1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổng quan về mô hình hóa các bước thiết lập và phát triển mô hình

10 491 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 548,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân lo i mô hìnhạ Mô hình khái ni m Mô hình nh n th c­ Conceptual modelling: Trệ ậ ứ ước khi ti nế.

Trang 1

TRƯỜNG Đ I H C C N THẠ Ọ Ầ Ơ

…oOo…

Ch  đ : ủ ề

Trang 2

PH  L CỤ Ụ

PH  L C Ụ Ụ

                2  

Trang 3

PH  L C Ụ Ụ

                2  

Trang 4

1 Gi i thi uớ ệ

tri n kinh t  xã h i, đ c bi t t i các qu c gia đang phát tri n. T i nhi u n i,ể ế ộ ặ ệ ạ ố ể ạ ề ơ  

làm s ch c a t  nhiên. Trong lĩnh v c khoa h c qu n lý môi trạ ủ ự ự ọ ả ường và k  thu tỹ ậ  

tr ng cho các quy t đ nh gi i quy t v n đ  Tuy nhiên, vi c đo đ c, quan tr cọ ế ị ả ế ấ ề ệ ạ ắ  

các nguyên lý v t lý và toán h c vào th c ti n đ  mô ph ng các di n bi n th cậ ọ ự ễ ể ỏ ễ ế ự  

t  trong t  nhiên và đ a ra các d  báo c n thi t. ế ự ư ự ầ ế

t  c  s  này. ừ ơ ở

ho c di n bi n c a m t đ i tặ ễ ế ủ ộ ố ượng, m t hi n tộ ệ ượng, m t khái ni m ho c m tộ ệ ặ ộ  

đ i,ho c ch  làm g n b ng m t phạ ặ ỉ ọ ằ ộ ương trình toán h c, m t công th c v t lý,ọ ộ ứ ậ  

m tph n m m tin h c đ  mô t  m t hi n tr ng th c t  mang tính đi n hìnhộ ầ ề ọ ể ả ộ ệ ạ ự ế ể  

Mô hình là m t đ i tộ ố ượng c  th  (v t ch t ho c phụ ể ậ ấ ặ ương trình toán h c), m t họ ộ ệ 

Trang 5

th ng,   ho c   m t   khái   ni m   (t   duy)   thay   th   m t   nguyên   b n   (Claudeố ặ ộ ệ ư ế ộ ả   Shannon,1948)

Ví d  1.1:  Các nhà thi t k  t o ra m t m u xe h i s  d ng năng lế ế ạ ộ ẫ ơ ử ụ ượng m t tr iặ ờ  

trước khi ch  t o hàng lo t (hình 1.1).ế ạ ạ

Hình 1.1. Mô hình xe h i th  nghi m s  d ng năng l ơ ử ệ ử ụ ượ ng m t tr i ặ ờ

Ví d  1.2:  Mô hình Vòng tu n hoàn nầ ướ s  t n t i và v n đ ng c ac  ự ồ ạ ậ ộ ủ  nướ trên c 

m t đ t, trong lòng trong đ t và trong b u khí quy n c a trái đ t.ặ ấ ấ ầ ể ủ ấ

2.2 Phân lo i mô hình

a. Phân lo i mô hình

Mô hình khái ni m ( Mô hình nh n th c)­ Conceptual modelling: Trệ ậ ứ ước khi ti nế  

Trang 6

  6

hành t o m t mô hình, ph i t  duy đạ ộ ả ư ược có bao nhiêu thành ph n và cách th cầ ứ   liên h  và  nh hệ ả ưởng l n nhau nh  th  nào. K t qu  c a mô hình khái ni m làẫ ư ế ế ả ủ ệ  

l u đ  ho c s  đ  ư ồ ặ ơ ồ

Mô hình gi i tích ( Mô hình s ): Là nh ng thu t toán quan h  gi a nh ng bi nả ố ữ ậ ệ ữ ữ ế  

s  ( variables ) và thông s  ( parameters ) c a mô hình  Ph n quan tr ng c t lõiố ố ủ → ầ ọ ố  

và cũng ph c t p nh t khi xây d ng mô hình.ứ ạ ấ ự

Mô hình toán– Numerical modelling: Dùng ngôn ng  l p trình mô t  m i quan hữ ậ ả ố ệ  toán h c gi a các y u t  trong h  th ng (các quá trình hóa h c, v t lý và sinhọ ữ ế ố ệ ố ọ ậ  

h c) đọ ược mô ph ng t  h  th ng th c. Các mô hình toán thỏ ừ ệ ố ự ường s  d ng nhử ụ ư  MathCAD, MathLAB, Excel, Fortran, C, C ++ , Java…

Mô hình v t lý:ậ

Mô hình t  l  ­ Scale physiscal modelling: H  v t lý đỉ ệ ệ ậ ược mô ph ng l i v i cácỏ ạ ớ   thành ph n đầ ược mô ph ng b ng m t t  l  chính xác (thu nh  ho c phóng to).ỏ ằ ộ ỉ ệ ỏ ặ

Mô hình phác th o th  nghi m – Prototype modelling: D ng này đả ử ệ ạ ược xây d ngự   nhanh và thô (phác th o) đ  th  nghi m m t vài ch c năng.ả ể ử ệ ộ ứ

Mô hình tương t : Khi m t quá trình mu n nghiên c u quá ph c t p  Có th  sự ộ ố ứ ứ ạ → ể ử 

d ng m t quá trình khác thay th  (công th c toán h c gi ng nhau)   Mô hìnhụ ộ ế ứ ọ ố →  

tương t    Suy k t qu  t  mô hình tự→ ế ả ừ ương t  cho mô hình mu n nghiên c u.ự ố ứ

b. Phân lo i mô hình toán

Báo cáo mô hình hóa môi tr ườ ng

MÔ HÌNH T T  Ấ

NHIÊN

MÔ HÌNH LIÊN 

T C Ụ

MÔ HÌNH TĨNH

MÔ HÌNH R I  Ờ

R C Ạ

MÔ HÌNH Đ NG Ộ

MÔ HÌNH  TOÁN

Trang 7

Mô hình h p tr ng ­ White boxộ ắ

Mô hình cung c p s  thông tin v  li u đ u vào, đ u ra và m t bên trong hấ ố ề ệ ầ ầ ộ ệ 

th ng.ố

Mô hình h p đen ­ Black box

Mô hình ch  cung c p s  thông tin v  li u đ u vào và đ u ra (only input andỉ ấ ố ề ệ ầ ầ   output are known), c u trúc bên trong ch a bi t ho c không bi t do c u trúc quáấ ư ế ặ ế ấ  

ph c t p ho c ch a bi t (Internal dynamics are either too complex or unknown).ứ ạ ặ ư ế

Mô hình h p xám ­ Gray box 

Trang 8

Mô hình cung c p s  thông tin v  li u đ u vào, đ u ra và m t ph n trong ti nấ ố ề ệ ầ ầ ộ ầ ế   trình x  lý c a h  th ng.ử ủ ệ ố

3.  u và nhƯ ược đi m các lo i mô hìnhể ạ

TÊN MÔ HÌNH ƯU ĐI MỂ NHƯỢC ĐI MỂ

Mô   hình     khái 

ni mệ

(Mô   hình   nh nậ  

th c )ứ

­ Được hình thành dù ngườ ạ  i t o

ra nó ch a hi u h t t t c  cácư ể ế ấ ả  

hi n tệ ượng ph c t p trong th cứ ạ ự  

t ế

­ Có th  đ n gi n hóa tính b tể ơ ả ấ  

nh t c a các thông s  thành tínhấ ủ ố  

đ ng nh t.ồ ấ

­ Có th  gi m thi u để ả ể ượ ố ệ  c s  li u yêu c u.ầ

­ D  dàng cho ngễ ười xem hi uể   cách thu th p s  li u, thông tinậ ố ệ  

s  d ng m t cáchử ụ ộ nhanh chóng và ít t n kém.ố

­ Mô hình khái ni m là m tệ ộ   khái   quát   nhân   t o   và   phiạ  

v t lý qua các t i gi n nênậ ố ả  

có   th   không   đ a   ra   h tể ư ế  

nh ng   quan   h   tữ ệ ương   tác 

gi a các đ i tữ ố ượng

­   Nh ng   ngữ ười   thi u   kinhế   nghi m   có   th   t o   ra   cácệ ể ạ  

gi  thi t phi  th c t  ho cả ế ự ế ặ   quá đ n gi n.ơ ả

­ Mô hình khái ni m mangệ   tính t ng quá nên đôi khi bổ ỏ  sót các phương án v n hành.ậ

Trang 9

­ Mô hình khái ni m là m t côngệ ộ  

c  kĩ thu t cho các l p trình viênụ ậ ậ  

hi u v n đ  ph i gi i quy t màể ấ ề ả ả ế   không c n ph i làm t chuyên giaầ ả ộ   môi trường

­ Mô hình khái ni m t o thu nệ ạ ậ  

l i   cho   vi c   di n   gi i   trongợ ệ ễ ả   thuy t minh, bi u b ng, đ  th ế ể ả ồ ị

­ Có th  t o ra m t giao ti p v iể ạ ộ ế ớ  

c  s  d  li u và h  th ng thôngơ ở ữ ệ ệ ố   tin đ a lý (GIS).ị

­ Mô hình khái quát thườ  ng không   th   th   hi n   cáchể ể ệ  

đi u   ch nh   sai   s   ho cề ỉ ố ặ   ngo i suy trong trạ ường h pợ   thi u d  li u.ế ữ ệ

­ Khi c n b  sung mô hìnhầ ổ  

ho c tái c u trúc mô hình cóặ ấ  

th   t o   ra   m t   tình   tr ngể ạ ộ ạ   quá gò bó thông s ố

Mô   hình   Gi iả  

Tích

( Mô hình S )ố

­ Mô hình th c hi n x  lý s  li uự ệ ử ố ệ  

m tộ cách nhanh chóng

­ Mô hình không có l p trình, t iậ ố   thi u để ượ ỗc l i

trong cách s  d ng.ử ụ

­ Các thông s  và bi n s  dố ế ố ễ 

b  thay đ i.ị ổ

­ Là mô hình ph c t p v iứ ạ ớ   các chu i thu t toán.ỗ ậ

Mô hình Toán

­Dùng các ngôn ng  l p trình đữ ậ ể  miêu  t   m i  quan  h  toán  h cả ố ệ ọ  

m t cách d  dàng.ộ ễ

­ Có th  d  dàng thay đ i s  li uể ễ ổ ố ệ   hay   thông   s   c a   mô   hình   v iố ủ ớ   nhi u k ch b n khác nhau theo ýề ị ả  

mu n.ố

­   Các   tính  năng   tiêu   chu n  hóaẩ  

thường c n thi t cho mô hình.ầ ế

­ Chu k  phát tri n ng n h n.ỳ ể ắ ơ

­ Có th  đ c để ọ ược nhi u mã khácề   nhau

­   H   tr   nhi u   trong   vi c   xácỗ ợ ề ệ   minh mô hình toán h c.ọ

­ Đòi h i kh i lỏ ố ượng công 

vi c kh ng l  v i các bi nệ ổ ồ ớ ế  

s  thay đ i theo th i gian vàố ổ ờ   không gian

­ Giai đo n ki m tra l i khóạ ể ạ   khăn. 

­ Tính di đ ng b  h n ch ộ ị ạ ế

­ Chi phí ph m m m cao.ầ ề

­ Đòi h i nâng c p b  sung.ỏ ấ ổ

Mô hình V t Lýậ ­ Là công c  chu n xác đ  dụ ẩ ể ự 

đoán nh ng hi n tữ ệ ượng V t lý.ậ

­   Kích   thước   nh ,   đo   đ c   dỏ ạ ễ  dàng

­   Quan   sát   các   hi n   tệ ượng   t nậ  

m t d  dàng đ nh hắ ễ ị ướng nghiên 

c u.ứ

­ T n kém th i gian và ti nố ờ ề  

b c.ạ

­ Ch  đỉ ược áp d ng khi h tụ ế  

s c c n thi t khi nghiên c uứ ầ ế ứ   chi   ti t   đ   thi t   k   côngế ể ế ế   trình (c ng, đ p).ố ậ

­ Khó mô ph ng t t c  cácỏ ấ ả  

Trang 10

hi n tệ ượng theo t  l  chínhỉ ệ   xác

­   Khó   mô   ph ng   các   đi uỏ ề  

ki n   biên   m t   cách   chínhệ ộ   xác

Mô   hình   Tươ  ng

Tự

­ Có th  s  d ng s  li u, thôngể ử ụ ố ệ  

s  hay m t quá trình khác thayố ộ  

th  r i suy ra k t qu  tế ồ ế ả ương tự  cho mô hình

­ Không s  d ng l p trình ph cử ụ ậ ứ  

t p.ạ

­   Các   mô   hình   ph c   t p   đứ ạ ượ  c

th c hi nự ệ nhanh chóng

­ K t qu  không chính xác.ế ả

­   Không   mô   ph ng   t t   cỏ ấ ả 

hi n   tệ ượng   trong   mô   hình 

m t cách chính xác.ộ

­ T n kém v  ti n b c.ố ề ề ạ

4. Các trường h p c n s  d ng mô hình toán và mô hình v t lýợ ầ ử ụ ậ

Mô hình v t lý:ậ   Khi nh ng hi n tữ ệ ượng v t lý th c t  ph c t p và khó mô tậ ự ế ứ ạ ả 

h  th ng th  gi i th c s  làm trong tệ ố ế ớ ự ẽ ương lai nh ng l i t n kém, không th c t  ư ạ ố ự ế

ho c không th  th  nghi m tr c ti p v i h  th ng, ví d  nh : thi t k  lò ph n ặ ể ử ệ ự ế ớ ệ ố ụ ư ế ế ả

trong nhi u trề ường h p khi ph i liên t c thay đ i k ch b n đ  đ a ra k t qu  ợ ả ụ ổ ị ả ể ư ế ả

tương  ng. ứ

Ngày đăng: 28/10/2016, 09:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2  Mô hình vòng tu n hoàn n ầ ướ c trên trái đ t. ấ - Tổng quan về mô hình hóa các bước thiết lập và phát triển mô hình
Hình 1.2  Mô hình vòng tu n hoàn n ầ ướ c trên trái đ t. ấ (Trang 5)
Hình 1.1. Mô hình xe h i th  nghi m s  d ng năng l ơ ử ệ ử ụ ượ ng m t tr i ặ ờ - Tổng quan về mô hình hóa các bước thiết lập và phát triển mô hình
Hình 1.1. Mô hình xe h i th  nghi m s  d ng năng l ơ ử ệ ử ụ ượ ng m t tr i ặ ờ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w