Khẳng định nào sau đây sai A... loga b>loga c⇔... — Tập giá trị: T=¡ , nghĩa là khi giải phương trình logarit mà đặt loga thì t không có điều kiện... Mệnh đề nào sau đõy là mệnh đề đỳn
Trang 1MŨ – LOGARIT
Chuyên đề
DẠNG BÀI: HÀM SỐ MŨ – LOGARIT Bài toán 1: Công thức logarit (tiếp)
log 1a =0
loga a =1
loga b b = b loga b
2
loga b =2 loga b
1 logaβ b log ,a b β 0
β
1
log loga
a
b= − b
logb c logb a
loga b
( )
loga b c =loga b+ loga c
loga b loga b loga c c
æö÷
-ç ÷
ç ÷
çè ø
log
log
a
a
c
b
1 log
log
a
b
b
a
=
,
ln log
ln
a b b
a
=
Trang 2Câu 1 :
Nếu
log 3 a=
thì 81
1 log 100
bằng
Câu 2 : Nếu log 6 a12 =
và log 7 b12 = thì
A. log 72
1
a b
= + B. log 72 1
b a
=
− C. log 72
1
a b
=
a a
=
−
Câu 3 : Nếu log 3 a= thì log 9000 bằng
Câu 4 :
Cho log275=a,log 78 =b,log23=c. Tính log 3512 bằng:
A. 3b c++31ac B. 3b c++22ac C. 3b c++23ac D. 3b c++32ac
Câu 5 :
Cho a=log 15;3 b=log 103 vậy 3
log 50 ?=
A. 3(a b+ −1)
B. 2(a b+ −1) C. 4(a b+ −1)
D. a b+ −1 Câu 6 : Cho a,b,c là các số thực dương và a b, ≠1 Khẳng định nào sau đây sai
A. loga loglogb
b
c c
a
=
B. loga c=log loga b b cC.
1 log
log
a
c
c
a
=
D. log loga b b a=1
Câu 7 :
Cho a=log2m với m 0; m 1
và A=log 8m( )m
Khi đó mối quan hệ giữa A và a là:
A. A=3 a+a B. A= 3 a a− C. A= −(3 a a)
D. A= +(3 a a)
Câu 8 :
Cho a=log 18,12 b=log 5424 Tính giá trị của biểu thức E ab= +5(a b− )
Câu 9 : Nếu a=log 32
và b=log 52 thì:
Trang 3A. log 36026 1 1 1
2 3a 6b
3 4a 6b
C. log 36026 1 1 1
2 6a 3b
6 2a 3b
Câu 10 : Cho a=log 18,12 b=log 54.24
Hệ thức nào dưới đây là đúng
A 5ab a b+ + =1 B. 5ab a b+ − =1 C. ab+5(a b+ =) 1
D. ab+5(a b− =) 1
Câu 11 : Nếu log 5 a2 =
thì log 12504 bằng:
1
Câu 12 : Tính log 2436
theo log 27 a12 = là
A. 6 29−+a a B. 6 29−−a a C. 6 29++a a D. 6 29+−a a
Câu 13 : Nếu a=log 330
và b=log 530 thì:
C. log 135030 = +a 2 1b+ D. log 135030 = +a 2b+2
Câu 14 : Cho a>0, b >0 thỏa mãn a2+b2=7ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. loga b+ =3 12(loga+log )b B. log(a b+ =) 32(loga+log )b
C. 3log(a b+ =) 21(loga+log )b D 2(loga+log ) log(7 ab)b =
Câu 15 : Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng?
A. loga b>loga c⇔ >b c B. loga b>loga c⇔ <b c
Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 16 :
Cho a=log 15;3 b=log 103 vậy 3
log 50 ?=
Trang 4A. a b+ −1 B. 3(a b+ −1) C. 2(a b+ −1)
D. 4(a b+ −1)
Câu 17 : Nếu log 4 a= thì log 4000 bằng:
Câu 18 : Tính log 135030
theo a, b với log 3 a30 = và log 5 b30 = là
Câu 19 : Cho log 14 m2 =
, tính P=log 3249 theo m
Câu 20 : Cho log 527 =a;log 78 =b;log 32 =c
Khi đó biểu thức log 356 được biểu diễn là:
A.
2( )
1
b ac c
+ +
B 1
b ac
c
+
+
C 2(1 )
b ac
c
+ +
D.
3( )
1
b ac c
+ +
Câu 21 :
Nếu a log 315
=
thì:
A. log 1525 1
2(1 )a
=
3(1 )a
=
−
C. log 1525 3
5(1 )a
=
5(1 )a
=
−
Câu 22 :
Cho loga b= 3 Khi đó giá trị của biểu thức
log b
a
b a
là
Trang 5A. 3 23 1−− B. 3 23 1+− C. 3 1+ D. 3 1−
Câu 23 :
Nếu a=log 15;3 b=log 103 thì 3
log 50
bằng
A. 2a+2b−4 B. 2a−2b−4 C. 2(a b+ −1)
D. 2(a b− −1)
Câu 24 : Đặt a=log 32
Khi đó giá trị của biểu thức P=log 18 log 21 log 632 + 2 − 2 là:
Câu 25 :
Nếu log 18 a12 = thì log 32 bằng
A. 2 1a a−−2 B. 2a a−−12 C. 1 2a−−2a D. 1a−−2a
Bài toán 2: Hàm số mũ – logarit
1 Hàm số mũ :
, ( 0, 1)
x
y a= a> a≠
— Tập xác định: D=¡ .
— Tập giá trị: T=(0,+∞), nghĩa là khi giải phương trình mũ mà đặt
( )
f x
t a=
thì t>0
— Tính đơn điệu:
+ Khi a>1
thì hàm số
x
y a=
đồng biến, khi đó ta luôn có:
( ) ( ) ( ) ( )
f x g x
a >a ⇔ f x >g x
+ Khi 0< <a 1
thì hàm số
x
y a=
nghịch biến, khi đó ta luôn có:
( ) ( ) ( ) ( )
f x g x
a >a ⇔ f x <g x
— Đồ thị: nhận trục hoành Ox làm đường tiệm cận ngang.
Trang 6— Đạo hàm:
1
( ) ln ( ) ln
( )
n
u
1
a>
x
y
O
x
1
y
0 < a< 1
O
x
x
1
2 Hàm số logarit :
log , (a 0, 1)
y= x a> a≠
— Tập xác định: D=(0,+∞).
— Tập giá trị: T=¡ , nghĩa là khi giải phương trình logarit mà đặt
loga
thì t
không có điều kiện
— Tính đơn điệu:
+ Khi a>1
thì
loga
đồng biến trên D,
khi đó nếu:
( ) ( ) ( ) ( )
f x g x
a >a ⇔ f x >g x
Trang 7+ Khi 0< <a 1
thì
loga
y= x
nghịch biến trên D,
khi đó nếu:
log ( ) log ( )a f x > a g x ⇔ f x( )<g x( )
— Đồ thị: nhận trục tung Oy làm đường tiệm cận đứng.
— Đạo hàm:
1 (ln ) , ( 0) (ln )
u
−
′
′
′
loga
1
a >
x
y
O
1
1
loga
x
y
0 < a < 1
O
3 Giới hạn đặc biệt :
Trang 8
0
1 lim 1 x lim 1 x
x
0
ln(1 )
x
x x
→
0
1 lim x 1
x
e x
Cõu 1 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B.
Đồ thị các hàm số y = ax và y =
1 x
a
ữ
(0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
Cõu 2 :
Tớnh đạo hàm của hàm số sau:
( ) e x x e x x
f x
e e
−
−
+
=
−
x
e
f x
e e−
=
4 '( )
( x x)
f x
e e−
−
=
−
5 '( )
( x x)
f x
e e−
−
=
−
Cõu 3 :
Cho hàm số 1
x e y x
= +
Mệnh đề nào sau đõy là mệnh đề đỳng ?
A.
Đạo hàm
2
' ( 1)
x e y
x
=
Hàm số tăng trờn Ă \ 1{ }
Cõu 4 :
Hàm số
2 x
y x e=
nghịch biến trờn khoảng :
Cõu 5 :
Hàm số y = (x2−2x+2)e x
có đạo hàm là :
Trang 9A y’ = (2x - 2)ex B y’ = -2xex C y’ = x2ex D y’ = xex
Câu 6 :
Hàm số y x xln
=
đồng biến trên khoảng :
A. 1 ;
e
1 0;
e
Câu 7 :
Đạo hàm của hàm số
2 1 5
x x
y= −
là :
A. 25 ln25 15 ln 5
x ÷− −x ÷−
C. 25 ln25 5 ln 5
x
x
÷
x ÷− +x ÷−
Câu 8 : Đạo hàm của hàm số y = x(lnx – 1) là:
Câu 9 :
Tính đạo hàm của hàm số sau: ( )
x
f x =x
A. f x'( )=x x(ln x 1)+ B. f x'( )=xln x C. f x'( )=x x D. f x'( )=x x−1(x+ln x) Câu 10 :
Hàm số
ln x y x
=
A.
Có một cực tiểu B. Có một cực đại và một cực tiểu
C.
Câu 11 : Hàm số y = x.lnx có đạo hàm là :
Câu 12 :
Cho hàm số .
x
y x e= −
, với x∈ +∞0; )
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
1; min 1
x
x
e ∈ +∞
1
e
∈ +∞ =
không tồn tại x max y0; )
x max y
e
∈ +∞ =
không tồn tại min0; )
∈ +∞
Trang 10Cõu 13 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.
Đồ thị các hàm số y =
loga x
và y =
1
log
a
x
(0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
B.
Hàm số y =
loga x
với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)
C.
Hàm số y =
loga x
(0 < a ≠ 1) có tập xác định là R
D.
Hàm số y =
loga x
với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)
Bài tập tựa luận thờm
BT 1 Tớnh đạo hàm của cỏc hàm số sau:
a)
2
( 2 2) .x
y= x − x+ e
b)
2
( 2 ) x
y= x + x e−
c)
2x.sin
y e= − x
d)
2
2x x
y e= +
e)
cos
2 x x
y= e
f)
cot
cos x
y= x e
g)
1 3
x x
y x e= −
h)
2 2
x x
x x
e e y
e e
+
−
i)
2
3 1
x y
x x
− +
j)
2
ln(2 3)
y= x + +x
k)
3
ln (2 1)
y= x+
l) 2
log (cos )
m)
3 1 2
log ( cos )
n)
.ln(cos )
x
o)
2
(2 1).ln(3 )
y= x− x +x
p)
ln(2 1)
2 1
x y
x
+
+
q)
ln(1 2 ) 1
x y
x
−
+
r)
2
ln( 1 )
y= x+ +x
BT 2 Chứng minh cỏc đẳng thức sau:
Trang 11a)
2
(1 ) ,
với
2
2
x
y x e= −
b)
,
x
y y e′ − =
với
( 1) .x
y= +x e
c)
2 12 0,
y′′′+ y′− y=
với
4x 2 x
y e= + e−
d)
3 2 0,
y′′+ y′+ y=
với
2
x x
y a e= − +b e−
e)
2 2 0,
y′′+ y′+ y=
với
sin
x
y e= − x
f)
y′ x y− x y= ′′
với
sinx
y e=
g)
y′′− y y e′+ =
với
2
2 x
y= x e
h)
1 y,
xy′ + =e
với
1 ln 1
y
x
+
i)
.( ln 1),
xy y y x′ = −
với
1
1 ln
y
+ +
j)
2x y x y′ = +1,
với
1 ln
(1 ln )
x
y
+
−
Trang 12ĐÁP ÁN:
Bài toán 1: Công thức logarit (tiếp)
ĐÁP ÁN:
Bài toán 2: Hàm số mũ – Hàm số logarit