Hàm ABS - Cú pháp: ABSx - Công dụng: Trả về trị tuyệt đối của... - Cú pháp: VLOOKUP Trị dò, Bảng dò, Cột, Cách dò- Công dụng: Dò tìm trị dò trên cột đầu tiên của bảng dò địa chỉ tuyệt đố
Trang 1MICROSOFT EXCEL 2003
Trang 2Hàm thống kê có điều kiện
CHƯƠNG IV: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Trang 31 GIỚI THIỆU
Microsoft Excel một chương trình ứng dụng chủ yếu dùng để tín toán, xử lý, tổng hợp và phân tích số liệu, lập biểu đồ …
2 KHỞI ĐỘNG VÀ THOÁT
•- Khởi động: Start Programs Microsoft Office
Microsoft Office Excel
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ MICROSOFT EXCEL
Trang 43 MÀN HÌNH LÀM VIỆC
Menu Thanh công cụ định dạng
Vùng bảng tính
Trang 54 CẤU TRÚC TẬP TIN EXCEL
- Tập tin Excel (hay còn gọi là Workbook) được xem như quyển sách bao gồm nhiều tờ (sheet)
- ổi tên Sheet: Nhấp đôi chuột vào tên sheet và nhập Đtên mới Ho c nh p ph i chu t ặ ấ ả ộ Rename
Trang 65 CẤU TRÚC CỦA MỘT SHEET
Mỗi sheet bao gồm nhiều dòng và nhiều cột
Dòng (Row): được đánh số từ 1, 2, 3, …
Cột (Column): được đặt tên A, B, C, …
Ô (Cell): là giao giữa dòng và cột
Địa chỉ ô được xác định bởi tên cột trước tên dòng sau
VD: A1, B6
Trang 76 CÁC KIỂU DỮ LIỆU
a Kiểu số:
Bao gồm:
- Các số 0 – 9
- Các dấu ( ) % $ “,” cách nghìn, “.” thập phân
- Các phép tính + - * / ^ (l y thừa)ũ-Các dạng ngày tháng
Trang 8b Kiểu chuỗi:
Dữ liệu lẫn lộn giữa chữ và số khiến Excel
không đổi thành số được sẽ lưu thành
chuỗi.
Vd: Ab, Ab2
Nếu ký tự đầu tiên là ‘ thì Excel luôn coi là
một chuỗi
Sau khi nhập tự động canh trái
Toán tử & dùng để ghép chuỗi
Trang 97 CÁC THAO TÁC NHẬP LIỆU
• Chọn Font: Nhấp vào ô giao giữa tên cột và tên dòng để chọn cả Sheet (Hoặc Ctrl + A)
Chọn Font: cho cả
bảng tính (Sheet)
Trang 10• Sửa dữ liệu trong ô: nhấp đôi (double click) vào ô muốn sửa (hoặc nhấn F2)
• Muốn xuống hàng trong cùng 1 ô nhấn Alt + Enter
• Trộn ô (ghép nhiều ô thành 1 ô): quét khối các ô
muốn trộn – nhấp chuột vào biểu tượng Merge Cells
Nhấp vào đây
7 CÁC THAO TÁC NHẬP LIỆU
Trang 118 MỘT SỐ THAO TÁC CƠ BẢN
a Nhập công thức
=A2*B2
Công thức bắt đầu bởi dấu =
Khi muốn nhập địa chỉ cần nhấp trỏ chuột vào ô
chứa địa chỉ cần nhập.
Ví dụ:
Trang 128 MỘT SỐ THAO TÁC CƠ BẢN
Trang 13b Sao chép công thức
• Nhấp chuột vào ô cần sao chép
• Rê chuột vào góc phải dưới của ô để
xuất hiện dấu cộng, giữ chuột và kéo
c Đánh số thứ tự
Gõ 2 giá trị đầu của dãy số
Chọn khối 2 ô, thực hiện thao tác
Trang 14d Chỉnh độ rộng hàng, cột
Cột: rà chuột vào cuối tên cột xuất hiện mũi tên 2 chiều, nhấp giữ chuột và kéo
Chỉnh độ rộng cột B
Hàng: rà chuột vào
cuối tên hàng xuất hiện mũi
tên 2 chiều, nhấp giữ chuột
và kéo rê đến khi vừa ý
Chỉnh độ rộng
hàng 2
Trang 15e Chèn thêm dòng, cột
Trang 16f Đặt tên khối
Chọn khối ô cần đặt tên
Insert Name Define
Trang 179 Địa chỉ tương đối, tuyệt đối và hỗn hợp
rong bất c
ứ hoàn cảnh
nào
ại địa chỉ
có thể tha
y àn caûnh
Trang 18Nhấn F4 để thay đổi
A1 $A$1 A$1 $A1 A1
Cách tạo địa chỉ tương đối, tuyệt đối và hỗn hợp
Có 2 cách:
Nhập trực tiếp từ bàn phím và thêm dấu $
Dùng F4
Trang 191 K khung, tô n n ẻ ề
CHƯƠNG II: ĐỊNH DẠNG VÀ TRANG TRÍ BẢNG TÍNH
Chọn khối ô cần kẻ khung
(Tô nền)
Format Cells
Chọn thẻ Border (Patterns)
Chọn đường kẻ (màu tô)
OK
Trang 202 Sự phân bố dữ liệu
Chọn khối ô cần thay
đổi
Format Cells
Chọn thẻ Aligments
Chọn các cách bố trí
OK
Trang 21liệu theo chiều dọc
2 Sự phân bố dữ liệu
Trang 22 Merge cells: trộn nhiều ô thành 1ô
2 Sự phân bố dữ liệu
Trang 23 Chữ rơi từng ký tự
Quay hướng chữ, tính bằng độ
2 Sự phân bố dữ liệu
Trang 243 Định dạng số, ngày tháng
Chọn khối ô cần
định dạng
Format Cells
Chọn thẻ Number
Chọn dạng số
Trang 25TYPE: gõ vào nếu định dạng chưa có
dd/mm/yy : dạng ngày
General : Số thường
#,##0.00 : lấy 2 số lẻ
3 Định dạng số, ngày tháng
Trang 26I CÁC HÀM TOÁN HỌC
1 Hàm ABS
- Cú pháp: ABS(x)
- Công dụng: Trả về trị tuyệt đối của
Trang 272 Hàm INT
- Cú pháp: INT (x)
- Công dụng: Trả về phần nguyên của biểu thức x
- Ví dụ: = INT (23.69) 23
= INT (13/5) 2
3 Hàm MOD
- Cú pháp: MOD (số bị chia, số chia)
- Công dụng: Trả về phần dư của phép chia nguyên
Trang 284 Hàm ROUND
- Cú pháp: ROUND (x,n)
- Công dụng: Làm tròn biểu thức x theo n
n=2: lấy 2 số lẻ
n=1 lấy 1 số lẻ
n=0 lấy 0 số lẻ
n= -1 làm tròn đến hàng chục
n= -2 là tròn đến hàng trăm
- Ví dụ: = ROUND(16.784,1) 16.8
= ROUND(135479,-3) 135000
Trang 295 Hàm RAND()
- Cú pháp: RAND()
- Công dụng: trả về một số ngẫu nhiên từ 0 1
Lưu ý:
- Khi tính toán giá trị sẽ thay đổi
- Muốn giá trị cố định: sao chép đặc biệt (sao chép giá trị)
Sao chép đặc biệt:
- Chọn ô cần sao chép Edit Copy
Trang 301 Hàm SUM
- Cú pháp: SUM (Khối ô)
- Công dụng: Tính tổng các ô số
Trang 312 Hàm MAX
- Cú pháp: MAX (Khối ô)
- Công dụng: Tìm số lớn nhất trong các ô số
= MAX(A2:A5)
Tìm số lớn nhất từ A2 đến A5 Kết quả: 34
Trang 323 Hàm MIN
- Cú pháp: MIN (Khối ô)
- Công dụng: Tìm số nhỏ nhất trong các ô số
= MIN(A2:A5)
Tìm số nhỏ nhất từ A2 đến A5
Kết quả: 12
Trang 334 Hàm COUNT
- Cú pháp: COUNT (Khối ô)
- Công dụng: Đếm các ô số trong khối ô
= COUNT(A1:A5) Đếm các ô số
từ A1 đến A5 Kết quả: 4
Trang 345 Hàm COUNTA
- Cú pháp: COUNTA (Khối ô)
- Công dụng: Đếm các ô không rỗng trong khối ô
= COUNTA(A1:A6) Đếm các khác
rỗng từ A1 đến A6 Kết quả: 5
Trang 356 Hàm AVERAGE
- Cú pháp: AVERAGE (Khối ô)
- Công dụng: Tính trung bình các ô số trong khối ô
= AVERAGE(A1:A6)
Tính trung bình các ô số từ A1 đến A6 Kết quả: 21.5
Trang 367 Hàm RANK
- Cú pháp: RANK (Ô số, Dãy số,[Thứ tự])
- Công dụng: xếp hạng ô số dựa vào dãy số theo thứ tự nhất định
Ô số: ô cần xếp hạng
Dãy số: khối ô so sánh
Trang 37= RANK(A2,$A$2:$A$6)
Xếp hạng ô A2 trong khối ô
$A$2 đến $A$6
Trang 38- Cú pháp: LEFT (S, n)
- Công dụng: Lấy n ký tự bên trái chuỗi S
VD: = left (“ABN05X”,3) ABN
= left (“ABN05X”,5) ABN05
1 Hàm LEFT
III CÁC HÀM XỬ LÝ CHUỖI
Trang 39- Cú pháp: RIGHT (S, n)
VD: = Right (“ABN05X”,3) 05X
- Công dụng: Lấy n ký tự bên phải chuỗi S
2 Hàm RIGHT
- Cú pháp: MID (S, p, n)
- Công dụng: Lấy n ký tự từ vị trí p của chuỗi S
3 Hàm MID
Trang 40- Cú pháp: VALUE (S)
Trang 41- Cú pháp: LOWER (S)
VD: = lower (“DH CAN Tho”) dh can tho
- Công dụng: chuyển chuỗi S thành chữ thường
6 Hàm LOWER
- Cú pháp: UPPER (S)
- Công dụng: Chuyển chuỗi S thành chữ in hoa
7 Hàm UPPER
Trang 42- Cú pháp: PROPER (S)
VD: = proper (“DH CAN Tho”) Dh Can Tho
- Công dụng: Chuyển các ký tự đầu của chuỗi S thành chữ in hoa và các ký tự còn lại thành chữ thường
8 Hàm PROPER
- Cú pháp: TRIM (S)
VD: = TRIM (“ Can Tho ”) Can Tho
- Công dụng: cắt bỏ các ký tự trắng vô ích của chuỗi S
9 Hàm TRIM
Trang 431 Hàm NOT
- Cú pháp: NOT(Biểu thức Logic)
- Công dụng: Trả về TRUE (Đúng) khi biểu thức Logic mang giá trị False (Sai) Và ngược lại
VD: = Not (7 > 2) False
= Not (3 > 6) True
IV CÁC HÀM LUẬN LÝ
Trang 442 Hàm AND (Và)
- Cú pháp: AND (ĐK1, ĐK2, …)
- Công dụng: Trả về TRUE (Đúng, 1) khi tất cả các điều kiện đều đúng Các trường hợp khác trả về False (Sai, 0)
VD: = And (7 > 2, 6 = 6) TRUE
= And (3 > 6, 8 > 6) FALSE
Trang 453 Hàm OR (Hoặc)
- Cú pháp: OR (ĐK1, ĐK2, …)
- Công dụng: Trả về TRUE (Đúng) khi có ít nhất 1
ĐK đúng Trả về False (Sai) khi tất cả các điều kiện đều False (Sai)
VD: = OR (7>2, 6=6) TRUE
= OR (3>6, 8>6) TRUE
Trang 46B ng chân trị của các hàm luận lýả
Trang 47Lưu ý: độ ưu tiên của các toán tử
Trang 484 Hàm IF (Nếu)
- Cú pháp: IF (ĐK, Giá trị 1, Giá trị 2)
- Công dụng: Nếu ĐK đúng trả về Giá trị 1, ngược
lại trả về Giá trị 2
Vd: = IF ((5+7+8)/3 >= 5, “Đậu”, “Rớt”) Đậu
- Có thể có nhiều hàm IF lồng nhau
- Có thể sử dụng hàm And, Or, Not làm điều kiện cho hàm IF
Trang 49Ví d IF l ng IFụ ồ
Điểm (l u đi m kh i ô E4:E20)ư ể ở ố
» dưới 5: Kém
» 5 đến dưới 6.5: Trung bình
» 6.5 đến dưới 8.0: Khá
» 8.0 đến dưới 9.0: Giỏi
» 9.0 trở lên: Xuất sắc
= IF(E4 < 5.0 , “Kém”, IF(E4 < 6.5 , “Trung bình” ,
Trang 50- Cú pháp: TODAY()
- Công dụng: Trả về ngày tháng năm hiện hành của hệ thống Tùy thuộc và hệ thống
1 Hàm TODAY
V HÀM NGÀY GIỜ
- Cú pháp: NOW()
- Trả về ngày tháng năm và giờ phút giây hiện hành của hệ thống Tùy thuộc và hệ thống
2 Hàm NOW
Trang 51- Cú pháp: DAY (ngày)
VD: = Day (“15/11/2008”) 15
- Trả về phần ngày của biểu thức ngày
3 Hàm DAY
- Cú pháp: MONTH (ngày)
- Trả về phần tháng của biểu thức ngày
4 Hàm MONTH
Trang 52- Cú pháp: YEAR (ngày)
VD: = Year (“06/11/2008”) 2008
- Trả về phần năm của một biểu thức ngày
5 Hàm YEAR
- Cú pháp: WEEKDAY (ngày [, kiểu])
- Công dụng: Trả về thứ của biểu thức ngày theo kiểu
6 Hàm WEEKDAY
Trang 53Lưu ý : kiểu tự động là 1
VD: = Weekday (“06/11/2008”) 5
= Weekday (“06/11/2008”, 2) 4
= Weekday (“06/11/2008”, 3) 3
Trang 54- Cú pháp: HOUR (giờ)
Trang 55- Cú pháp: SECOND (giờ)
Trang 56- Cú pháp: VLOOKUP (Trị dò, Bảng dò, Cột, Cách dò)
- Công dụng: Dò tìm trị dò trên cột đầu tiên của bảng dò (địa chỉ tuyệt đối) lấy kết quả ở cột chỉ định.
- Cú pháp: HLOOKUP (Trị dò, Bảng dò, Dòng, Cách dò)
- Công dụng: Dò tìm trị dò trên cột đầu tiên của bảng dò (địa chỉ tuyệt đối) lấy kết quả ở dòng chỉ định.
2 Hàm HLOOKUP (Dò theo chiều ngang)
1 Hàm VLOOKUP (Dò theo chiều dọc)
VI HÀM DÒ TÌM
Trang 57- Bảng dò: Là địa chỉ cố định của bảng phụ (có thể đặt tên)
- Cột (dòng): Là thứ tự cột (dòng) muốn lấy giá trị trong bảng phụ.
Trong đó:
- Cách dò:
0 : dò tuyệt đối (trị dò phải tuyệt đối chính xác với
- Trị dò: Là địa chỉ ô, biểu thức, hoặc hàm có giá trị tương ứng với giá trị cột (dòng) đầu tiên của bảng phụ.
Trang 60- Cú pháp: MATCH (Trị dò, khối ô, Cách dò)
- Công dụng: trả về thứ tự của Trị dò trong khối ôø
- Khối ô chỉ nằm trên 1 dòng hoặc 1 cột
- Cách dò:
0 dò tuyệt đối
1 dò tương đối
Trong đó:
3 Hàm MATCH
Trang 631 Hàm COUNTIF
- Cú pháp: COUNTIF (cột ĐK, Điều kiện)
- Công dụng: đếm các ô thoả điều kiện
2 Hàm SUMIF
- Cú pháp: SUMIF (cột ĐK, Điều kiện, cột tính tổng)
- Công dụng: tính tổng các ô thoả điều kiện
VII HÀM THỐNG KÊ CÓ ĐIỀU KIỆN
Trang 65I Sắp xếp bảng tính
- Chọn khối bảng tính (Trừ STT)
- Data Sort
Cột Sx chính
Cột Sx phụ
Tăng dầnGiảm dần
Có dòng tiêu đề Không có
CHƯƠNG IV: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Trang 66 Trích lọc tự động (Auto Filter)
Xác định vùng cần trích lọc
Data Filter Auto Filter
Chọn cột và điều kiện cần lọc
……
Auto Filter hoặc Chọn All
II Trích lọc
Trang 67a Bảng điều kiện (Bảng tiêu chuẩn )
Tạo bảng điều kiện có tiêu đề giống với tiêu đề bảng chính (Nên Copy)
Nếu điều kiện đồng thời: để trên cùng dòngNếu điều kiện không đồng thời đặt trên khác dòng
2 Trích lọc có điều kiện
Trang 68b Các bước thực hiện
- Tạo bảng diều kiện
- Trích lọc: Data Filter Advanced Filter …
Trích ra vị trí khác của bảng
Địa chỉ bảng tínhBảng điều kiện
Vị trí mới
Trang 703 Hàm thống kê trên cơ sở dữ liệu
Dfunction (bảng tính, Cột, Điều kiện)
+ Bảng tính: địa chỉ bảng chính+ Cột: tiêu đề cột cần tính toán+ Điều kiện: Bảng điều kiệnTính toán trên cột của bảng chính thoả điều kiện
Một số hàm thường dùng: DSum, DCount, DCountA, DAverage, DMax, DMin, …
Trang 744 Vẽ biểu đồ trên bảng tính
- Chọn khối vùng cần vẽ biểu đồ
- Insert Chart
- Chọn dạng biểu
đồ
- Next
Trang 75Xác nhận lại địa chỉ vùng vẽ biểu đồ
Trang 76Tạo các tiêu đề
Chart title: tiêu đề biểu đồCategory (X) axis: Tiêu đề trục xValue (Y) axis: Tiêu đề trục y
Trang 77Xác định vị trí của biểu đồ
As new sheet: Biểu đồ nằm riêng 1 sheet
As object in: Biểu đồ nằm trên 1 sheet
Trang 78CHƯƠNG V: IN ẤN
1 ĐỊNH DẠNG TRANG IN
- File Page Setup
Trang 79HỘP THỌAI PAGE SETUP THẺØ PAGE
Orientation: hướng giấy