Gv: tế bào nào có chứa lục lạp để thực hiện quá trình quang hợp.. Gv: Vì lấy được ít nước nên tránh mất nước do thoát hơi nước cây đóng khí khổng vào ban ngày và nhận CO 2 vào.[r]
Trang 1TUẦN 4
Tiết 7
Ngày soạn: 13/9/2015
Ngày dạy: 14/9 đến 19/9/2015
Bài 9: QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4 VÀ CAM
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Phân biệt được pha sáng và pha tối ở các nội dung sau: sản phẩm, nguyên liệu, nơi xảy ra
- Phân biệt được các con đường cố định CO2 trong pha tối ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM
- Giải thích được phản ứng thích nghi của nhóm thực vật C4 và CAM đối với môi trường sống ở vùng nhiệt đới và hoang mạc
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh
3 Thái độ :
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ hình 9.1, 9.2, 9.3, 9.4 SGK
- PHT
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp
2 Bài cũ:
+ Nêu khái niệm và viết phương trình tổn quát quá trình quang hợp + Trình bày thành phần và chức năng của hệ sắc tố quang hợp
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức
về quang hợp đã học ở lớp 10
H O2 CO2
ATP
NADPH
NADP+
ADP
O 2 C H O6 12 6
Gv: quá trình quang hợp ở thực vật gồm
Pha
sáng
Pha tối
Trang 2ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM chỉ
khác nhau ở pha tối
Gv: nêu đại diện của thực vật C3?
Gv: nhóm thực vật C3thích nghi với điều
kiện sống như thế nào?
Gv: tế bào nào có chứa lục lạp để thực
hiện quá trình quang hợp ?
Gv hình 9.1
Gv: kết hợp thông tin trang 40/SGK và
hình 9.1 hãy trả lời các câu hỏi sau:
+ hoạt động của pha sáng ?
+ pha sáng xảy ra ở đâu ?
+ nguyên liệu, sản phẩm của pha sáng?
+ viết phương trình quang phân li nước
Gv: · Hấp thụ năng lượng ánh sáng:
Chl + hg ® Chl*
· Quang phân li nước:
Chl*
2 H2O ® 4 H+ + 4e- + O2
· Phot phoril hoá tạo ATP
3 ADP + 3 Pi ® 3 ATP
· Tổng hợp NADPH
2 NADP + 4 H+ + 4e- ® 2 NADPH
Gv: hãy viết phương trình tổng quát của
quá pha sáng
Gv: nguyên liệu của pha sáng sẽ đi vào
pha tối để thực hiện quá trình cố định
2
CO
I Thực vật C3
- Thực vật C3 gồm hầu hết các loài thực vật từ các loài rêu đến các loài cây gỗ lớn
- Điều kiện sống: chủ yếu ở vùng ôn đới
và á nhiệt đới
- Tế bào mô giậu chứa lục lạp
1 Pha sáng
- Pha sáng : Quang phân li nước lấy H+ và thải oxi, biến đổi quang năng thành hóa năng trong ATP, NADPH cung cấp cho pha tối quang hợp
- Diễn ra trên màng tilacoit.
- Nguyên liệu: H O2 , ADP, NADP+
- Sản phẩm: O 2 , ATP, NADPH
- Phương trình quang phân li nước
Chdl*
2 H 2 O ® 4 H + + 4e - + O 2
- Phương trình biến đổi quang năng thành hóa năng trong ATP, NADPH
· Phot phoril hoá tạo ATP
3 ADP + 3 Pi ® 3 ATP
· Tổng hợp NADPH
2 NADP + 4 H+ + 4e- ® 2 NADPH
- Phương trình tổng quát của pha sáng: 12H2O + 18ADP + 18Pvô cơ + 12NADP+
® 18ATP + 12NADPH + 6O2
Trang 3Gv: hình 9.2
Gv: dựa trên thông tin trang 41/SGK và
hình 9.2 trả lời các câu hỏi sau:
+ hoạt động của pha tối ?
+ nơi xảy ra pha tối?
+ nguyên liệu, sản phẩm của pha tối?
+ chu trình Canvil có mấy giai đoạn?
Gv: hãy viết phương trình tổng quát của
pha tối
Gv: nêu đại diện của thực vật C4?
Gv: nhóm thực vật C4 thích nghi với
điều kiện sống như thế nào?
Gv: hình 9.3
Gv: ở thực vật C4 có mấy loại tế bào
thực hiện quá trình quang hợp?
Gv: Thực vật C4 có cường độ quang
2 Pha tối
- Pha tối: pha cố địnhCO2
- Diễn ra trong chất nền của lục lạp
- Nguyên liệu: CO2, ATP, NADPH
- Sản phẩm:C H O6 12 6, ADP, NADP+
Giai đoạn cố định CO2, giai doạn khử, giai đoạn tái sinh chất nhận
· Giai đoạn cacboxil hoá (cố định CO2):
3 RiDP + 3 CO2 ® 6 APG
· Giai đoạn khử với sự tham gia của 6ATP
và 6NADPH:
6APG ® 6AlPG
· Giai đoạn tái sinh chất nhận RiDP và tạo đường với sự tham gia của 3 ATP:
5AlPG ® 3RiDP 1AlPG ® Tham gia tạo C6H12O6
- Phương trình tổng quát của pha tối:
CO2 + 18ATP + 12NADPH ® C H O6 12 6 + 18ADP + 12NADP+ + 6H2O +18Pv
II Thực vật C4
- Thực vật C3 gồm: mía, ngô, cao lương…
- Điều kiện sống: ở vùng khí hậu nhiệt đới
và cận nhiệt đới, khí hậu nóng ẩm kéo dài, cấu trúc lá có tế bào bao bó mạch
- Có 2 loại tế bào thực hiện quá trình quang hợp: tế bào mô giậu và tế bào bao
bó mạch
- Thực vật C4 có năng suất quang hợp cao hơn thực vật C3
Trang 4thoát hơi nước thấp hơn nên có năng
suất cao hơn thực vật C3
Gv: hình 9.3
Gv: yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi:
- Pha tối của thực vật C4 gồm mấy chu
trình ?
- Tên gọi các chu trình ?
- Nơi thực hiện ?
- Thời gian thực hiện ?
Gv: Trong pha tối có thêm chu trình C4 ở
thực vật C4, CAM đó là phản ứng thích
nghi sinh lí với cường độ ánh sáng mạnh
Gv: nêu đại diện của thực vật CAM?
Gv: nhóm thực vật CAM thích nghi với
điều kiện sống như thế nào?
Gv: tế bào nào có chứa lục lạp để thực
hiện quá trình quang hợp ?
Gv: Vì lấy được ít nước nên tránh mất
nước do thoát hơi nước cây đóng khí
khổng vào ban ngày và nhận CO2 vào
ban đêm khi khí khổng mở ® có năng
suất thấp
Gv: hình 9.4
Gv: yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi:
- Pha tối của thực vật CAM gồm mấy
chu trình ?
- Tên gọi các chu trình ?
- Nơi thực hiện ?
- Thời gian thực hiện ?
1 Pha sáng: giống pha sáng của thực vật
3
C .
2 Pha tối:
Pha tối gồm 2 chu trình C3, C4
- Chu trình C4 thực hiện ở tế bào mô giậu, vào ban ngày
- Chu trình C3 thực hiện ở tế bào bao bó
mạch, vào ban ngày
III Thực vật CAM
- Thực vật CAM: là những loài mọng nước như dứa, thanh long, xương rồng…
- Điều kiện sống: ở vùng sa mạc, điều kiện khô hạn kéo dài
- Tế bào mô giậu chứa lục lạp
1 Pha sáng: giống pha sáng của thực vật
3
C .
2 Pha tối:
Pha tối gồm 2 chu trình C3, C4
- Chu trình C4 thực hiện ở tế bào mô giậu, vào ban đêm
- Chu trình C3 thực hiện ở tế bào mô giậu,
vào ban ngày
Trang 54 Củng cố:
Phiếu học tập: so sánh pha tối của THỰC VẬT C3, C4 VÀ CAM
Điều kiện sống Ôn đới và á
nhiệt đới
Nhiệt đới Nơi khô hạn
Thực vật đại
diện
Hầu hết các loài thực vật
Cây nhiệt đới:
mía, ngô, cao lương
xương rồng, thanh long, dứa
Các chu trình
thực hiện trong
pha tối
Thời gian thực
hiện các chu
trình
Ban ngày Ban ngày C4: ban đêm
C3: ban ngày
Không gian thực
hiện
Lục lạp tế bào
mô giậu
Lục lạp tế bào mô giậu và lục lạp tế bào bao bó mạch
Lục lạp tế bào mô
giậu
Hiệu suất quang
hợp