Trình bày cấu trúc của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp2. II – QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬTXem phim và hãy nêu các quá trình của pha sáng... Pha sáng- Diễn ra : Trên màng til
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 Vai trò của quá trình quang hợp?
2 Trình bày cấu trúc của lục lạp thích nghi
với chức năng quang hợp?
3 Viết phương trình tổng quát của quá trình
quang hợp?
Trang 31 Vai trò của quang hợp
- Tạo chất hữu cơ
- Biển đổi và tích lủy năng lượng
- Giữ trong sạch bầu khí quyển
Trang 42 Trình bày cấu trúc của lục lạp thích nghi
với chức năng quang hợp?
a.Hạt grana- nơi thực hiện pha sáng
Mỗi hạt grana gồm nhiều túi tilacôit xếp chồng lên nhau Trong mỗi túi chứa hệ sắc tố, chất chuyền điện tử và trung tâm phản ứng.
b Chất nền - nơi thực hiện pha tối
Thể keo, có độ nhớt cao, chứa nhiều enzim cacbôxi hoá (enzim tham gia ph n ng t i) ả ứ ố
Trang 5Tiết 8; BÀI 8
Trang 6I Kh¸i niÖm hai pha cña quang hîp
Tại sao lại gọi là quá trình ôxi hóa – khử?
Trang 7I Khái niệm về 2 pha trong quang hợp
Quá trình quang hợp gồm 2 pha:
+ Pha sáng: Gồm các phản ứng cần ánh sáng + Pha tối: Gồm các phản ứng không cần ánh sáng nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ.
Trang 8II – QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT
1 Pha sáng
- Diễn ra : Trên màng tilacôit
- Nguyên liệu: H2O, NADP+, ADP, Pi
- Diễn biến
Trang 9II – QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT
Xem phim và hãy nêu các quá trình của pha sáng.
1 Pha sáng
Trang 101 Pha sáng
- Diễn ra : Trên màng tilacôit
- Nguyên liệu: H2O, NADP + , ADP, Pi
- Diễn biến
Là quá trình biến đổi quang năng thành hóa năng
trong ATP, NADPH cung cấp cho pha tối quang hợp, đồng thời quang phân li nước lấy H+ và thải oxi
+ Phản ứng quang lí: chl + h γ ↔ chl* ↔ chl**
Ánh sáng (chl*) Diệp lục
Trang 13Phương trình tổng quát:
12H2O + 18ADP + 18Pvô cơ + 12NADP+
→18ATP + 12NADPH + 6O2
Sản phẩm của pha sáng
Trang 142 Pha tối
- Pha tối quang hợp diễn ra ở đâu?
- Bản chất hóa học của pha tối là gì? Nguyên liệu và sản phẩm?
- Pha tối quang hợp có giống nhau ở tất cả các nhóm thực vật không?
Trang 152 Pha tối
- Diễn ra : Chất nền strôma
- Nguyên liệu: CO2, ATP, NADPH
- Là quá trình khử CO2 chất hữu cơ nhờ ATP và NADPH tạo ra trong pha sáng
Khác nhau ở các nhóm thực vật
- Sản phẩm : Glucôzơ, NADP+, ADP
Trang 17Quan sát đoạn phim sau nêu các giai đoạn trong chu trình Canvin
Trang 18+ Giai đoạn cacboxil hoá (cố định CO2):
3 RiDP + 3 CO2 → 6 APG + Giai đoạn khử với sự tham gia của 6ATP và 6NADPH:
6APG → 6AlPG + Giai đoạn tái sinh chất nhận RiDP và tạo đường với sự tham gia của 3 ATP:
5AlPG → 3RiDP 1AlPG → Tham gia tạo C6H12O6
Chu trình Canvin gồm 3 giai đoạn
Phương trình tổng quát của quang hợp:
12H2O + 6CO2 + Q (năng lượng ánh sáng)
→ C H O + 6O + 6H O
Trang 19b THỰC VẬT C4
Ngơ Mía Rau dền
- Sống trong điều kiện khí hậu nhiệt đới, cấu trúc lá
cĩ tế bào bao bĩ mạch Cĩ cường độ quang hợp cao nên cĩ năng suất cao
Trang 20CẤU TRÚC LÁ THỰC VẬT C 4
Trang 21CHU TRÌNH
Trang 22Quá trình cố định CO 2 diễn ra 2 lần
+ Lần 1 lấy CO2 từ không khí và khử CO2 thành
AM diễn ra ở lục lạp tế bào mô giậu
+ Lần 2 cố định CO2 trong chu trình Canvin thành các hợp chất hữu cơ diễn ra trong lục lạp tế bào bao bó mạch
Trang 23Thực vật CAM (Crassulaceae Acid
Metabolism - trao đổi axit ở họ Thuốc
bỏng)
XƯƠNG RỒNG THANH LONG
DỨA
Sống ở vùng sa mạc, điều kiện khơ hạn kéo dài Vì
lấy được ít nước nên để tránh mất nước do thốt hơi nước, cây đĩng khí khổng vào ban ngày mở vào ban đêm để nhận CO2
Trang 24Cố định CO 2 ở
thực vật CAM
Thực vật CAM quá trình cố định CO2 diễn ra 2 lần
+ Lần 1 lấy CO2 từ không khí và khử CO2 thành AM diễn ra vào ban đêm
+ Lần 2 Cố định CO2 trong chu trình Canvin chất hữu cơ diễn ra vào ban ngày
Trang 25Quá trình cố định CO2 ơt thực vật C4 và thực
vật CAM có gì giống và khác nhau?
Trang 26Chu trình Canvin - Benson
Chu trình Hatch - Slack
Cố định
CO 2 ở thực vật
Tại sao có tên
gọi Thực vật C3,
C4 và CAM?
Trang 27Một số đặc điểm phân biệt TV C 3 , C 4 , và CAM
Điều kiện
sống
Sống chủ yếu ở vùng ôn đới, á nhiệt đới.
Sống ở vùng khí hậu nhiệt đới.
Sống ở vùng sa mạc, điều kiện khô hạn kéo dài.
Hình thái giải
phẫu lá
- Lá bình thường
- Có một loại lục lạp ở tế bào mô dậu
Cường độ
Nhu cầu nước Cao Thấp, bằng 1/2 thực
Năng suất sinh
Trang 28Củng cố bài học
Trang 29Chu trình Canvin - Benson
CAM
Trang 30RiDP (Ribulôzơ 1,5 diphôtphat).
PEP (phôtpho enol pyruvat).
PEP (phôtpho enol pyruvat).
AOA (axit oxalo axetic).
AOA (axit oxalo axetic).
Lục lạp tế bào mô giậu.
Lục lạp tế bào mô giậu và lục lạp tế bào bao bó mạch.
Lục lạp tế bào mô giậu.
Ban ngày Ban ngày. Cố định CO2 ban đêm,
Trang 311 Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra
Trang 32Bài tập 3: Giải thích sự xuất hiện các con đường cố
- Thực vật C4 :sống trong điều kiện ánh sáng, nhiệt độ,
O2 cao, CO2 thấp.nên quá trình cố định CO2 diễn ra 2 lần Lần 1 lấy CO2 từ không khí và khử CO2 thành AM diễn
ra ở lục lạp tế bào mô giậu Lần 2 cố định CO2 trong chu trình Canvin thành các hợp chất hữu cơ diễn ra trong lục lạp tế bào bao quanh bó mạch
- Thực vật CAM: sống trong điều kiện khô hạn phải tiết kiệm nước đến mức tối đa bằng cách đóng khí khổng cả ngày Nên nhóm này phải nhận CO2 vào ban đêmvà ban ngày cố định CO2 thành các hợp chất hữu cơ
Trang 33Hướng dẫn về nhà
+ So sánh được sự khác nhau trong quang hợp giữa các nhóm thực vật.
+ Trả lời các câu hỏi trong SGK
+ Chuẩn bị bài 9 “Ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp”