Lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên.. Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy... Cách phát
Trang 2LESSON 1: /i:/, /ɪ/, /ɜː/, /ə/
1 Nguyên âm /i:/
a Cách phát âm:
/i:/ Là một nguyên âm dài
Lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía
trước, khoảng cách môi trên và dưới
hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên Khi
phát âm âm này, miệng hơi bè một chút,
giống như đang mỉm cười vậy
b Dấu hiệu nhận biết – từ minh họa :
Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:
Âm "e" được phát âm là /i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng
phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me
Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" +
một phụ âm
Trang 3Words Transcription Meaning
Âm "ee" thường được phát âm là /i:/ (trường hợp phổ biến nhất)
Âm "ei" hoặc "ie" thường được phát âm là /i:/
Âm cuối là "y" thường được phát âm là /i:/
Trang 4Duty /'duː.t ̬ i/ tôn kính
e+ consonant + e thường được phát âm là /i:/
endings with ique thường được phát âm là /i:/
Boutique /buː'tiːk/ shop nhỏ bán đồ đẹp
CHÚ Ý: Khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát
âm là /i:/ mà phát âm là /ɪə/ Ví dụ: beer /bɪər/, cheer /t∫ɪər/
c Câu minh họa:
Please to meet you!
Deep sea
Speak Chinese
A piece of pizza
Trang 52 Nguyên âm /ɪ/
a Cách phát âm:
/ɪ/: là một nguyên âm ngắn, đọc như iê
Lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía
trước, khoảng cách môi trên và dưới
hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
b Dấu hiệu nhận biết – từ minh họa:
“i” hay được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i + phụ âm
Từ có cấu tạo "ui" thường được phát âm là /ɪ/
Trang 6Words Transcription Meaning
Chú ý quan trọng : Từ been trong giọng Anh Anh được phát âm giống từ bean
/bi:n/: đỗ, đậu Trong giọng Anh Mỹ được phát âm giống từ bin /bɪn/: thùng rác
Từ women được phát âm là /wɪmɪn/
c Câu minh họa:
Winter wind
Dinner in the kitchen
Simple living
No kidding!
PHÂN BIỆT GIỮA /i:/ VÀ /ɪ/:
Trang 73 Nguyên âm /ɜː/
a Cách phát âm:
b Dấu hiệu nhận biết – từ minh họa:
“or” thường được phát âm là /ɜː/ trong một số trường hợp
“ur” còn được phát âm là /ɜː/
Burly /'bɜː(r)li/ lực lưỡng, vạm vỡ
o /ɜ:/ là một nguyên âm dài
Trang 8ir bird first birthday circle thirty thirsty shirt
our journey
ear early earth heard learn
er service university her dessert verb desert nervous
c Câu minh họa:
First person
Learn German
I like her bird
4 Nguyên âm /ə/
a Cách phát âm:
o /ə/ là một nguyên âm rất ngắn
hơi hướng lên trên
o Phát âm /ə/ như kiểu khi đang rất ngạc
nhiên
b Dấu hiệu nhận biết – từ minh họa :
“a” được phát âm là /ə/
Trang 9Sofa /'səʊfə/ ghế bành
“e” được phát âm là /ə/
c Câu minh họa:
A glass of water
I like to eat banana
You never want to better