Chính sách thay thế nhập khẩu.. Chính sách thay thế xuất khẩu... TƯ TƯỞNG CHỦ ĐẠO:Để giúp phát triển cân đối nền kinh tế, đồng thời theo kịp sự phát triển trong nền kinh tế thế giới, các
Trang 2• - Khái niệm
• - Vai trò
• - Phân loại:
+ Chính sách tự do mậu dịch
+ Chính sách bảo hộ mậu dịch
Chính sách thay thế nhập khẩu Chính sách thay thế xuất khẩu
Trang 31 TƯ TƯỞNG CHỦ ĐẠO:
Để giúp phát triển cân đối nền kinh tế, đồng thời theo kịp sự phát triển trong nền kinh tế thế giới, các quốc gia thường thấy cần phải nâng đỡ, hỗ trợ cho các ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế nhưng yếu kém do không có lợi thế ra đời và phát triển.
2 CÁC CÔNG CỤ CỦA CHÍNH SÁCH:
Trang 4THU QUAN Ế
Trang 5Dx
0 10 20 30 50 70 X
E
G J H S F+T
A C M N B
S F
PX
3 2 1
Biểu 4.1 Tác động cân bằng từng bộ phận của thuế nhập khẩu
4.2 PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG CỦA THUẾ
4.2.1 Đối với quốcgia nhỏ
1 3
4 2
Trang 6Dx
0 90 105 120 150 X
E
G J H S F+T
A C M N B
S F
PX
80 75 60
Biểu 4.1 Tác động cân bằng từng bộ phận của thuế nhập khẩu
4.2 PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG CỦA THUẾ
4.2.1 Đối với quốcgia nhỏ
1 3
4 2
Trang 7Dx
0 90 102 126 150
E
G J H S F+T
A C M N B
S F
PX
80 72
60
Biểu 4.1 Tác động cân bằng từng bộ phận của thuế nhập khẩu
4.2 PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG CỦA THUẾ
4.2.1 Đối với quốcgia nhỏ
1 3
4 2
Trang 8Dx
0 10 20 30 50 70 X
E
G J H S F+T
A C M N B
S F
PX
3 2 1
Biểu 4.1 Tác động cân bằng từng bộ phận của thuế nhập khẩu
4.2 PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG CỦA THUẾ
4.2.1 Đối với quốcgia nhỏ
1 3
4 2
Trang 9Dx
20 50 100 120
E
G J H S F+T
A C M N B
S F
PX
3
2
1 3
4 2
Trang 10Dx
128 171 375 400
E
G J H S F+T
A C M N B
S F
PX
25
20
1 3
4 2
Trang 11CÂN BẰNG TỔNG QUÁT VỀ THUẾ QUAN TRONG TRƯỜNG HỢP MỘT NƯỚC NHỎ
S n ph m Y ả ẩ
S n ph m X ả ẩ
H’
P W
B
E
II
III
H G
F Pd=Pw(1+t)
Trang 12P F =1/2
P B=1
P A =1/4
Biểu 3.11Nguồn gốc đường cong ngoại thương của
quốc gia 1
45
20
0 50 55 70 95 130 140
X
PB=1
B
A I
III E Y
X
II
G
0 20 40 60
60
20
1 E Y
G H
H
Trang 13P B ’=1
20 40 60
0 20 40 60
2
P A ’=4
P F ’=2
X
0 40 65 80
40
C’
A’
B’
E’
I’
III’
60
85
II’
H’
E’
C’
Biểu 3.12 Nguồn gốc đường cong ngoại thương của quốc gia 2
F
’
Y
Y
X H’
PA’
Trang 14P A ’=
4
1
H
H’
E
PF=
2 1
P F ’=2
P A ’=4
2 1
0 20 40 60 X
Biểu 3.13 Giá cả sản phẩm và thương mại quốc tế
G
G’
Y
60
40
20
Trang 150 20 25 30 40 50 X
G J H
K I
E
S H+F+T
Sx
Dx
Px
3
2,5
2,0
1,67
Biểu 4.6 tác động của thuế đối với quốc gia lớn
SH+F
Trang 16Biểu 4.5 Tác động chung của thuế đối với quốc gia lớn;Thuế quan tối ưu
và sự trả đũa
E
P B =P B ’=1 2
1
0 50 60 X
Y
60
E’
Pw=0,8
P D =1,6
E*
1’
4.2.2.2 Đối với quốc gia lớn
Trang 17VA d - VA W
ERP =
TỶ LỆ BẢO HỘ THỰC TẾ
VAW
(1)
Trang 18TỶ LỆ BẢO HỘ THỰC TẾ
PWt1 - cwt0
(2)
Trang 19t 1 - t 0 a i
ERP =
(3)
a i =
C w
Pw