1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai_4-_Dai_cuong_ve_virus_-_Phan_1

46 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thuật ngữ và định nghĩa tt  Đơn vị cấu trúc: là protein cơ bản tạo khối capsid  Tiểu đơn vị: là chuỗi polypeptide đơn của virus cuộn lại..  Virus khiếm khuyết defective virus:

Trang 1

PGS TS BS Cao Minh Nga

Bộ môn Vi sinh - Khoa Y - ĐH Y Dược TP HCM

Trang 2

Mục tiêu học tập

1 Xác định được vị trí của virus trong sinh giới

2 Phân loại được các loại virus gây bệnh ở người

3 Mơ tả, vẽ và chú thích sơ đồ cấu tạo virus

4 Liên hệ cấu trúc với chức năng của nhân, capsid và màng bao ngồi virus

5 Mơ tả được thành phần hĩa học của virus

Trang 3

Nội dung

I Đại cương

II Các thuật ngữ & định nghĩa III Phân loại virus

IV Cấu trúc virus

V Thành phần hĩa học của virus

VI Kết luận

Trang 4

I Đại cương

Lịch sử nghiên cứu virus

1.500 năm tr CN: bằng chứng về bệnh bại liệt

 384 - 322 tr CN: Aristotle mơ tả triệu chứng bệnh dại

 2 - 3 TK tr CN: mơ tả bệnh đậu mùa

 1884: Louis Pasteur nghiên cứu tác nhân gây bệnh dại

 1892: Ivanovskii (Nga) nghiên cứu bệnh khảm thuốc lá

1915: NC về Bacteriophage (phage)

Trang 5

I Đại cương (tt)

Lịch sử nghiên cứu virus (tt)

 1935: tách biệt & kết tinh được virus

 1940: chụp hình virus dưới KHV e-

 1965: lắp ráp nhân tạo thành cơng ADN của phage

 1970: phát hiện men RT (reverse transcriptase)

 1976: phát hiện virus Ebola

1983: phân lập được HIV từ bệnh nhân AIDS

 2008: giải Nobel Y học cho nghiên cứu HIV và HPV

Trang 6

I Đại cương (tt)

Định nghĩa virus

Virus (siêu vi, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn)

Là vi sinh vật cực nhỏ (2R 20 - 300 nm)

 Kí sinh bắt buộc nội tế bào (TB)

 Chỉ nhân lên (sao chép) bên trong TB kí chủ vì:

- Khơng thể tự tạo nguyên liệu

- Khơng thể tự tổng hợp protein

 Khĩ  vì virus sống nội bào

Trang 7

II Các thuật ngữ và định nghĩa

Capsid: - là vỏ bao protein,

- bao quanh lõi acid nucleic,

- được tạo thành từ các capsomeres

Capsomere: - là tiểu đơn vị protein (đơn vị hình thái học)

- cấu trúc hình khối dưới KHV e-

Envelope: là màng bao ngồi virus

Nucleo capsid: acid nucleic + capsid

Trang 8

II Các thuật ngữ và định nghĩa (tt)

Trang 9

I Các thuật ngữ và định nghĩa (tt)

Đơn vị cấu trúc: là protein cơ bản tạo khối capsid

Tiểu đơn vị: là chuỗi polypeptide đơn của virus cuộn lại

Virion: là 1 hạt virus cĩ cấu trúc hồn chỉnh

Virus khiếm khuyết (defective virus):

là hạt virus thiếu một vài thành phần cấu trúc

 khiếm khuyết chức năng sao chép

Giả virus (pseudovirion):

Capsid virus bao bọc a nucleic của TB chủ

Trang 10

III Phân loại virus

1 Cơ sở của việc phân loại: dựa vào

* Hiện nay: trình tự bộ gen (genome) virus

* Trước đây: dựa vào

Hình thái virion: - Kích thước - hình dạng

- kiểu đối xứng - cĩ hay khơng cĩ màng bọc

Đặc tính bộ gen: - DNA hay RNA

- chuỗi đơn hay kép

- mạch thẳng hay vịng, …

Trang 11

Hình dạng & kích thước các virus gây bệnh cho loài hữu nhũ

11

Trang 12

12

Trang 13

III Phân loại virus (tt)

1 Cơ sở của việc phân loại (tt): dựa vào

Đặc tính proteins:

- số lượng – kích thước protein cấu trúc

- chức năng hoạt động của protein cấu trúc và khơng cấu trúc

- trình tự các acid amin,

- hoạt tính chức năng đặc biệt: transcriptase, reverse

transcriptase, neuraminidase, hịa màng,…

Trang 14

III Phân loại virus (tt)

1 Cơ sở của việc phân loại (tt): dựa vào

Đặc tính lý hĩa :

- khối lượng phân tử

- mật độ nổi

- tính ổn định với pH, t O

- độ nhạy cảm đối với các tác nhân lý hĩa:

đặc biệt ether và các chất tẩy

Trang 15

III Phân loại virus (tt)

1 Cơ sở của việc phân loại (tt):

Tổ chức và sao chép bộ gen:

- trình tự

- số lượng và vị trí của khung đọc mở

- kiểu sao chép

Trang 16

+ mRNA

RNA

+ RNA

+ RNA + RNA

+ DNA

+ DNA

Group 1 Group 2

Group 3 Group 4

Group 5

Group 6

RNA DNA

Retrovirus Poxvirus

Herpesvirus Adenovirus Papovavirus Parvovirus

Reovirus

Virus Classification

Trang 17

Phân loại Baltimore

17

Trang 18

II Phân loại virus (tt)

1 Cơ sở của việc phân loại (tt): dựa vào

Đặc tính kháng nguyên của virus

 Đặc tính sinh học :

- phạm vi ký chủ tự nhiên

- kiểu lan truyền

- khả năng gây bệnh …

Trang 19

III Phân loại virus (tt)

2 Phân loại theo triệu chứng học:

Lâm sàng: thuận lợi

Sinh học: khơng chính xác, do:

- 1 bệnh cĩ thể do nhiều virus gây ra

Ví dụ: bệnh viêm gan siêu vi

- 1 virus cĩ thể gây nhiều bệnh khác nhau

Ví dụ: HPV gây u nhú gai, K CTC, …

Trang 20

III Phân loại virus (tt)

3 Hệ thống phân loại virus tổng quát:

Họ : là các nhĩm chính

- dựa vào: hình thái, cấu trúc bộ gen, cách sao chép

- tên họ tận cùng = đuơi -viridae (VD: Flaviviridae)

- cĩ họ phụ (subfamilia)

Giống: - dựa vào: huyết thanh học, đặc tính lý hĩa

- tên giống tận cùng = đuơi – virus,

VD: Pneumovirus

Trang 21

III Phân loại virus (tt)

3 Hệ thống phân loại virus tổng quát (tt):

* Ủy ban quốc tế về phân loại virus (2000):

4.000 viruses  56 họ (-viridae), 9 subfamilies

 233 giống (-virus)

24 họ ( 300 viruses) gây nhiễm cho người & ĐV

 Phân loại theo DNA – RNA

- Các virus chứa DNA

- Các virus chứa RNA

Trang 22

Các virus chứa DNA

Trang 24

Các virus chứa RNA

Reovirus (dsRNA): Rotavirus

Trang 26

IV Caáu truùc virus

Cấu trúc cơ bản:

From Medical Microbiology, 5 th ed., Murray, Rosenthal & Pfaller, Mosby Inc., 2005, Fig 6-1

Trang 27

IV Caáu truùc virus (tt)

1 Các kiểu đối xứng của hạt virus:

Cơ sở: KHV e-, KHV e- đông lạnh, tia X

 phân tích những # rất nhỏ dựa trên hình thái virus

 Có 3 nhóm:

- Đối xứng lập phương (Cubic / Icosahedral)

- Đối xứng xoắn ốc (Helical)

- Cấu trúc hỗn hợp (Complex)

Trang 28

Các kiểu đối xứng của cấu trúc virus

28

Trang 29

IV Caáu truùc virus (tt)

1 Các kiểu đối xứng của hạt virus (tt):

a Đối xứng lập phương: - Hình khối 20 mặt - 12 đỉnh

- bề mặt hình khối có 60 tiểu đơn vị protein

- có ở nhóm virus DNA và RNA

Trang 30

IV Caáu truùc virus (tt)

1 Các kiểu đối xứng của hạt virus (tt):

b Đối xứng xoắn ốc:

- Các tiểu đơn vị protein gắn với acid nucleic theo hình xoắn ốc

- Phức hợp protein - a nucleic (nucleocapsid) cuộn bên trong

màng bao lipid

Trang 31

IV Caáu truùc virus (tt)

1 Các kiểu đối xứng của hạt virus (tt):

c Cấu trúc hỗn hợp:

- 1 đầu: hình khối cầu đối xứng có DNA

- 1 đuôi: cấu trúc xoắn đối xứng

 ống bơm DNA vào vi khuẩn

- đầu nối với đuôi = cổ

- phần dưới đuôi: cấu trúc đĩa nền có các chân

 bacteriophage gắn vào TB

Trang 32

IV Caáu truùc virus (tt)

2 Đo lường kích thước virus:

Cổ điển: dựa trên khả năng chui qua màng lọc của virus

 Hiện nay: quan sát dưới KHV e-

Trang 33

IV Caáu truùc virus (tt)

2 Đo lường kích thước virus (tt):

 Lọc qua màng có kích thước lọc #

Cho virus qua 1 loạt màng lọc có kích thước lỗ lọc 

 biết được kích thước gần đúng

 Làm cặn lắng = phương pháp siêu ly tâm

- với lực > 100.000 lần trọng lực

 các hạt lắng xuống đáy tube

- tốc độ lắng  xác định kích thước virus

Trang 34

IV Caáu truùc virus (tt)

2 Đo lường kích thước virus (tt):

Trang 35

V Thành phần hóa học của virus

1 Protein của virus:

Các protein cấu trúc :

- giúp chuyển acid nucleic từ 1 TB ký chủ  TB 

- Bảo vệ bộ gen chống sự bất hoạt của men nuclease

- Giúp virus gắn vào TB

- Tạo cấu trúc đối xứng

- Các protein kháng nguyên bề mặt

 đáp ứng MD bảo vệ ký chủ

Trang 36

V Thành phần hóa học của virus (tt)

1 Protein của virus (tt):

Các protein khơng cấu trúc (NS):

là ~ men ở trong virion: cần thiết để virus nhân lên

- Orthomyxo, Rhabdo: RNA polymerase sao chép mRNA

- Retrovirus: men RT tạo bản sao DNA từ RNA

- Poxvirus: cĩ 1 hệ thống nhiều men sao chép  nhau

Trang 37

V Thành phần hóa học của virus (tt)

2 Acid nucleic của virus:

- DNA hoặc RNA: mang thơng tin di truyền (DT)

- Genome:

+ chuỗi: đơn hoặc đơi + mạch: vịng hoặc thẳng + phân đoạn:

cĩ hoặc khơng

Trang 38

V Thành phần hóa học của virus (tt)

2 Acid nucleic của virus (tt):

- Loại a nucleic, tính chất và kích thước của chuỗi

 phân họ virus

- Trình tự + thành phần nucleotides / chuỗi a nucleic  nhau

 mối liên hệ DT giữa các chủng

- Các kỹ thuật PCR và lai phân tử:

+ NC quá trình sao chép bộ gen + so sánh mối liên hệ họ hàng giữa các virus

Trang 39

V Thành phần hóa học của virus (tt)

3 Màng bao lipid:

- tạo ra khi nucleocapsid nẩy chồi qua màng TB

- phospholipid / màng bọc:

+  màng TB cĩ liên quan /nẩy chồi

+ VD: Herpes nẩy chồi qua màng nhân TB

 phospholipid màng bao virus  lipid màng nhânTB

- Virus cĩ màng bao ngồi (enveloped virus)

- Virus cĩ màng bao hay virus trần (naked virus)

Trang 40

Enveloped

Virus

Naked Virus

Trang 41

Tính chất của virus có màng bao

giải phóng hạt virion = nẩy chồi, ly giải TB

(-) bền / môi trường

(-) tồn tại: khô, t 0, môi trường acid, chất tẩy

nhạy cảm: ether & các chất vô cơ ,

khi vỡ  mất tính gây nhiễm

==>

(-) tồn tại / môi trường hệ tiêu hóa

Lây truyền qua dịch tiết, máu, cơ quan ghép…

Cần KT và MD TB  bảo vệ và kiểm soát virus

Trang 42

Tính chất của virus trần

Bền vững / môi trường ký chủ

Không bị tác động: khô, t 0 , acid, chất tẩy

Virus được giải phóng = ly giải TB

===>

Lan truyền dễ dàng

Tồn tại trong đường tiêu hóa

Kháng thể  miễn dịch bảo vệ

Trang 43

V Thành phần hóa học của virus (tt)

4 Glycoproteins của virus:

- Màng bao chứa glycoproteins do virus tổng hợp

( lipid từ TB ký chủ trên màng)

- Các glycoproteins bề mặt:

+ gắn virus với TB đích + giúp virus hồ màng với TB ký chủ + là những kháng nguyên quan trọng:

hemagglutin, neuramidase,

Trang 44

VI Kết luận

Virus là những vi sinh vật phi bào

Cĩ kích thước vơ cùng nhỏ bé, đơn vị đo: nm

Cĩ cấu trúc đơn giản nhưng cĩ khả năng thực hiện được những tính chất cơ bản của sự sống

Cĩ nhiều loại khác nhau

Trang 45

Tài liệu tham khảo chính

1 Virus Y học, Bộ mơn Vi sinh, 2016 Đại cương về virus,

trang 7-33

2 Jawetz, Melnick & Adelberg’s, Medical Microbiology, 26th

edition 2013 General Property of Virus, p.407-430

3 The Short Texbook of Medical Microbiology 10 th Edition Satsh Gupte JAYPEE BROTHERS MEDICAL PUBLISHER 2010 General Characteristics of Virus, p 271-279

Trang 46

The End

Ngày đăng: 03/11/2016, 22:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng & kích thước   các virus gây bệnh cho loài hữu nhũ - Bai_4-_Dai_cuong_ve_virus_-_Phan_1
Hình d ạng & kích thước các virus gây bệnh cho loài hữu nhũ (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN