20 điểm 1.1 + Đối với Đảng bộ xã, thị trấn có dưới 300 đảng viên và các UBKT Đảng uỷ Công an, Quân sự huyện, Trung tâm Y tế, Trung tâm Điều dưỡng Thương binh Nho Quan, Vườn Quốc gia Cúc
Trang 1HUYỆN UỶ NHO QUAN
UỶ BAN KIỂM TRA
*
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Nho Quan, ngày tháng 02 năm 2011
THANG ĐIỂM THI ĐUA NĂM 2011
Đối với UBKT Đảng uỷ trực thuộc Huyện uỷ Nho Quan
(Ban hành kèm theo Quy định số - QĐ/UBKT, ngày /02/2011 của UBKT Huyện uỷ)
-& -TT Nội dung và tiêu chuẩn Số điểm Ghi chú
I THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KIỂM TRA THEO ĐIỀU 32, ĐIỀU LỆ ĐẢNG. 70
điểm
1 Kiểm tra đảng viên khi có dấu hiệu vi phạm. 20
điểm
1.1
+ Đối với Đảng bộ xã, thị trấn có dưới 300 đảng viên
và các UBKT Đảng uỷ Công an, Quân sự huyện,
Trung tâm Y tế, Trung tâm Điều dưỡng Thương binh
Nho Quan, Vườn Quốc gia Cúc Phương nếu kiểm tra
01 đồng chí, đạt điểm tối đa
- Nếu không đạt không tính điểm.
10 điểm
+ Đối với Đảng bộ xã, thị trấn có từ 300 đảng viên trở
lên nếu kiểm tra 02 đồng chí, đạt điểm tối đa
- Nếu kiểm tra 01 đảng viên thì đạt.
10 điểm
07 điểm
1.2
- Số cấp uỷ viên cùng cấp, cán bộ thuộc diện cấp uỷ
cùng cấp quản lý so với tổng số đảng viên được kiểm
tra đạt từ 60% trở lên
- Nếu không đạt không tính điểm.
04 điểm
1.3
- Các cuộc kiểm tra đúng quy trình, không có khiếu nại
về kết luận để cấp trên phải xem xét lại và thay đổi nội
dung kết luận, đạt điểm tối đa
- Nếu có khiếu nại, cấp trên phải xem xét lại và thay
đổi nội dung kết luận thì trừ.
03 điểm
01 điểm
1.4
- Tỷ lệ đảng viên có vi phạm so với số đảng viên được
kiểm tra đạt từ 90% trở lên, đạt điểm tối đa
- Nếu dưới 70%, thì trừ.
03 điểm
02 điểm
Trang 22 Kiểm tra tổ chức đảng cấp dưới khi có dấu hiệu vi
phạm.
15 điểm
2.1
+ Đối với Đảng bộ xã, thị trấn có dưới 20 chi bộ và các
UBKT Đảng uỷ Công an huyện, Quân sự huyện,
Trung tâm Y tế, Trung tâm Điều dưỡng Thương binh
Nho Quan, Vườn Quốc gia Cúc Phương nếu kiểm tra
01 chi bộ, đạt điểm tối đa
- Nếu không đạt không tính điểm.
10 điểm
+ Đối với Đảng bộ xã, thị trấn có từ 20 chi bộ trở lên
nếu kiểm tra 02 chi bộ, đạt điểm tối đa
- Nếu kiểm tra 01 chi bộ thì đạt.
10 điểm
07 điểm
2.2
- Tỷ lệ tổ chức đảng có vi phạm so với tổng số tổ chức
đảng được kiểm tra đạt 90% trở lên, đạt điểm tối đa
- Nếu dưới mức 90%, thì trừ
02 điểm
01 điểm
2.3
- Các cuộc kiểm tra bảo đảm đúng quy trình, không có
khiếu nại về kết luận để cấp trên phải thay đổi nội
dung, đạt điểm tối đa
- Có sai về Quy trình trừ.
- Nếu có khiếu nại về kết luận cấp trên phải giải quyết
và thay đổi nội dung kết luận thì trừ.
03 điểm
2 điểm
3 điểm
3
Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ kiểm tra đối với
- Kiểm tra 01 tổ chức, đạt điểm tối đa
- Không đạt chỉ tiêu không tính điểm.
04 điểm
4
Kiểm tra xử lý kỷ luật đối với đảng viên, tổ chức
- Kiểm tra 01 tổ chức hoặc nếu không có đối tượng để
kiểm tra đạt điểm tối đa
- Có đối tượng không thực hiện kiểm tra trừ.
03 điểm
02 điểm
5
Xem xét kết luận các trường hợp vi phạm kỷ luật 04 điểm
- Đảm bảo 4 nội dung: Công minh, chính xác, kịp thời,
đúng quy trình đạt điểm tối đa
- Nếu vi phạm trừ mỗi vụ.
- Nếu có vụ thuộc thẩm quyền UBKT hoặc cấp uỷ mà
không xử lý trừ mỗi vụ.
04 điểm
01 điểm
02 điểm
Trang 3- Đảm bảo kịp thời, chính xác, đúng quy trình, không
bị khiếu nại về kết luận cấp trên phải giải quyết lại
hoặc không có tố cáo để giải quyết, đạt điểm tối đa
- Nếu bị khiếu nại hoặc tái tố cấp trên phải giải quyết
mà thay đổi kết luận, mỗi đơn trừ.
- Không đảm bảo quy trình trừ.
- Không đảm bảo thời gian quy định trừ.
- Nếu có đơn tố cáo thuộc thẩm quyền UBKT hoặc cấp
uỷ không giải quyết, mỗi đơn trừ.
06 điểm
02 điểm
02 điểm 01điểm
03 điểm
7
- Đảm bảo 2 nội dung: Kịp thời, không bị tái khiếu cấp
trên giải quyết phải thay đổi hình thức kỷ luật hoặc
không có khiếu nại để giải quyết, đạt điểm tối đa
- Không đảm bảo thời gian phải trừ.
- Tái khiếu lên cấp trên phải thay đổi hình thức kỷ luật
trừ.
04 điểm
02 điểm 01điểm
8
Kiểm tra tài chính đối với cấp uỷ cấp dưới; kiểm
tra thu, chi, sử dụng đảng phí đối với cấp uỷ cấp
dưới.
04 điểm
- Kiểm tra 01 tổ chức, đạt điểm tối đa
- Nếu không kiểm tra không tính điểm.
04 điểm
9
- Giám sát 01 cấp uỷ viên cùng cấp hoặc cán bộ thuộc
diện cấp uỷ cùng cấp quản lý và 01 tổ chức đảng cấp
dưới, đạt điểm tối đa
- Không thực hiện, không tính điểm.
03 điểm
10
- Giám sát 100% tổ chức đảng cấp dưới trực tiếp, đạt
điểm tối đa
- Thực hiện dưới 100% được.
- Thực hiện dưới 50% được.
- Không thực hiện không tính điểm.
- Thực hiện không đúng thời gian trừ.
- Không đảm bảo chất lượng trừ.
07 điểm
04 điểm
02 điểm
02 điểm
02 điểm
Trang 4II THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THAM MƯU VÀ NHIỆM VỤ CẤP UỶ GIAO. điểm 15
1
- Tham mưu giúp cấp ủy xây dựng một số văn bản:
Quy chế làm việc của UBKT Đảng uỷ, nhiệm kỳ 2010
- 2015; Chương trình kiểm tra, giám sát của BCH
Đảng bộ xã, nhiệm kỳ 2010 - 2015; Chương trình kiểm
tra, giám sát năm 2011 theo Điều 30 Điều lệ Đảng ban
hành trong tháng 01/2011; đạt yêu cầu về chất lượng
đạt điểm tối đa
- Chậm thời gian, chất lượng Chương trình chưa đạt
yêu cầu (chưa rõ về nội dung, đối tượng, lực lượng,
thời gian kiểm tra) mỗi nội dung trừ.
03 điểm
01điểm
2
- Thực hiện tốt các cuộc kiểm tra, giám sát được cấp
uỷ phân công trong Chương trình kiểm tra, giám sát
năm 2011 của cấp uỷ đạt điểm tối đa
- Nếu làm không tốt một trong các nội dung trên, mỗi
nội dung trừ.
03 điểm
01 điểm
3
- Chủ động phát hiện tình hình nổi cộm, báo cáo đề
xuất kịp thời cho cấp uỷ và UBKT Huyện uỷ đạt điểm
tối đa
- Không làm tốt các nội dung trên, mỗi nội dung trừ.
04 điểm
01 điểm
4
- Hoàn thành tốt các nhiệm vụ khác do cấp uỷ giao đạt
điểm tối đa
- Nếu không hoàn thành 1 trong các nhiệm vụ được
giao thì không tính điểm.
05 điểm
điểm
1
- Xây dựng Chương trình kiểm tra, giám sát nhiệm kỳ
2010 – 2015; Chương trình kiểm tra, giám sát năm
2011 theo Điều 32, Điều lệ Đảng, ban hành trong
tháng 01/2011, chất lượng tốt (rõ nội dung, đối tượng,
lực lượng, thời gian)
- Nếu ban hành chậm theo thời gian quy định được.
- Nếu không đảm bảo chất lượng thì được
02 điểm
01 điểm
01 điểm
2
- Xây dựng quy định tiêu chuẩn, đăng ký thi đua năm
2011 đạt chất lượng tốt (ban hành trong tháng
01/2011) đạt điểm tối đa
- Nếu không ban hành không tính điểm.
02 điểm
3 - Hồ sơ các cuộc kiểm tra, giám sát; báo cáo tháng,
quý nếu đánh máy vi tính và CopPi bản gốc vào USB 02 điểm
Trang 5đem đến CopPi sang máy của UBKT Huyện uỷ, đạt
điểm tối đa
- Hồ sơ các cuộc kiểm tra, giám sát không đúng yêu
cầu trừ.
- Báo cáo tháng, quý không đúng yêu cầu trừ.
01 điểm
01 điểm
4
- Thực hiện chế độ báo cáo đúng thời gian, đủ nội
dung, chất lượng đảm bảo, đạt điểm tối đa
- Nộp chậm 2 lần trở lên đối với tất cả các loại báo
cáo theo quy định của UBKT Huyện uỷ trừ.
- Không đủ nội dung, số liệu thiếu chính xác từ 2 báo
cáo trở lên trừ.
02 điểm
01 điểm
01 điểm
5 - Đơn vị có phong trào thể dục thể thao tham gia đầyđủ các phong trào thể theo do Uỷ ban Kiểm tra Huyện
uỷ phát động, đạt điểm tối đa
01 điểm
6
- Thực hiện nghiêm túc chế độ giao ban đối với Chủ
nhiệm, Phó chủ nhiệm, khi UBKT Huyện uỷ triệu tập,
đạt điểm tối đa
- Không dự họp từ 01 lần (không có người đi thay,
không có lý do chính đáng), không tính điểm.
01 điểm
IV
ĐIỂM THƯỞNG ĐỂ THƯỞNG CHO CÁC ĐƠN VỊ CÓ
THÀNH TÍCH VỀ CÁC MẶT SAU
05 điểm
- Các đơn vị kiểm tra đảng viên khi có dấu hiệu vi
- Các đơn vị kiểm tra tổ chức đảng khi có dấu hiệu vi
- Hội đồng thi đua khen thưởng, thưởng các đơn vị có
mặt công tác đặc biệt xuất sắc 01 điểm
điểm
Ghi chú:
- Mục 1.1 và 2.1 các UBKT Đảng uỷ trực thuộc Huyện uỷ chỉ nhận 01 lần
điểm, tương ứng với điểm ở đối tượng, thang điểm nêu trên
- Mục 9 và mục 10 phần giám sát thường xuyên, giám sát theo chuyên đề là chỉ
tiêu dành cho UBKT cơ sở phải trực tiếp giám sát; số liệu báo cáo nằm ngoài Chương trình giám sát của cấp uỷ theo Điều 30, Điều lệ Đảng./