1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRAC NGHIEM GDCD BAI 1 3

4 454 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 30,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Vì sao nhà nước phải quản lý xã hội bằng pháp luật?. Để bảo đảm các quyền tự do, dân chủ của công dân Câu 7: Tìm câu phát biểu sai trong các câu sau : A.. Nhà nước quản lý xã hội

Trang 1

Bài 1: PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG

Câu 1: Pháp luật là :

A Hệ thớng các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện

B Những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sớng

C Hệ thớng các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hànhvà được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước

D Hệ thớng các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương

Câu 2: Pháp luật có đặc điểm là :

A Bắt nguờn từ thực tiễn đời sớng xã hợi

B Vì sự phát triển của xã hợi

C Pháp luật có tính quy phạm phở biến ;mang tính quyền lực, bắt buợc chung; có tính xác định chặt chẻ về mặt hình thức

D Mang bản chất giai cấp và bản chất xã hợi

Câu 3: Bản chất xã hợi của pháp luật thể hiện ở :

A Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hợi

B Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hợi

C Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rợng rãi cho nhân dân lao đợng

D Pháp luật bắt nguờn từ xã hợi, do các thành viên của xã hợi thực hiện, vì sự phát triển của xã hợi

Câu 4: Nợi dung cơ bản của pháp luật bao gờm :

A Các chuẩn mực thuợc về đời sớng tinh thần, tình cảm của con người

B Quy định các hành vi khơng được làm

C Quy định các bởn phận của cơng dân

D Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc khơng được làm)

Câu 5: Luật hơn nhân và gia đình năm 2000 ở điều 34 khẳng định chung “ cha mẹ khơng được phân biệt đới xử giữa

các con” Điều này phù hợp với :

A Quy tắc xử sự trong đời sớng xã hợi

B Chuẩn mực đời sớng tình cảm, tinh thần của con người

C Nguyện vọng của mọi cơng dân

D Hiến pháp

Câu 6: Vì sao nhà nước phải quản lý xã hội bằng pháp luật ?

A Để phát triển nền kinh tế làm cho dân giàu nước mạnh

B Để bảo đảm công bằng xã hội

C Nhà nước phát huy được quyền lực, kiểm tra, kiểm soát được các cá nhân tổ chức trên lãnh thổ của mình

D Để bảo đảm các quyền tự do, dân chủ của công dân

Câu 7: Tìm câu phát biểu sai trong các câu sau :

A Nhà nước quản lý xã hội chủ yếu bằng pháp luật

B Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lý xã hội

C Quản lý xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính dân chủ , công bằng

D Pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước

Câu 8 : Trong các loại văn bản PL dưới đây văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất ?

Câu 9 :Văn bản nào sau đây không mang tính pháp luật :

Câu 10 : Chỉ ra đâu là văn bản qui phạm pháp luật

A Nội qui của trường B Điều lệ của đòan thanh niên cộng sản HCM

C Điều lệ của hội luật gia Việt Nam D Luật hôn nhân gia đình

Câu 11: Pháp luật được nhà nước đảm bảo thực hiện bằng :

Câu 12 : Đặc trưng nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật?

A Tính qui phạm phổ biến B Tính quyền lực , tính bắt buộc chung

C Tính xác định chặt chẽ về hình thức D Cả 3 đều đúng

Câu 13 : Khái niệm pháp luật được hiểu là :

A Qui tắc xử sự, chỉ bắt buộc với một số người B Qui tắc xử sự của cơ quan nhà nước

C Qui tắc xử sự có tính bắt buộc chung D Qui tắc xư sự của một cộng đồng người

Trang 2

Câu 14: Trong đời sống xã hội, vai trị của pháp luật được xem xét từ những gĩc độ nào?

A Kinh tế và xã hợi B Nhà nước và cơng dân

C Nhà nước và xã hợi D Cơng dân và xã hợi

Câu 15: Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật:

A Nghị quyết đại hội đoàn B Nghị quyết quốc hội

C Nghị quyết chính phủ D Nghị quyết HĐND

Câu 16: Pháp luật là phương tiện để cơng dân:

A Sớng trong tự do, dân chủ

B Thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình

C Quyền con người được tơn trọng và bảo vệ

D Cơng dân phát triển tồn diện

Câu 17: Bản chất xã hợi của pháp luật thể hiện ở :

A Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hợi

B Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hợi

C Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rợng rãi cho nhân dân lao đợng

D Pháp luật bắt nguờn từ xã hợi, do các thành viên của xã hợi thực hiện, vì sự phát triển của xã hợi

Câu 18: Pháp luật là phương tiện để nhà nước:

A Quản lý xã hợi B Quản lý cơng nhân

C Bảo vệ các giai cấp D Bảo vệ các cơng dân

Bài 2 THỰC HIỆN PHÁP LUẬT

Câu 19 : Các tở chức cá nhân chủ đợng thực hiện quyền (những việc được làm) là

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 20 : Các tở chức cá nhân khơng làm những việc bị cấm là

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật.

Câu 21: Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của pháp

luật có đợ tuởi là:

A Từ đủ 18 tuởi trở lên B Từ 18 tuởi trở lên

C Từ đủ 16 tuởi trở lên D Từ đủ 14 tuởi trở lên.

Câu 22: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới ………

A Các quy tắc quản lý nhà nước B Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

C Các quan hệ lao đợng, cơng vụ nhà nước D Tất cả các phương án trên

Câu 23: Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tợi phạm do mình gây ra có đợ tuởi theo quy định của pháp luật

là:

A Từ đủ 14 tuởi trở lên B Từ đủ 16 tuởi trở lên

C Từ 18 tuởi trở lên D Từ đủ 18 tuởi trở lên

Câu 24: Lỗi thể hiện gì của người biết hành vi của mình là sai, là trái pháp luật

A Trạng thái B Tinh thần C Thái đợ D Cảm xúc

Câu 25: Hình thức áp dụng pháp luật là:

A Do mọi cá nhân, cơ quan, tở chức thực hiện

B Do cơ quan, cơng chức thực hiện

C Do cơ quan, cơng chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện

d) Do cơ quan, cá nhân có quyền thực hiện

Câu 26: Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động cĩ…… , làm cho những………của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi…………của các cá nhân, tổ chức.

A ý thức/quy phạm/hợp pháp B ý thức/ quy định/ chuẩn mực

C mục đích/ quy định/ chuẩn mực D mục đích/ quy định/ hợp pháp

Câu 27: Đối tượng nào sau đây chỉ chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý?

A Người từ đủ 14 tuởi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuởi B Người từ 12 tuởi trở lên chưa đủ 16 tuởi

C Người từ đủ 16 tuởi trở lên nhưng chưa đủ 18 tuởi D Người dưới 18 tuởi

Câu 28: Căn cứ vào đâu để xác định tội phạm:

A Tính chất và mức đợ nguy hiểm cho xã hợi B Thái đợ và tinh thần của hành vi vi phạm

C Trạng thái và thái đợ của chủ thể D Nhận thức và sức khỏe của đới tượng

Câu 29: Vi phạm hành chính là hành vi

A Xâm phạm các nguyên tắc quản lí viên chức B Xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước

C Xâm phạm các quy tắc quản lí mơi trường D Xâm phạm các nguyên tắc quản lí dân sự

Câu 30: Nam cơng dân từ đủ 18 đến hết 25 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự, thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?

Câu 31: Quyền và nghĩa vụ của cơng dân được Nhà nước quy định trong:

Trang 3

A Hiến pháp và luật B Hiến pháp và pháp lệnh

C Lệnh và luật D Luật và pháp lệnh

Câu 32: Luật nghĩa vụ quân sự quy định độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình là:

A Từ 18 đến 27 tuổi B Từ 17 tuổi đến 27 tuổi

C Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi D Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi

Câu 15: Cá nhân tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ chủ động làm những gì mà pháp

luật :

A Quy định làm B Quy định phải làm

C Cho phép làm D Không cấm

Câu 33: Ông A là người có thu nhập cao hàng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá

nhân.Trông trường hợp này ông A đã:

A Sử dụng pháp luật B.Tuân thủ pháp luật

C Thi hành pháp luật D Áp dụng pháp luật.

Câu 34: Chị C không đội mũ bảo hiểm khi xe máy trên đường trong trường hợp này chị C đã :

A Không sử dụng pháp luật B: Khong áp dụng pháp luật

C Không thi hành pháp luật D:Không tuân thủ pháp luật

Câu 35: Công dân A không buôn bán tàng trữ và sử dụng chất ma túy Trong trường hợp này công dân A đã:

A Sử dụng pháp luật B.Tuân thủ pháp luật

C.Không tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 36: Chủ tịch UBND huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của một số công dân Trong trường

hợp này chủ tịch UBND huyện đã:

A Sử dụng pháp luật B.Tuân thủ pháp luật

C.Thi hành pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 20: ông K lừa chị Hằng bằng cách mượn của chị K 10 lượng vàng, nhưng đến ngày hẹn ông K đã không chịu trả

cho chị Hằng số vàng trên Chị Hằng đã làm đơn kiện ông K ra tòa.Việc chị Hằng kiện ông K là hành vi:

A Sử dụng pháp luật B.Tuân thủ pháp luật.

C.Thi hành pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 37: Những hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước do pháp luật lao động, pháp luật

hành chính bảo vệ gọi là

A Hành chính B Pháp luật hành chính

C

Kỷ luật D Pháp luật lao động

Câu 38: đối tượng phải chịu mọi trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra là những người:

A đủ 14 tuổi trở lên B đủ 15 tuổi trở lên

C đủ 16 tuổi trở lên D đủ 18 tuổi trở lên

Câu 39: Nguyễn Văn B bị bắt vì tội vu khống và làm nhục người khác Trong trường hợp này Nguyễn văn B sẽ phải

chịu:

A Trách nhiệm kỷ luật B Trách nhiệm dân sự

C Trách nhiệm hành chính D Trách nhiệm hình sự

Câu 40: Pháp luật là phương tiện để các công dân thực hiện và bảo vệ:

A Lợi ích kinh tế của mình B Quyền và nghĩa vụ của mình

C Các quyền của mình D Quyền, lợi ích hợp pháp của mình

Câu 41: Quản lý bằng pháp luật là phương pháp quản lý:

A Hữu hiệu và phức tạp nhất B Dân chủ và hiệu quả nhất

C Hiệu quả và khó khăn nhất D Dân chủ và cứng rắn nhất

BÀI 3 CÔNG DÂN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT

Câu 1: Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:

A Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau

B Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật

C Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật

D Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý

Câu 2: Công dân bình đẳng trước pháp luật là:

A Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo

B Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống

C.Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia

D Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật

Câu 3: Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật thể hiện qua

việc:

A Quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật

B Tạo ra các điều kiện bảo đảm cho công dân thực hiện quyền bình đẳng trước pháp luật

C Không ngừng đổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật

Trang 4

D Tất cả các phương án trên.

Câu 4: Tìm phát biểu sai trong các câu sau:

A Bất kỳ công dân nào khi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luật

B Bất kỳ công dân nào khi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm hình sự

C Bất cứ ai vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ như nhau, hoàn cảnh như nhau đều xử lí như nhau

D Không phân biệt đối xử trong việc thực hiện trách nhiệm pháp lí

Câu 5: Quyền học tập của công dân được quy định trong văn bản nào?

A Trong hiến pháp và pháp luật

B Trong các văn bản quy phạm pháp luật

C Trong hiến pháp, Luật Giáo Dục và trong một số các văn bản quy phạm pháp luật khác.

D Trong Luật Giáo Dục

Câu 6: Khi công dânvi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một hoàn cảnh như nhau thì

đều phải chịu trách nhiệm pháp lý:

A Như nhau B Bằng nhau

C Ngang nhau D Có thể khác nhau

Ngày đăng: 26/10/2016, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w