1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai Tap Tin Hoc Dai Cuong Phan Excel

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 520,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đếm số Nam, số Nữ 2 Tính tổng số ngày công của những người có ngày công > 22 3 Tính tổng lương của những người có ngày công bằng 22 4 Tính tổng số ngày công của những người làm ở Phòng H

Trang 1

Bài tập Excel số 1 :

2

HS PHÁI

KẾT QUẢ

HỌC B Ổ

XẾP L O

4 1 Lý Chiến Thắng A01 Nam 4.0 3.0 AA

5 2 Mã Hòa Châu A01 Nam 8.5 8.5

6 3 Trần Thị Hoa A03 Nữ 5.0 7.5

7 4 Chu Văn Cải B02 Nam 6.0 8.5

8 5 Ngô Thị Lan B04 Nữ 6.0 3.0

9 6 Hà Thị Yến B01 Nữ 7.5 5.0

10 7 Lý Văn Thân A02 Nam 9.0 8.5

11 8 Lê Thị Mai B03 Nữ 9.0 8.0

12 9 Lý Nam Thuận B04 Nam 4.0 4.5

13 10 Văn Lệ Hồng A02 Nữ 3.0 4.5

YÊU CẦU

Nhập : Nhập STT tự động Xây dựng tiêu chuẩn kiểm tra khi nhập liệu cho các cột

MÃ HS, PHÁI, ĐLT, ĐTH MÃ HS chỉ gồm A01, A02, A03, A04,B01, B02, B03, B04

PHÁI chỉ gồm Nam và Nữ ĐLT, ĐTH chỉ từ 0 10

Điểm Ưu Tiên theo qui định: Nếu ký tự thứ nhất của Mã HS là B hoặc là phái nữ thì Điểm Ưu Tiên bằng 1 Còn lại không được điểm Ưu Tiên

ĐTB = (ĐLT*2 + ĐTH) / 3 Nếu ĐTB<5 thì được cộng thêm ĐUT , nhưng sau khi cộng thêm ĐUT mà >5 thì làm tròn 5

Cấp học bổng 150.000 Đ cho học sinh có ĐTB>=8 và 100.000 Đ cho học sinh có 8>ĐTB>=6.5

Cột Xếp Loại : GIỎI nếu ĐTB>=8 KHÁ nếu 8>ĐTB>=6.5 TB nếu 6.5>ĐTB>=5 YẾU nếu ĐTB<5

Xếp Hạng căn cứ vào ĐTB

Tính Bình Quân, Cao Nhất, Thấp Nhất của ĐTB

Định dạng như mẫu Dùng chức năng Conditional Formatting in đậm hạng 1, in

ngiêng hạng 2 và hạng 3

Dùng chức năng Conditional Formatting tô nền bóng cho HỌ TÊN những người có ĐTB>=8

Dùng chức năng Auditing/Circle Ivalid Data khoanh tròn những ĐTB<5

Trang 2

1 BẢNG TÍNH TIỀN KHÁCH SẠN

2 Số

tt Tên Phòn

Ngày Đến

Ngày

đi

Đơn giá tuần S ố n

giá ngày

Thành tiền

3 1 Trần L2B 03/20/05 05/07/05

4 2 Hàn L2C 11/24/05 12/26/05

5 3 Phạm L1B 08/19/05 08/25/05

6 3 Sỡ L1C 11/24/05 12/26/05

7 3 Dương L2A 11/24/05 12/26/05

8 4 Ngọc L2A 07/23/05 08/11/05

9 5 Nguyễn L2C 08/12/05 09/22/05

10 5 Tống L1A 11/24/05 12/26/05

11 6 Vũ L1C 06/12/05 06/19/05

12 8 Trương L1A 09/23/05 10/05/05

13 9 Quang L1B 05/10/05 06/23/05

14 9 Ngô L2B 09/13/05 10/27/05

15

17 TT Phòng Tuần Ngày

18 1 L1A 140.000 28.000

19 2 L1B 115.000 23.000

20 3 L1C 90.000 18.000

21 4 L2A 120.000 24.000

22 5 L2B 95.000 19.000

23 6 L2C 70.000 14.000

YÊU CẦU

1 Trước khi nhập phải xây dựng tiêu chuẩn kiểm tra tại cột:

Phòng Chỉ gồm danh sách L1A, L1B, L1C, L2A, L2B, L2C

Ngày đi  Ngày đến

2 Đặt tên trang tính (Sheet 1) là Khach San Đặt tên vùng Biểu Giá trong Bảng Đơn Giá là DonGia

3 Sốtuần chẵn: =Số tuần ở tại khách sạn, không lấy số lẻ

4 Số ngày lẻ: =Số ngày (chưa đủ 1 tuần) ở tại khách sạn

5 Dựa vào Tên phòng và Bảng đơn giá, dùng hàm Vlookup tìm Đơn giá tuần và Đơn giá

ngày

6 Thành tiền = Số tuần chẵn x Đơn giá tuần + Số ngày lẻ x Đơn giá ngày

7 Định dạng bảng biểu như mẫu

8 Dùng định dạng có điều kiện: Tô đậm tên khách hàng có Thành tiền  600000 đồng; Tô nền sẫm những Thành tiền  450000 đồng

Trang 3

A B C D E F G H

1 Tên khách hàng :

2 Địa chỉ : ABC BẢNG CHI TIẾT ĐIỆN ĐÀM

3 Điện thoại : 8123456 Tháng 12 – 2005

4

Mã số gọi Loại gọi Nước Tỉnh

Thời gian (Phút)

Ngày gọi

Cước

nước

Quốc tế

2 Mã số Nước USD/phút Mã số Tỉnh VND/phút

Hướng Dẫn

Nhập hai bảng biểu trên hai Sheet khác nhau

Nhập dữ liệu cho cột MÃ SỐ GỌI ở dạng chuỗi Trong cột NGÀY GỌI : T.2 là thứ hai, , T.7 là thứ bảy , CN là chủ nhật, NL là ngày lễ

Yêu Cầu

1 Cột Loại Gọi căn cứ trên hai ký tự đầu của MÃ SỐ GỌI Nếu là “00” , in ra

QUỐC TẾ , “01” in ra LIÊN TỈNH Còn lại in ra NỘI HẠT

2 Cột NƯỚC: Nếu là cuộc gọi quốc tế, căn cứ hai ký tự 3 và 4 của MÃ SỐ GỌI, tra

Bảng 1 để in ra tên nước

3 Cột TỈNH: Nếu là cuộc gọi liên tỉnh , căn cứ hai ký tự 3 và 4 của MÃ SỐ GỌI, tra

Bảng 2 để in ra tên tỉnh Còn lại in ra là “Nội Hạt”

4 Cột CƯỚC : CƯỚC = THỜI GIAN * GIÁ CƯỚC Nếu gọi trong nước thì tra bảng

2 để tính giá cước (cước nội hạt là 400đ/Phút) Nếu gọi quốc tế tra bảng 1, tuy nhiên trong trường hợp gọi quốc tế vào ngày chủ nhật hoặc vào ngày lễ thì giảm 10% tiền cước Đơn vị cột Cước quốc tế là USD, Cước trong nước là VND

Trang 4

A B C D E F G H

1 BẢNG KÊ DANH SÁCH HỘ DÂN THUÊ - TRẢ GÓP NHÀ

2 STT MÃ SỐ TRỊ GIÁ

CĂN NHÀ

ĐẶT CỌC 40%

TIỀN GÓP THÁNG

TIỀN THUÊ THÁNG

SỐ THÁNG GÓP

GHI CHÚ

3 1 G103C

4 2 T108A

5 3 T258A

6 4 G106B

7 5 T002A

8 6 G308C

9 7 G206A

10 8 T106C

11 9 G005B

12 10 T220A

13 11 G207B

14 12 T110A

15 13 T405C

16 14 G501A

17 15 T389B

18 16 G501A

Nhập hai bảng trên hai Sheet

MÃ SỐ gồm 5 ký tự, ký tự đầu chỉ hình thức sở hữu :

T (nhà thuê) G (nhà trả góp)

Ký tự thứ hai chỉ tầng của căn hộ

Ký tự thứ 3 và thứ 4 chỉ số nhà

Ký tự cuối cùng chỉ Lô nhà Biểu giá tính theo đơn vị là Triệu Đồng

2

Yêu Cầu

1) Tính trị giá căn nhà dựa vào mã số và bảng biểu giá

2) Tính số tiền đặt cọc = 40% trị giá căn nhà

3) Tính tiền góp mỗi tháng = 0.5% trị giá căn nhà

4) Tính tiền thuê mỗi tháng = 0.05% trị giá căn nhà

5) Tính số tháng trả góp = ( trị giá căn nhà - Tiền đặt cọc ) / Tiền góp mỗi tháng

Trang 5

A B C D E F G

2

BÁN

SỐ LƯỢNG

THÀNH TIỀN

YÊU CẦU

1 Nhập hai bảng biểu vào hai trang tính sheet1 và sheet2 Trước khi nhập phải xây dựng tiêu chuẩn kiểm tra tại cột

MÃ SỐ Chỉ gồm danh sách CDR, CPU, SCA, MOD

ĐƠN GIÁ & SỐ LƯỢNG Số nguyên dương

NGÀY BÁN Từ ngày 1/1/2005 đến ngày 31/12/2005

2 TÊN HÀNG Dựa theo mã số, xác định tên hàng hĩa tương ứng

3 THÀNH TIỀN (USD) = Đơn giá x Số lượng Trong đĩ đơn giá được xác định theo Mã

số

4 THÀNH TIỀN (VND) = Thành tiền (USD) x Tỷ giá

5 USD=Tổng trị giá USD của từng Mặt

hàng

6 Trích danh sách mới chỉ gồm các mặt

hàng bán vào tháng 9 và tháng 10

7 Định dạng bảng biểu như mẫu

8 Dựa vào cột thành tiền (USD), vẽ đồ thị

dạng đường cong trơn (Smooth Line)

biểu diễn tình hình bán hàng năm 2005

TÌNH HÌNH BÁ N HÀ NG NĂ M 2005

-5000 0 5000 10000 15000 20000 25000 30000

12/08 12/09 12/10 12/11

Trang 6

A B C D E F G H

PHÁI SINH ĐƠN VỊ

LƯƠNG

3 1 Trần Ngọc Công Nam 12/4/69 Hành Chính 24 1.650.000

4 2 Trần Vũ Anh Nam 30/6/60 Vật Tư 26 1.600.000

5 3 Triệu Đại Nghĩa Nữ 3/7/75 Quản Trị 24 1.540.000

6 4 Lê Hoàng Minh Nữ 14/4/72 Hành Chính 17 1.650.000

7 5 Ngô Công Kính Nữ 24/6/68 Quản Trị 18 1.610.000

8 6 Lý Ngọc Vân Nam 21/12/67 Quản Trị 25 1.560.000

9 7 Vũ Thụy Đông Nữ 8/8/76 Vật Tư 24 1.450.000

10 8 Lê Thị Minh Nam 4/11/60 Hành Chính 23 1.350.000

11 9 Văn an Thiện Nữ 24/11/68 Hành Chính 20 1.450.000

12 10 Hồ Bảo Ngọc Nam 21/12/67 Vật Tư 22 1.500.000

13 11 Lại Ngọc Đa Nam 4/11/60 Quản Trị 20 1.700.000

14 12 Vũ Đình Chiểu Nữ 4/11/60 Vật Tư 22 1.660.000

15 13 Lê Xuân Quí Nữ 4/7/60 Hành Chính 24 1.490.000

16 14 Lữ Đông Ngọc Nữ 24/11/68 Quản Trị 22 1.610.000

17 15 Lê Phú Hoàng Nam 21/12/67 Quản Trị 16 1.560.000

Yêu Cầu

A./ Tính Toán

1) Tính tổng Lương của từng đơn vị Đếm số Nam, số Nữ

2) Tính tổng số ngày công của những người có ngày công > 22

3) Tính tổng lương của những người có ngày công bằng 22

4) Tính tổng số ngày công của những người làm ở Phòng Hành Chính

5) Tính tổng lương của những người có ngày công >24 và làm ở Phòng Vật Tư

6) Đếm số người ở phòng vật tư Đếm số người có mức lương > 500,000

7) Tính tổng lương của từng phòng Đếm số người của từng phòng

8) Tính tổng lương của những người là Nữ, ở phòng quản trị có ngày công >26

9) Tính tổng lương của những người là Nam sinh trước năm 1970

10) Tính tổng lương của những người sinh vào tháng 4 hoặc tháng 7

11) Tính tổng lương của những người ở Phòng Vật Tư và Phòng Hành Chính sinh vào tháng 6 hoặc tháng 11

B./ Sắp Xếp

1) Sắp xếp theo Tên, nếu trùng tên thì sắp xếp theo Phái

2) Sắp xếp theo Đơn Vị, nếu trùng Đơn Vị thì sắp xếp theo Lương

3) Sắp xếp theo Phái, nếu trùng Phái thì sắp xếp theo Đơn Vị, nếu trùng Đơn Vị thì sắp xếp theo Ngày Công

4) Sắp xếp theo Tháng Sinh, nếu trùng Tháng Sinh thì sắp xếp theo Ngày Sinh

Trang 7

Auto Filter

1) Lọc ra những người cĩ tên là Ngọc

2) Lọc ra những người cĩ Họ vần “L”

3) Lọc ra những người là Nữ ở phịng Hành Chính

4) Lọc ra những người cĩ Ngày Cơng Từ 18 24 ngày

5) Lọc ra những người cĩ Lương > 600,000 hoặc Lương < 500,000

6) Lọc ra 5 người cĩ số ngày cơng cao nhất

Advanced Filter

(Dữ liệu được lọc đặt ở vị trí khác dữ liệu nguồn)

1) Lọc ra những người là Nam ở phịng Vật Tư

2) Lọc ra những người ở phịng Quản Trị hoặc Phịng Hành Chính

3) Lọc ra những người là Nữ hoặc ở Phịng Vật Tư cĩ Ngày Cơng >=22

4) Lọc ra những người sinh vào 6 tháng đầu năm

5) Lọc ra những người ở Phịng Vật Tư và Phịng Hành Chính sinh vào tháng 6 hoặc tháng 11

D./ Subtotals

1 Chèn dịng tổng kết Trung bình Ngày cơng của Nam và Nữ vào bảng tính

2 Chèn đồng thời 2 dịng tổng kết:

Tổng Ngày cơng và Trung bình

Ngày cơng của Nam và Nữ vào

bảng tính

3 Chèn dịng tổng kết Tổng Lương

của từng đơn vị vào bảng tính

4 Vẽ đồ thị biểu diễn lương của

từng đơn vị

5 Nhĩm mẹ, nhĩm con: Chèn dịng

tổng kết Tổng Lương của từng

đơn vị vào bảng tính Tại mỗi đơn vị, chèn dịng Tổng Lương theo Phái vào bảng tính

BẢ NG LƯƠNG ĐƠN VỊ

Hà nh Chính 32%

Quả n Trị 41%

Vậ t Tư 27%

I5

Trang 8

BẢNG CHIẾT TÍNH TIỀN ĐIỆN

Điện

kế

Loại

hộ

Số

Số Mới

Trong định mức

Vượt Định mức

Tiền trong Định mức

Tiền vượt định mức Phải trả

DK002 CB-A 270 300

DK003 CB-C 270 350

DK004 CB-B 300 340

DK005 CQ-A 280 340

DK006 CB-C 200 410

DK007 CN-D 320 460

DK008 KD-D 180 350

DK009 CQ-A 210 280

DK010 CN-A 240 410

LOẠI HỘ chia ra làm 4 nhóm : CQ, CB, CN,

KD Trong mỗi nhóm lại chia làm 4 hạng : A,

B, C, D Phân nhóm bởi 2 ký tự đầu, phân

hạng bởi 1 ký tự cuối

YÊU CẦU

(a) Số Lượng Kw Dùng Trong Định Mức :

BẢNG TỔNG KẾT

Lấy số mới - số cũ sẽ được số sử dụng, nhưng nếu sử dụng nhiều hơn định mức loại hộ đó thì

chỉ tính bằng với định mức Định mức được tra trong bảng định mức

(b) Số Lượng Kw Dùng Vượt Định Mức : Nếu sử dụng không nhiều hơn định mức loại

hộ đó thì cột này bằng 0, ngược lại thì tính phần dùng vượt định mức

(c) Tiền Trong Định Mức : Lấy số lượng trong định mức * Đơn giá điện dành cho loại

hộ đơn giá điện dành cho mỗi loại hộ được tra trong bảng đơn giá

(d) Tiền Vượt Định Mức (Nếu có) : Mỗi KW vượt định mức tính gấp hai lần giá qui định

cho loại hộ đó

(e) Phải Trả = Tiền trong định mức + Tiền vượt định mức

(f), (g), (h) Tổng các cột tương ứng

LẬP BẢNG TỔNG KẾT thành tiền cho từng loại hộ thuộc từng nhóm, từng hạng

LỌC ra các hộ loại A sử dụng điện Vượt Định Mức

Định dạng như mẫu, cột Phải Trả in đơn vị tiền là “Đồng”

Ngày đăng: 30/10/2016, 04:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1  BẢNG ĐIỂM HỌC SINH - Bai Tap Tin Hoc Dai Cuong Phan Excel
1 BẢNG ĐIỂM HỌC SINH (Trang 1)
1  BẢNG TÍNH TIỀN KHÁCH SẠN - Bai Tap Tin Hoc Dai Cuong Phan Excel
1 BẢNG TÍNH TIỀN KHÁCH SẠN (Trang 2)
1  Bảng 1  Bảng 2 - Bai Tap Tin Hoc Dai Cuong Phan Excel
1 Bảng 1 Bảng 2 (Trang 3)
1  BẢNG KÊ DANH SÁCH HỘ DÂN THUÊ - TRẢ GÓP NHÀ - Bai Tap Tin Hoc Dai Cuong Phan Excel
1 BẢNG KÊ DANH SÁCH HỘ DÂN THUÊ - TRẢ GÓP NHÀ (Trang 4)
1  BẢNG THEO DÕI BÁN HÀNG - Bai Tap Tin Hoc Dai Cuong Phan Excel
1 BẢNG THEO DÕI BÁN HÀNG (Trang 5)
1  BẢNG TỔNG HỢP   TỶ GIÁ - Bai Tap Tin Hoc Dai Cuong Phan Excel
1 BẢNG TỔNG HỢP TỶ GIÁ (Trang 5)
1  BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN - Bai Tap Tin Hoc Dai Cuong Phan Excel
1 BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN (Trang 6)
BẢNG CHIẾT TÍNH TIỀN ĐIỆN - Bai Tap Tin Hoc Dai Cuong Phan Excel
BẢNG CHIẾT TÍNH TIỀN ĐIỆN (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN