1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề số 7 đề thi thử môn vật lí

12 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 853,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ = 20 m thì góc xoay của bản tụ là Câu 4: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C.. Câu

Trang 1

90 | Hãy dùng sách chính hãng để được hưởng đầy đủ các quyền lợi của độc giả

ĐỀ SỐ 7

Câu 1: Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A một chùm ánh sáng trắng hẹp coi như một tia sáng dưới góc tới i khác không Biết góc lệch của tia màu lục đạt giá trị cực tiểu, khi đó:

A tia ló màu lục đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang

B tia ló màu tím đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang

C góc lệch của tia màu lục nhỏ hơn góc lệch của tia màu đỏ

D tia màu đỏ bị phản xạ toàn phần

Câu 2: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

A Quang điện B Kích thích phát quang C Chiếu sáng D Sinh lí

Câu 3: Mạch sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần L và một bộ tụ gồm tụ C0 ghép song song với tụ xoay CX có điện dung biến thiên từ C1 = 10 pF đến C2 = 310 pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1500 Mạch thu được sóng điện từ có bước sóng từ λ1 = 10 m đến λ2 = 40 m Biết điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất của góc xoay Để mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ = 20 m thì góc xoay của bản tụ là

Câu 4: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Chu kì dao động riêng của mạch là

A T  LC B.T 2 LC C T LC D T 2 LC

Câu 5: Một máy hạ áp lí tưởng lúc mới sản xuất có tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp và sơ cấp bằng 0,5 Sau một thời gian sử dụng do lớp cách điện kém nên có x vòng dây của cuộn thứ cấp bị nối tắt vì vậy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp và sơ cấp chỉ còn 0,4 Để xác định x người ta cuốn thêm vào cuộn thứ cấp 36 vòng dây thì thấy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp và sơ cấp bằng 0,625 Giá trị của x là

Câu 6: Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, năng lượng mà phản ứng tỏa ra chủ yếu dưới dạng động năng của

A các prôtôn B các nơtron C các mảnh sản phẩm D các êlectron

Câu 7: Có thể coi hạt nhân nguyên tử như một quả cầu bán kính R1 2 10, 15 3A m( ), trong đó A là số khối Mật độ điện tích của hạt nhân vàng 19779Aubằng bao nhiêu?

A 8 9 10 C m, 24 / 3 B 2 3 10 C m, 17 / 3 C 1 8 10 C m, 24 / 3 D 1 2 10 C m, 15 / 3

Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình xAcos(  t ) Biết cơ năng dao động là 0,125 J và vật có khối lượng m=1(kg) Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc 0,25 m/s và có gia tốc -6,25 m/s2 Tần số góc của dao động bằng bao nhiêu?

A 25 / 

rad s

3 B 25 3 rad s /  C 25 rad s  /  D 50 rad s  / 

Các câu cần lưu ý:

Lý thuyết, kinh nghiệm rút ra:

Kết quả luyện

đề:

TK

Trang 2

Hãy đọc sách Lovebook để đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi THPT quốc gia | 91

Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc

1 0 45 m 2 0 75 m

      Giả sử bề rộng trường giao thoa đủ lớn, quan sát trên màn sẽ

A không có vị trí hai vân tối trùng nhau B không có vị trí vân giao thoa

C không có vị trí hai vân sáng trùng nhau D không có vị trí vân sáng trùng vân tối

Câu 10: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện so với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

A đặc tính của mạch điện và tần số của dòng điện xoay chiều

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

D cách chọn gốc thời gian để tính pha ban đầu

Câu 11: Hạt Pôlôni (21084 0P) đứng yên phóng xạ hạt  tạo thành chì (20682Pb) Hạt  sinh ra có động năng 5,678 MeV Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó Năng lượng mà mỗi phân rã toả ra bằng bao nhiêu?

A 6,659 MeV B 5,880 MeV C 4,275 MeV D 9,255 MeV

Câu 12: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang

có sóng dừng với tần số f xác định Gọi M, N và P là ba điểm

trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38

cm Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1)

và 2 1 11

t t

12f

  (đường 2) Tại thời điểm t1, li độ của phần tử

dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của phần

tử dây ở M là 60 cm/s Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử

dây ở P là

A 20 3cm s/ B 60cm s /

C.20 3cm s/ D  60cm s /

Câu 13: Đặt điện áp u 120 2 cos100 t V ( ) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện

 

1

4

 và cuộn cảm thuầnL1 H

 Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với hai giá trị của biến trở

là R1 và R2 thì mạch tiêu thụ cùng một công suất P và độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với dòng điện trong mạch tương ứng là  1, 2 với   1 2 2 Giá trị công suất P bằng bao nhiêu?

Câu 14: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm, 2L CR 2) một điện áp

cos ( )

u45 26 t V với ω có thể thay đổi Điều chỉnh  đến giá trị sao cho L

C

Z 11 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại Giá trị cực đại đó là

Câu 15: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp đặt tại A, B cách nhau một khoảng adao động với phương trình lần lượt làu1 4cos10 t cm  và u2 4cos 10 t  cm

2

  Điểm M trên mặt nước

thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB, sao cho góc BAM bằng 60o dao động với biên độ bằng bao nhiêu?

A 4 cm B 8 cm C 2 2 cm D 4 2 cm

Câu 16: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức

,

( ) ( , , )

13 6

n

  Nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất Kích thích nguyên tử để bán kính quỹ đạo electron tăng 9 lần Tỉ số giữa bước sóng hồng ngoại lớn nhất và bước sóng nhìn thấy nhỏ nhất

mà nguyên tử có thể phát ra bằng

Trang 3

92 | Hãy dùng sách chính hãng để được hưởng đầy đủ các quyền lợi của độc giả

A 32

200

32

8 3 Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân: 31T21D42He X Biết độ hụt khối của các hạt nhân T, D và He lần lượt là 0,009106u; 0,002491u; 0,030382u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

A 15,017 MeV B 200,025 MeV C 21,076 MeV D 17,499 MeV

Câu 18: Đáp án phát biểu sai về sóng âm?

A Sóng âm truyền trong nước với tốc độ lớn hơn trong không khí

B Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng

C Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất của môi trường và nhiệt độ

D Tốc độ truyền âm trong không khí xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không

Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và bậc ba có bề rộng là

Câu 20: Điện từ trường được sinh ra bởi

A tia lửa điện B quả cầu tích điện không đổi đặt cố định

C tụ điện có điện tích không đổi đặt cô lập D dòng điện không đổi trong ống dây xác định Câu 21: Một anten parabol, đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng nằm ngang một góc 450 hướng lên cao Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M Biết bán kính Trái Đất R = 6400 km, tầng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km so với mặt đất Độ dài cung OM bằng

Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều uU0cost, (trong đó: U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch RLC (cuộn dây thuần cảm) Khi   1 thì điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử R, L, C lần lượt là 100(V); 25(V) và 100(V) Khi   2 1 thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây bằng

Câu 23: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox, tại thời điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Chu kì dao động của M gấp 5 lần chu kì dao động của N Khi hai chất điểm ngang nhau lần thứ nhất thì M đã đi được 10 cm Quãng đường đi được của N trong khoảng thời gian đó bằng bao nhiêu?

Câu 24: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

A độ lớn vận tốc tăng B vận tốc và gia tốc cùng dấu

C véc tơ vận tốc ngược chiều với véc tơ gia tốc D độ lớn gia tốc cùng giảm

Câu 25: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc O Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, đến thời điểm t1  s

6

 thì vật vẫn chưa đổi chiều và động năng của vật giảm đi 4 lần so với lúc đầu, đến thời điểm 2  

5

12

 vật đi được quãng đường 12 cm Tốc độ ban đầu của vật bằng

Câu 26: Trong hiện tượng quang - phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để

A tạo ra dòng điện trong chân không B làm cho vật phát quang

C thay đổi điện trở của vật D làm nóng vật

Câu 27: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch nằm trong vùng tử ngoại thuộc các dãy:

A Ban-me và Lai-man B Lai-man và Pa-sen

C Lai-man, Ban-me và Pa-sen D Ban-me và Pa-sen

Câu 28: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm Tại thời điểm

Trang 4

Hãy đọc sách Lovebook để đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi THPT quốc gia | 93

t =1,5s vật qua vị trí có li độ x2 3 cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

A x 8cos t  cm

6

   

6

C x 8cos t  cm

3

   

6

Câu 29: Laze A có bước sóng 400 nm với công suất 0,6 W Laze B có bước sóng λ với công suất 0,2W Trong cùng một đơn vị thời gian số phôtôn do laze A phát ra gấp 2 lần số phôtôn do laze B phát ra Một chất phát quang có khả năng phát ánh sáng màu đỏ và lục Nếu dùng laze B kích thích chất phát quang trên thì nó phát

ra ánh sáng màu

A đỏ B vàng C đỏ và lục D lục

Câu 30: Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm Điểm M có biên độ 2,5cm cách điểm nút gần nó nhất 6cm Bước sóng trên dây là

Câu 31: Một cuộn dây có điện trở thuần r100 3 và độ tự cảm L3 H

 mắc nối tiếp với đoạn mạch X rồi

mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120(V), tần số 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 0,3 A và dòng điện chậm pha 300 so với điện áp hai đầu mạch Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là

Câu 32: Ba điểm O, A, B thuộc nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn phát âm đẳng hướng có công suất không đổi, coi môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A và B lần lượt là 60 dB, tại B là 20dB Nếu đặt nguồn âm tại A thì mức cường độ âm tại B bằng

Câu 33: Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp dụng rộng rãi nhất là

A tăng điện áp đầu đường dây truyền tải B giảm chiều dài dây dẫn truyền tải

C Đáp án dây có điện trở suất nhỏ D tăng tiết diện dây dẫn

Câu 34: Con lắc lò xo treo thẳng đứng có m = 100g; k = 40N/m, vật được kéo tới vị trí lò xo dãn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian khi thả vật Sau khoảng thời gian 13

60

 

kể từ khi thả thì động năng của vật

A đang giảm B đang tăng C cực đại D bằng không

Câu 35: Chiếu ánh sáng đơn sắc vào máy quang phổ lăng kính, nếu mở rộng khe của ống chuẩn trực lên một chút thì vạch quang phổ sẽ

A không thay đổi B mở rộng ra C xê dịch đi D thu hẹp lại

Câu 36: Đặt điện áp uU0cos100 t vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), M là điểm nối giữa R và L Điện áp tức thời của đoạn mạch AM(chứa R) và MB(chứa L và C) tại thời điểm t1 là 60(V) và 15 7 V và tại thời điểm t2 là 40 3 V  và 30(V) Giá trị của Uo bằng bao nhiêu?

A 100V B 50 2 V C 25 2 V D 100 2 V

Câu 37: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k=100(N/m) gắn với vật nặng m có khối lượng 100(g) Ban đầu vật m được giữ ở vị trí lò xo bị nén 4 cm, đặt vật m’(có khối lượng gấp 3 lần khối lượng của vật m) tại vị trí cân bằng O của vật m Buông nhẹ vật m sau đó hai vật va chạm hoàn toàn mềm (luôn dính chặt vào nhau) Bỏ qua mọi ma sát, lấy xấp xỉ π2=10 Quãng đường vật m đi được sau41 s

60 kể từ khi thả bằng bao nhiêu?

Câu 38: Một sóng ngang truyền trên mặt nước với bước sóng , xét hai điểm M và N trên cùng một phương truyền cách nhau một đoạn 10

3

(M gần nguồn sóng hơn N), coi biên độ sóng không đổi Biết phương trình

Trang 5

94 | Hãy dùng sách chính hãng để được hưởng đầy đủ các quyền lợi của độc giả

sóng tại M có dạng uM3cos10 cmt  Vào thời điểm t, tốc độ dao động của phần tử M là 30 cm/s thì tốc độ dao động của phần tử N bằng bao nhiêu?

A 15 cm s /  B 15 2 cm s /  C 15 3 cm s /  D 30 cm s / 

Câu 39: Một hạt nhân có số khối A phóng xạ  Lấy khối lượng của hạt nhân tính theo u bằng số khối của nó

Tỉ số khối lượng giữa hạt nhân con và hạt nhân mẹ sau 2 chu kì bán rã bằng

A A 4

A

B 3A

A 4 3A

D 3 A 4 

A

Câu 40: Đặt điện áp u 120 2 cos100 t V ( )vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự RLC, cuộn dây không thuần cảm Biết điện áp hiệu dụng trên R là 40 3 V Điện áp của đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ sớm pha hơn điện áp toàn mạch là

6

Độ lệch pha giữa điện áp của toàn mạch và dòng điện là

A

6

B

3

C

4

D

2

Trang 6

Hãy đọc sách Lovebook để đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi THPT quốc gia | 95

ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án A

Khi tia màu lục có góc lệch cực tiểu thì tia ló đối xứng với

tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang

Khi bị tán sắc qua lăng kính tia đỏ lệch ít nhất nên tia ló

màu lục có góc lệch lớn hơn tia màu đỏ

Câu 2: Đáp án C

Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy nên không có tác

dụng thắp sáng

Câu 3: Đáp án B

Vì điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất theo góc xoay và

góc xoay bắt đầu từ 00 nên ta có:

max min

min max

C - C

C = α + C 2α 10

Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần và 2 tụ ghép song

song nên bước sóng xác định theo hệ thức:

8

λ = 2π.3.10 L C +C

Suy ra: 1 1 0

0

C +C

C =10pF

C +C

1

3

C +C

C =70pF

C +C

0

70 10

30 2

Câu 4: Đáp án D

Câu 5: Đáp án A

,

,

,

2

1

1 2

1 1

2

1

N

0 5

N

N 160

N x

N

x 16

N x 36

0 625

N

 

  



Câu 6: Đáp án C

Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, năng lượng mà

phản ứng tỏa ra chủ yếu dưới dạng động năng của các

mảnh sản phẩm

Câu 7: Đáp án A

Mật độ điện tích của hạt nhân là lượng điện tích trong 1

đơn vị thể tích

, / ,

3

15 3

Z e 79 e

4

V 1 2 10 197

3

Câu 8: Đáp án A

Áp dụng công thức năng lượng dao động và công thức độc

lập theo thời gian

,

.

2 2

1 14 433 rad s

Câu 9: Đáp án B Nếu mở rộng khe S ra, thì ở O vẫn là vân sáng, đồng thời

độ rộng của vân sáng tăng lên dần Nếu độ rộng này đủ lớn thì nó có thể chiếm chỗ luôn của vân tối liền kề với nó, khi đó, trên màn được chiếu sáng hoàn toàn và hệ vân biến mất

Câu 10: Đáp án A Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện

so với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch

tan

1 L C R



  phụ thuộc vào đặc tính của mạch điện và tần số của dòng điện xoay chiều

Câu 11: Đáp án B

Vì Po đứng yên phóng xạ nên động năng của hạt alpha được xác định theo hệ thức:

,

Pb Po

Câu 12: Đáp án D

- Từ đồ thị ta có 12 24

2

    

cm

- Vì M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm nên nếu gọi A là biên độ của bụng thì A chính là biên độ của N (vì BN 6

4

  ) Ta

N

M

P

A A

12 2

2 PM 2 38 1

12 2

 

- Mặt khác, vì M và N thuộc cùng một bó sóng, nên M và N cùng pha P thuộc bó sóng thứ 4 kể từ bó sóng chứa M nên

P ngược pha với M Vậy M và N cùng pha và ngược pha với P Khi đó ta có

max max

P

3 A

3

2

A v

3

A 2

     



- Như vậy, để tính được vP tại thời điểm t2 thì ta sẽ tính

M

v tại thời điểm t2 Ta sẽ sử dụng đường tròn để tính vận tốc vM tại thời điểm t2, muốn tính được thì ta phải biết tại thời điểm t1 thì vM có giá trị là bao nhiêu (âm

Trang 7

210 | Hãy dùng sách chính hãng để được hưởng đầy đủ các quyền lợi của độc giả

hay dương), đang tăng hay đang giảm Đồ thị sẽ cho ta xác

định được điều này

- Nhìn đồ thị ta thấy, tại thời điểm t1, hình dạng sợi dây

là (1), nếu phần tử tại M đang đi xuống thì sau

11 11T

t t t

12f 12

     , tức là sau gần 1 chu kì hình

dạng sóng không thể là (2) Vậy M phải đi lên, tức là tại

thời điểm t1 M đang đi lên với vận tốc vM   60 cm/s và

đang giảm

- Tại thời điểm t1 ta có:

2

2

 

   

max

v 2 v 120 cm/s

- Tại thời điểm t2 t1 11

12f

  thì vector vMmax quét được

thêm góc 11 11

2 f

  , sử dụng đường tròn ta có

- Tại thời điểm t2 thì

3

 

     

- Từ đó suy ra

Câu 13: Đáp án C

Ta có cảm kháng của cuộn dây và dung kháng của tụ điện

lần lượt bằng: ZL = 100 ; ZC = 40 

Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với hai giá trị của

biến trở là R1 và R2 thì mạch tiêu thụ cùng một công suất

P ta có

R1.R2 = (ZL – ZC)2 = 602(1)

Giả thiết cho ta biết được mối quan hệ về pha φ =2φ1 2

Lấy tan hai vế ta được:

tan

tan

2

2

2

φ = tan2φ φ =

1

Mà theo định nghĩa ta có 1

1

60 tan

R

  và 2

2

60 tan

R

  ,

thay vào biểu thức (*) ta có

.

2 2 1

2 2

60 2 R 60

1 R

Bằng biến đổi đại số ta có 2 2

R  60  2R R (2

Từ (1) và (2) ta có R 2  60 3  Thay giá trị của R1 và

R2 vào chúng ta tính được cường độ dòng điện chạy trong mạch, rồi từ đó tính được công suất tiêu thụ

 

2 2

P  R I  60 3 W

Câu 14: Đáp án C

UC = UCmax khi  = 1

L

2

L R

C  2 và UCmax =

2 2

2UL

R 4LC R C 

Khi đó ZL=

2

L R

C  2 ;ZC =

2

L

L R C

C 2

 L C

Z

Z =

C L 1

L C

  

  =

2

CR 1 2L

 CR2

L =

18

11 (*)

UCmax =

2 2

2UL

R 4LC R C  =

2 2

2 2 2

2 R

4LC R C

=

( )

2

2U 4R C R C

L  L

= .

( )2

2 45 13

18 18 4

11  11

 UCmax = . .

.

2 45 13 11

36 13 = 165V

Câu 15: Đáp án D

Vì d1 = AB và góc BAM = 600 nên d2 = AB Biên độ giao thoa tại M:

AM = 2A.cos d1 d2

2

 = 2.4.cos

π

4= 4 2cm Câu 16: Đáp án B

Nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất:

n =2 Khi bán kính tăng 9 lần ta có:

rn’ = 9.r2 = 9.4.r0 = 36r0 n’=6 Khi chuyển từ mức 6 về thì vạch có bước sóng lớn nhất khi 2 mức năng lượng ở sát nhau, vạch này nằm trong vùng hồng ngoại 65 và vạch nhìn thấy có bước sóng nhỏ nhất là 62

M

d2

d1

600

Trang 8

Hãy đọc sách Lovebook để đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi THPT quốc gia | 211

Ta có: 65 6 2 2 2

1 1

E E 6 2 200

1 1

6 5

 

Câu 17: Đáp án D

1 T  1 D  2 He  0 Xsuy ra X là nơtron

Năng lượng của phản ứng:

,

2

E 0 030382 0 00249 0 009106 931 5

17 499MeV

      

Câu 18: Đáp án D

Câu 19: Đáp án B

Trong giao thoa với ánh sáng trắng thì hai bên vân sáng

trung tâm có các dải quang phổ liên tục “tím ở trong, đỏ ở

ngoài” gọi là quang phổ Quang phổ bậc 2 và bậc 1 cách

nhau một khe đen nhưng quang phổ bậc 3 thì chồng lên

quang phổ bậc 2.Bề rộng vùng phủ nhau giữa quang phổ

bậc hai và bậc ba là

D

a

       

Câu 20: Đáp án A

Điện từ trường được sinh ra khi có điện trường biến thiên

hoặc từ trường biến thiên

+ Xung quanh quả cầu tích điện không đổi đặt cố định chỉ

có điện trường tĩnh

+Xung quanh dòng điện không đổi trong ống dây thì có từ

trường nhưng không biến thiên

+ Tụ điện có điện tích không đổi nên điện trường không

biến thiên

Câu 21: Đáp án C

OO’ = R; O’A = R + h ;  = 45 + 90 = 13

Theo định lý hàm số sin:

'

sin 0

O A

135 =

'

sin

O O

 = 44,1250

 = 2.(180 – 44,125 – 135)

= 1,750 = 1,75

180

= 0,03054 rad Cung OM = R = 6400.0,03054 (km) = 195,456 km Câu 22: Đáp án C

+ Khi  = 1 ta có: 2  2

U  100  25 100   125V

; C1 C1

R  U  4 4 R  U    +Khi  = 21 ta có: ZL2 = 2, ZL1 = R

2

C1 C2

Z

2 2

Suy ra mạch đang có cộng hưởng:

max

U 125 I

R R

  L max L2 125 R ,

R 2

Câu 23: Đáp án C Lúc t = 0, vì 2 vật có cùng biên độ, cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương nên M trùng N Khi hai vật đi ngang qua nhau, vì chu kì của M lớn hơn nên M đi chậm hơn nên theo hình vẽ ta có: N + M =  (1)

Và theo bài cho ta có: N N M

α ω Δt T

α ω Δt T (2)

Từ (1) và (2) ta có: M = /6

 A =

sin

10 20cm 6

  SN = 30cm

Câu 24: Đáp án C Câu 25: Đáp án D Lúc đầu vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương, động năng của vật đạt cực đại và bằng cơ năng: Eđmax = 1 2

kA 2

Ở thời điểm t1, vật chưa đổi chiều chuyển động và động năng giảm 4 lần nên ta có E = Et + Eđ

2

1 kA

Suy ra góc quay  =

3

/

1

2rad s

t 3 6

    

Đến thời điểm t2 vật quay được 1 góc:

2 = .t2 = 5 5

2

12 6

 

2

A x 2

Quãng đường vật đi được: S = A + A

2= 12cm

 A = 8cm Vậy v0 = vmax = A. = 8.2 =16 cm/s Câu 26: Đáp án B

Câu 27: Đáp án A

x T2

T1 Đ1

Đ2 T3

Đ3

VSTT

O

A

O

M

4

5

t= 0

t1=/6s

t2= 5/12s

 /6

 /3

Trang 9

212 | Hãy dùng sách chính hãng để được hưởng đầy đủ các quyền lợi của độc giả

Câu 28: Đáp án B

Thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là

nửa chu kì:

T = 2.0,5 = 1s  = 2 rad/s

Quãng đường đi được trong 2s (2 chu kì) là:

S = 2.4A = 32 A=4cm Góc quay đến thời điểm t =1,5s:

 = .t = 2.1,5 = 3 rad Câu 29: Đáp án A

Công suất của chùm sáng hc

P n

 từ đó suy ra tỉ số

B

P n

600nm 0 6 m

P n

Khi phát quang thì phát>kích thích nên nếu dùng bước sóng

0,6 m để kích thích thì khi phát quang vật sẽ phát ra màu

đỏ

Câu 30: Đáp án D

Câu 31: Đáp án C

Theo công thức tính độ lệch pha thì

tan L

Z

     

L

0 866 cos

Suy ra UX vuông góc với UrL

Do vậy ta có UX = U2U2rL =60 V

 URx = UXcos

6

=30 3V

Công suất của đoạn mạch X: P = URX.I =9 3 W Câu 32: Đáp án D

Theo công thức tính mức cường độ âm

o

I

L 10lg

I

 ta có

log log

2

 

  Khi dời nguồn đến A, khoảng cách từ B đến nguồn là

rB’ = rB – rA = 99rA = 0,99rB

' '

'

'

,

,

B

L 20 087dB

 

Câu 33: Đáp án A Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp dụng rộng rãi nhất làtăng điện áp đầu đường dây truyền tải

Điện áp đầu đường dây truyền tải tăng lên n lần thì công suất hao phí giảm đi n2 lần

Câu 34: Đáp án B

Tần số góc của dao động k  / 

20 rad s m

Theo định luật Húc độ biến dạng (dãn) của lò xo khi ở vị trí cân bằng 0 mg ,

2 5cm k

Kéo vật tới vị trí lò xo dãn 5cm rồi thả nhẹ  A =2,5cm

Kể từ lúc thả đến khi t 13

60

  vật đã quay được 1 góc

13

t 20 4

       

Vật đang đi về vị trí cân bằng nên tốc độ đang tăng Câu 35: Đáp án B

Câu 36: Đáp án A

Ta có uAM và uMB vuông pha nhau nên

1

rB

rA

rL

U

U

X

U

/6

/6

/6

4

t = 1,5s

t = 0

 /6

5  /6

(M)  (N)

N

M

 N

 M

 /3

Trang 10

Hãy đọc sách Lovebook để đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi THPT quốc gia | 209

Do đó ta có hệ

2 2

0MB

60 15 7

1

U 60V

40 3 30

1

    

Điện áp cực đại đặt vào hai đầu đoạn mạch được tính bởi

60 80 100V

Câu 37: Đáp án A

Khi tới VTCB ngay trước khi va chạm vật m có vận tốc

,

1

Gọi vận tốc hai vật ngay sau va chạm mềm là v2, áp dụng

định luật bảo toàn động lượng

/

1 1

2

m v m m v

m v m 40 10

Do va chạm xảy ra ngay tại VTCB nên vận tốc đó cũng

chính là vận tốc cực đại lúc sau:

max

2

2

0,1+0,3 Chu kì dao động trước va chạm

, ,

1 1

Chu kì dao động sau va chạm

, ,

,

2

Thời gian chuyển động

Quãng đường vật di được là

2

S A 4A 2A 4 4 2 2 2 17cm

trong thời gian T1

4 đầu tiên vật chuyển động với chỉ vật

m1)

Câu 38: Đáp án A

Độ lệch pha giữa M và N là: 2 . d 20 6 2

     

Tốc độ tại N là 15cm/s

Câu 39: Đáp án D

Phản ứng hạt nhân được biểu thị bởiA  X

t T

t

2 2

1 2 A 4

m N A

2 A

1 2 A 4 3 A 4

A

2 A

Nhận xét: Bài toán kết hợp hai bài toán cơ bản của phần

“Hạt nhân nguyên tử” bài toán về phóng xạvà bài toán về phản ứng hạt nhân

+ Bài toán về phóng xạ nằm ngay trong yêu cầu của đề bài “Tỉ số khối lượng giữa hạt nhân con và hạt nhân mẹ sau 2 chu kì bán rã bằng bao nhiêu”, chúng ta sử dụng công thức tính

Số nguyên tử còn lại sau thời gian t (chu kì bán rã là T, số hạt ban đầu là No)

t T o

NN 2

Số nguyên tử đã phân rã khi đó bằng '

t T o

N N 1 2   

   

+ Bài toán về phản ứng hạt nhân thể hiện ngay trong phương trình phản ứng A  X

Bài toán chỉ cần khai thác định luật bảo toàn số khối để biết số khối của X bằng (A-4)

Câu 50: Đáp án A

Áp dụng định lý hàm sin ta có:

0

120 40 3

30 rad

LrC

U

r

U

LC

U

R

U

U

/6

150 - 

120

40 3

-30

M

/6

v N = - 15

Ngày đăng: 05/11/2016, 13:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w