Nguyễn Thị Thu Hằng Bộ môn Mạng viễn thông ĐT: 84-04-33519387 http://ptit.edu.vn ptitthuhang@yahoo.com http://360.yahoo.com/bomonmangvt1 KHOA VIỄN THÔNG I Kỹ thuật viễn thông Chương I
Trang 1Bài số 6: Kỹ thuật chuyển mạch (2/3)
Tài liệu cho ĐH PTIT ngành QTKD và CNTT
ThS Nguyễn Thị Thu Hằng
Bộ môn Mạng viễn thông ĐT: 84-(04)-33519387
http://ptit.edu.vn ptitthuhang@yahoo.com http://360.yahoo.com/bomonmangvt1
KHOA VIỄN THÔNG I
Kỹ thuật viễn thông
Chương I : CƠ SỞ KỸ THUẬT TRUYỀN DẪN
Chương II : CƠ SỞ KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH
Chương III: MẠNG VIỄN THÔNG (+CƠ SỞ KỸ THUẬT MẠNG IP VÀ NGN)
CHƯƠNG IV: XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Nhắc lại kiến thức bài trước
Khái niệm chuyển mạch
Lịch sử
Phân loại
2.1 Chuyển mạch kênh
2.1.1 Nguyên lý chuyển mạch số
2.1.2 Cấu trúc chức năng của tổng đài điện tử số
2.2 Chuyển mạch gói
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Trang 2Chuyển mạch kênh tín hiệu số
Chuyển mạch kênh tín hiệu số là quá trình kết
nối, trao đổi thông tin các khe thời gian.
Có hai cơ chế thực hiện quá trình chuyển mạch
kênh tín hiệu số
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Chuyển mạch kênh
(circuit switching)
Chuyển mạch thời gian
(Time switching )
Chuyển mạch không gian
(Space switching )
và không có sự chuyển đổi khe thời gian
Chuyển đổi khe thời gian
a1(8bit)
a2
a3
an
a1(8bit)
a2
a3
an
M1
M2
M3
Mn
an
n
2 1 3 2 1 2 1 n 3 2 1
a ( )
1 3
1 khung
1 khung
a3a2a1 a3an a1a2a3
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Chuyển mạch thời gian
Trang 3T SWITCH (S-MEM)
A SEL
A S E L
A S E L TSC
TSW-CTLM (C-MEM)
TSW-CTLM (C-MEM) CLK
Đường truyền
CP
Đường truyền
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Cơ chế điều khiển
chuyển mạch thời gian
2 Kĩ thuật chuyển mạch
0
n
0
n
Selector 1
Selector 2
TS count Clock
R/W R/W
Add
Local controller
HW vµo
HW ra
Trung t©m ®iÒu khiÓn
TS 3
TS 7
0
7(3)
S-MEM
C-MEM
Đọc vào tuần tự
SMEM (Speech Memory
-bộ nhớ tín hiệu thoại):
Nhớ tạm thời các tín hiệu PCM chứa trong mỗi khe thời gian phía đầu vào
Đọc ra điều khiển
CMEM (Control Memory
-bộ nhớ điều khiển): có chức năng điều khiển quá trình đọc thông tin đã lưu đệm tại S-Mem
Ví dụ: vào TS3 ra TS7
Cơ chế điều khiển chuyển mạch thời gian (T)
0
n
0
n
Selector 1
Selector 2
TS count Clock
R/W R/W
Add
Local controller
HW vµo
HW ra
TS 3
TS 7
0
7(3)
S-MEM
C-MEM
Bài tập
1 Xác định giá trị các
ô nhớ tương ứng
trong C-MEM với yêu
cầu chuyển mạch
đầu vào tuần tự đầu
ra điều khiển: Vào
TS7 ra TS4?
2 Tính trễ chuyển
mạch với điều kiện
trên
Cơ chế điều khiển chuyển
mạch thời gian (T)
Chuyển mạch không gian
CHUYỂN MẠCH KHÔNG GIAN (SSW)
CHUYỂN MẠCH KHÔNG GIAN (SSW)
SSW CTLM
SSW CTLM
A S E L TSC
ĐƯỜNG
V O CAO TỐC
ĐƯỜNG
RA CAO TỐC
CLK
CP
SSW - CTLM: Bộ nhớ điề khiể chuyể mạch không gian
A SEL: Cổng chọ địa chỉ TSC : Bộ ếm khe thời gian CLK : Đồng h
CP : Bộ ử lý trung tâm
0 1 2 3 4
n
PCM vào
PCM ra
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Trang 40
1
2
3
4
n
PCM
vào
PCM ra
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Trường chuyển mạch khụng gian
DEC
0
n
Selector TS counter R W Data
R/W
Add Clk
Local controler
PCM vào
0 1 2 3 n
PCM ra
0 1 2 m
Ma trận đấu nối
Bộ điều khiển đấu nối
Bus điều khiển
Hàng đầu vào Cột đầu ra
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Trường chuyển mạch khụng gian
b d
j
Khung
G22
G11
G12
G21
Khung
Khung
1 2 3 n 1
2 3
n
1 2 3
n
Khung
1 2 3 n
H2
H1
H1
H2
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Ghộp trường CM thời gian và khụng gian
Ghộp trường CM thời gian và khụng gian
IT#0
IT#1 IT#2
IT#3
S
TS10 TS11
TS7
TS11 Chuyển mạch T Chuyển mạch S
OT#0 OT#1
OT#2
OT#3 S
TS10
TS10 TS11
TS7 Chuyển mạch S Chuyển mạch T
Trang 5Kết hợp chuyển mạch không gian và
thời gian: Chuyển mạch TST
Kết hợp chuyển mạch không gian và thời gian: Chuyển mạch TST
IT#0
IT#1
IT#2
IT#3
OT#0
OT#1
OT#2
OT#3 S
TÇng T1 TÇng S TÇng T2
TS10 TS11
TS7
TS7
Phân hệ ứng dụng
LC : Mạch đường dây SWNW: Mạng chuyể mạch TRK : Trung k SPC : Điề khiể tuyế thông tin
CPU : Đơn vị xử lý trung tâm
MM : Bộ nhớ chính MAT : Thiết bị đ u cuối A&M
MT : Băng từ
T R K
L C
CPU MM Phân hệ
Bộ xử lý
MAT Phân hệ vận hành và
bảo dưỡng
SW NW SPC
Phân hệ chuyển mạch Thuê bao
L S W
P M U
P M U
Tổng đài
vệ tinh
hay tổng
đài khác
MT
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Tổng đài: Hệ thống chuyển mạch TDM
Tổng đài trong hệ thống điện thoại
Trang 6GW
TE TE
HLE RLE
GW: Gateway- T ổng đài cửa quốc tế
TE: Transit Exchange -Tổng đài chuyển tiếp quốc gia
HLE: Host Local Exchange - T ổng đài nội hạt trung tâm
RLE: Remote Local Exchange - Tổng đài nội hạt khu vực (nay ít sử dụng)
Sub: Subscriber – Thuê bao
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Tổ chức phân cấp tổng đài
Tổ chức phân cấp tổng đài
Hiện ở VN chỉ còn
3 cấp:
Exchange) - Tổng đài nội hạt trung tâm
gia)
Phân tích ưu nhược điểm của mạng phân cấp
Æ Khắc phục:
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Tíi c¸c vïng kh¸c
Chức năng chính: Chuyển mạch
Tổng đài SPC (Stored Programme Control): các
phần tử chuyển mạch + chương trình phần mềm
ghi sẵn
Nhiệm vụ của trường CM: Đấu nối
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Cấu trúc chức năng của tổng đài
kỹ thuật số
Tr−êng chuyÓn m¹ch
Bé xö lý trung t©m C¸c bé ®/k
Trường chuyển mạch
Mô hình hệ thống chuyển mạch đơn giản
-Trường chuyển mạch
-Lối vào và ra
-Bộ điều khiển
-Bộ xử lý trung tâm
đường dây và trung kế
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Cấu trúc chức năng của tổng đài
kỹ thuật số
Mô hình hệ thống chuyển mạch có các module đường dây và trung kế
-Trường chuyển mạch
-Lối vào và ra
-Bộ điều khiển
-Bộ xử lý trung tâm
-Module đường dây thuê bao
-Module đường dây trung kế
Tr−êng chuyÓn m¹ch
Bé xö lý trung t©m C¸c bé ®/k
Module ®−êng d©y Module trung kÕ
Module ®−êng d©y Module trung kÕ
Trường chuyển mạch
Trang 7 T ổng đài Starek VK: Cấu trúc hệ
thống
Có cấu trúc phân tán, mở.
Cấu trúc chuyển mạch:T-S-T
Số đường thuê bao: 120.000
đường
Số đường trung kế: 60.000 đường
Khả năng quản lý cuộc gọi:
1.500.000 BHCA
Mật độ cuộc gọi: 27.000 Erlang
Khả năng ứng dụng: nội
hạt/Tandem/Liên tỉnh.
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Tổng đài kỹ thuật số
Æ Trình bày chi tiết trong chương 3
2 Kĩ thuật chuyển mạch
Các kỹ thuật cần thiết trong chuyển mạch kênh
Q&A
Khái niệm chuyển mạch
Phân loại chuyển mạch kênh
Chuyển mạch thời gian
Chuyển mạch không gian
Chức năng tổng đài trong mạng chuyển
mạch kênh
So sánh chuyển mạch kênh và chuyển
mạch gói (cơ bản)
2 Kĩ thuật chuyển mạch