1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Biểu hiện của bệnh viêm da

2 438 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Da bị phù nề, chảy dịch, đóng vảy tiết.. Các vết xước do gãi tạo vết chợt, bội nhiễm tụ cầu tạo các mụn mủ và vẩy tiết vàng.. Biểu hiện bán cấp với các triệu chứng nhẹ hơn, da không phù

Trang 1

BIỂU HIỆN CỦA BỆNH VIÊM DA

Viêm da là m t thu t ng chung mô t tình tr ng viêm c a da Có nhi u lo i khác nhau c a viêm da, viêm ộ ậ ữ ả ạ ủ ề ạ ủ

da ti t bã, viêm da d ng, viêm da c a M c dù các r i lo n có th có nhi u nguyên nhân và x y ra ế ị ứ ơ đị ặ ố ạ ể ề ả

d ướ i nhi u hình th c, nó th ề ứ ườ ng bao g m s ng, ồ ư đỏ và ng a da Cùng tìm hi u các tri u ch ng c a ứ ể ệ ứ ủ

b nh viêm da ệ

Biểu hiện của từng loại viêm da

Viêm da c a ơ đị

Da khô, khi ch u kích thích l nh, nóng và ch t hóa h c, huy t qu n ph n ng khác thị ạ ấ ọ ế ả ả ứ ường Tr ẻ

nh thỏ ường phát 2 má và trán, sau ó lan ra m t, nh ng xung quanh mi ng thở đ ặ ư ệ ường không b ị

T n thổ ương da ban đầu là ban đỏ, phù nh , n i m n và m n nẹ ổ ẩ ụ ước, sau ó loét, ch y d ch, k t đ ả ị ế

v y, có khi ch y máu Lúc t t lúc x u tái i tái l i.ả ả ố ấ đ ạ

Viêm da th n kinh ầ

Là b nh da li u mãn tính ng a và hình thành d ng rêu Thệ ễ ứ ạ ường phát c , khu u tay, khoeo ở ổ ỷ chân, âm h và bìu Ban ộ đầu ch là ng a, gãi nhi u thành m n hình tròn ho c không có hình ỉ ứ ề ẩ ặ thù

Màu s c da bình thắ ường ho c màu nâu nh t, b m t nh n ho c có v y V sau m n t ng lên, ặ ạ ề ặ ẵ ặ ả ề ẩ ă

ph n gi a hòa vào nhau thành d ng rêu, không có d ch, lâu ngày không kh i ho c sau khi kh i ầ ữ ạ ị ỏ ặ ỏ

l i phát tác.ạ

Viêm da ti p xúc ế

V trí ti p xúc thị ế ường ng a, nóng rát, h ng ứ ừ đỏ ư, s ng chướng, xu t hi n m n nấ ệ ụ ước ho c b c ặ ọ

nướ đườc, ng vi n rõ ràng Sau khi lo i b nguyên nhân b nh, tri u ch ng s gi m i, n u ề ạ ỏ ệ ệ ứ ẽ ả đ ế

Trang 2

nguyên nhân b nh không ệ được lo i b ho c x lí không th a áng, b nh s chuy n thành mãn ạ ỏ ặ ử ỏ đ ệ ẽ ể

tính Bi u hi n là da chuy n màu ể ệ ể đỏ ẫ s m, d n lan ra, dày lên, khô, tróc v y th m chí n t.ầ ả ậ ứ

B nh viêm da d u ệ ầ

B nh viêm da d u hay còn g i là b nh viêm da ti t bã nh n ây là b nh viêm da bong v y, có ệ ầ ọ ệ ế ờ Đ ệ ả

s n ng a, viêm da c p tính ho c m n tính.Xu t hi n nh ng m n ẩ ứ ấ ặ ạ ấ ệ ữ ẩ đỏ ngày càng rõ r t trên da ệ

kèm theo hi n tệ ượng ti t bã t c là có óng v y tr ng hay vàng, v y này d b bong tróc và r i ế ứ đ ả ắ ả ễ ị ơ

ra, m t s lo i v y gi ng nh gàu thộ ố ạ ả ố ư ường ch a nhi u d u và dính ch t trên da.ứ ề ầ ặ Da d u, nh n ầ ờ

và có th b ng a, n u gãi có th d n ể ị ứ ế ể ẫ đến ch y máu nh ả ẹ

Viêm da th n kinh ầ

Viêm da th n kinh còn g i li ken gi n ầ ọ ả đơn mãn tính c a Vidal ( Lichen simplex chronicus- LSC) ủ

còn g i s n ng a khu trú Darier ám m ng li ken hoá c ng ch c, nhi m c m, s m màu, màu ọ ẩ ứ Đ ả ứ ắ ễ ộ ẫ

da h i h ng, ranh gi i rõ ho c không rõ, ơ ồ ớ ặ đỏ ồ h ng, nâu, t ng s c t ă ắ ố

Biểu hiện của từng giai đoạn

Giai đoạn cấp tính: Giai đoạn mạn tính :

Đám da đỏ ranh giới không rõ, các sẩn và đám sẩn, mụn nước

tiết dịch, không có vẩy da Da bị phù nề, chảy dịch, đóng vảy

tiết Các vết xước do gãi tạo vết chợt, bội nhiễm tụ cầu tạo các

mụn mủ và vẩy tiết vàng Biểu hiện bán cấp với các triệu

chứng nhẹ hơn, da không phù nề, tiết dịch

Da dày thâm, ranh giới rõ, liken hoá, các vết nứt đau; đây là hậu quả của việc bệnh nhân ngứa gãi nhiều Thương tổn hay gặp ở các nếp gấp lớn, lòng bàn tay, bàn chân, các ngón, cổ, gáy, cổ tay, cẳng chân

Ngày đăng: 11/11/2016, 19:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w