NHAT BAN
Trang 4Cho bi t v trí đ a lý c a Nh t B n trên b n đ th ế ị ị ủ ậ ả ả ồ ế
gi i?ớ
Trang 5- i m c c Tây: 24 đ 26 phút 58 Đ ể ự ộ giây B c, 122 đ 56 phút 01 giây ắ ộ ông
Đ
- i m c c B c: 45 đ 33 phút 21 Đ ể ự ắ ộ giây B c, 148 đ 45 phút 14 giây ắ ộ ông
Đ
- i m c c Nam: 20 đ 25 phút Đ ể ự ộ
31 giây B c, 136 đ 04 phút 11 ắ ộ giây ông Đ
Nh t B n n m Đông Á, tr i ra theo m t vòng cung dài ậ ả ằ ở ả ộkho ng 3800km trên Thái Bình D ngả ươ
V trí đ a lý và gi i h n lãnh th ị ị ớ ạ ổ
Trang 6T nhiên Nh t B nự ậ ả
Nh n xét nh ậ ả
h ng c a các dòng bi n ửơ ủ ể
đ i v i Nh t B nố ớ ậ ả
Trang 7và l nh g p nhau => ng tr ong l n v i nhi u loài cá (cá ng , cá thu, ạ ặ ư ừ ớ ớ ề ừ
cá mòi,…) => th y h i s n d i dào, thu n l i phát tri n ng nghi pủ ả ả ồ ậ ợ ể ư ệ
Trang 9N m trên vành đai núi l a Thái Bình ằ ử
D ng, n m đi m n i c a ba vùng ki n ươ ằ ở ể ố ủ ế
t o đ a ch t nên th ng xuyên ph i ch u ạ ị ấ ườ ả ịcác th m h a: đ ng đ t, núi l a, sóng th nả ọ ộ ấ ử ầ
Vì các ho t đ ng núi l a di n ra thạ ộ ử ễ ường xuyên nên qu c gia này có vô s su i ố ố ố
nước nóng và các su i này đã và đang ố
được phát tri n thành các khu ngh ể ỉ
Trang 10K tên các ể
đ o l n c a ả ớ ủ
Nh t B nậ ả
Trang 11N m trên vành đai núi l a Thái Bình ằ ử
G m 4 đ o l n: Hô-cai-đô, Hôn-su ồ ả ớ(chi m 61% t ng di n tích), Xi-cô-c , Kiu-ế ổ ệ ưxiu và hàng nghìn đ o nh ả ỏ
Trang 12Nh t B n nhìn t v ậ ả ừ ệtinh
Hãy nêu đ c đi m đ a ặ ể ịhình c a Nh t B n? Nh ng ủ ậ ả ữ
đ c di m này có nh h ng gì ặ ể ả ưở
đ n s phát tri n kinh t xã ế ự ể ế
h iộ
T nhiên Nh t B nự ậ ả
Trang 15Hãy nêu đ c đi m ch y u v đ a hình, tài nguyên-khoáng s n, sông ặ ể ủ ế ề ị ảngòi và b bi n c a Nh t B n? Nh ng đ c di m này có nh h ng gì đ n ờ ể ủ ậ ả ữ ặ ể ả ưở ế
s phát tri n kinh t xã h iự ể ế ộ
Trang 16Phía b c: ôn đ i, mùa đông kéo dài, l nh và có tuy tắ ớ ạ ế
Phía nam: cân nhi t đ i, mùa đông ệ ớ
không l nh l m, mùa h nóng, th ng ạ ắ ạ ừơ
có m a to và bãoư
Khí h u ậ
Tài nguyên khoáng s n ả
Nh t B n là n c nghèo tài ậ ả ứơnguyên-khoáng s n, thán đá (tr l ng ả ữ ựơkhông nhi u) và đ ng, các khoáng s n khác ề ồ ả
có tr l ong không đáng kữ ự ể
Trang 17DÂN CƯ
Dân s Nh t B n c tính kho ng 127,4 tri u ng i ố ậ ả ướ ả ệ ườ
t p trung ven các thành ph ven bi n ậ ố ể
T c đ gia tăng dân s th p (0.1%) và đang gi m d n ố ộ ố ấ ả ầ
T l ng oi già trong dân c ngày càng l n ỉ ệ ừ ư ớ
Là m t trong nh ng n c có tu i th dân s cao nh t ộ ữ ướ ổ ọ ố ấ
th gi i, trung bình là 81,25 ế ớ
Ng oi LĐ c n cù, làm vi c tích c c V i ý th c t giác ừ ầ ệ ự ớ ứ ự
và tinh th n trách nhi m cao ầ ệ
Chú tr ng đ u t cho giáo d c ọ ầ ư ụ
Trang 18D a vào ự
b ng 9.1, hãy ảcho bi t c ế ơ
c u dân s ấ ốtheo đ tu i ộ ổ
c a Nh t B n ủ ậ ảđang bi n ế
đông theo xu
h ong nào ứNêu tác d ng ụ
c a xu h ong ủ ứ
đó đ n vi c ế ệphát tri n ểkinh t -xã ế
h iộ
Trang 19DÂN CƯ
Thay đ i dân s đã t o ra các v n ổ ố ạ ấ
đ xã h i, đ c bi t là s suy gi m l c l ng ề ộ ặ ệ ự ả ự ượlao đ ng đ ng th i gia tăng chi phí cho phúc ộ ồ ờ
l i xã h i nh v n đ l ng h u ợ ộ ư ấ ề ươ ư
Dân s n c Nh t B n d tính s ố ướ ậ ả ự ẽ
gi m xu ng còn 100 tri u ng i vào năm 2050 và ả ố ệ ườ
64 tri u ng i vào năm 2100ệ ườ
Trang 20Nh t B n hi n là n c đ ng đ u v n i có ít ậ ả ệ ướ ứ ầ ề ơ
Trang 21Giáo d c đ c chú tr ng Nh tụ ượ ọ ở ậ
Trang 22M t s bi u t ong ộ ố ể ự
c a n n văn hóa ủ ề
Nh t B n ậ ả