ñiểm trên dây có

phương trình uM Acos 10πt π cm

=  + 

  , ñiểm N có phương trình N

u cos 10πt cm

  , vận tốc truyền

sóng trên dây là 1,2 m/s Khoảng cách nhỏ nhất của MN bằng

Câu 39: Một vật dao ñộng ñiều hòa tại thời ñiểm t1 vật qua vị trí có li ñộ 2 3 cm và vận tốc −20π cm/s thì ñến thời ñiểm t2 vật qua vị trí có li ñộ −2 2 cm và vận tốc 20π 2 cm/s Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai thời ñiểm t1, t2 là

A 13

60 s B 23

120s C 13

120 D 17

120s

Câu 40 Một vật ñồng thời tham gia hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương, cùng tần số x1=6 cos(2πt+φ )1 ;

x =A cos(2πt+φ ) thì dao ñộng tổng hợp có phương trình x A cos 2π t 1 φ1

12

   

=   − + 

 

  ðể A2 nhận giá trị

nhỏ nhất thì φ2 có giá trị là:

A 1

π

φ

6

π φ 3

2π φ 3

5π φ 6

Trang 6

Câu 41: Một con lắc ñơn dao ñộng với biên ñộ góc α0 với cosα0 = 0,75 Tỉ số lực căng dây cực ñại và cực tiểu có giá trị bằng

Câu 42: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC có ñiện dung C thay ñổi ñược và R = 3ZL ðiều chỉnh ñiện dung

C ñể ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu tụ ñiện cực ñại thì biểu thức hiệu ñiện thế tức thời ở hai ñầu tụ C có dạng uC=400cos 100πt V.( ) Biểu thức ñiện áp tức thời hai ñầu ñoạn mạch có dạng

A u 200 3 cos 100πt π V

6

π

u 200 3 cos 100πt V

6

C u 200 2 cos 100πt π V

6

π

u 200 2 cos 100πt V

6

Câu 43: Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây Cho khung quay ñều với vận tốc góc ω trong

một từ trường ñều có cảm ứng từ B



vuông góc với trục quay của khung Tại thời ñiểm ban ñầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ B



một góc π/6 Khi ñó, suất ñiện ñộng tức thời trong khung tại thời ñiểm t

A e ωNBScos ωt π V

6

 

  B

π

e ωNBScos ωt V

3

 

 

C e = ωNBSsin(ωt) V D e = –ωNBScos(ωt) V

Câu 44: Một con lắc ñơn gồm vật nặng khối lượng m, dây treo có chiều dài l dao ñộng ñiều hòa với biên

ñộ góc α0 tại một nơi có gia tốc trọng trường g ðộ lớn lực căng dây tại vị trí có ñộng năng gấp hai lần thế năng là

A T=mg 2( −2 cos α0) B T=mg 4 cos α( − 0)

C T=mg 4( −2 cos α0) D T=mg 2 cos α( − 0)

Câu 45: Cho ñoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp

( )

u=120 2 cosωt V Khi ω=ω1=100π rad s thì dòng ñiện sớm pha hơn ñiện áp góc π/6 và có giá trị hiệu dụng là 1 A Khi ω=ω1=100π rad s và ω=ω2 =400π rad s thì dòng ñiện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng Giá trị của L là

A 0, 2H

π

Câu 46 Cho ñoạn mạch RLC, ñiện dung C thay ñổi ñược ðặt vao hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay

chiều u=U 2 cos 100πt V( ) Thay ñổi C, ta thấy có hai giá trị của C là

C C (F); C C (F)

ñiện áp trên hai bản tụ có cùng giá trị Xác ñịnh C = Co ñể UC cực ñại

A

4

o

10

C (F)

3 o

10

C (F)

4 o

10

C (F)

π

4 o

10

C (F) 2π

=

Câu 47: Xét mạch ñiện nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, ống dây thuần cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C thay

ñổi ñược Mạch ñược ñặt dưới ñiện áp xoay chiều có dạng u=U 2 cos ωt V.( ) Ta thay ñổi C cho ñến khi ñiện áp hiệu dụng hai ñầu C ñạt giá trị cực ñại UCmax thì dòng ñiện qua mạch sớm pha hơn ñiện áp hai ñầu mạch góc π/3 Ta có

3

Câu 48: Trong mạch dao ñộng LC có ñiện trở thuần bằng không thì

A năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao ñộng riêng của

mạch

Trang 7

B năng lượng ñiện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao ñộng riêng của

mạch

C năng lượng từ trường tập trung ở tụ ñiện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao ñộng riêng của

mạch

D năng lượng ñiện trường tập trung ở tụ ñiện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao ñộng riêng của

mạch

Câu 49: Cho ñoạn mạch ñiện gồm biến trở R; một tụ ñiện có ñiện dung 50µF

π và một cuộn cảm có ñộ tự cảm 1

πH (theo thứ tự ñó) mắc nối tiếp với nhau Khi ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều u luôn ổn ñịnh thì ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch chứa R và C không phụ thuộc vào giá trị của R Tần số của ñiện áp u bằng

Câu 50: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng ñơn sắc với hai khe I-âng Khoảng cách giữa hai khe sáng là

a, khoảng cách từ hai khe ñến màn là D, x là tọa ñộ của một ñiểm sáng trên màn so với vân sáng trung tâm Hiệu ñường ñi từ hai khe sáng ñó ñến ñiểm sáng ñược xác ñịnh bằng công thức nào?

A σ ax

D

D

2D

x

=

Giáo viên : ðặng Việt Hùng Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 12/11/2016, 20:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w