Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA Lập trình JAVA
Trang 1Module 4: Enhancing Class
N i dung ki n th c th c hành:
- Cách truy n tham s trong Java
- Cách s d ng t khóa static
- Vi t Interface và th c thi
Bài 1:
M c đích:
- Hi u cách truy n tham s cho hàm trong Java.
Yêu c u:
Cho các l p d i đây, cho bi t k t qu ch ng trình và gi i thích
// Num.java
public class Num
{
private int value;
public Num (int update)
{
value = update;
}
public void setValue (int update)
{
value = update;
}
public String toString ()
{
return value + "";
}
}
// ParameterTester.java
public class ParameterTester
{
public static void changeValues (int f1, Num f2, Num f3)
{
System.out.println ("Before changing the values:");
System.out.println ("f1\tf2\tf3");
System.out.println (f1 + "\t" + f2 + "\t" + f3 + "\n");
f1 = 999;
f2.setValue (888);
f3 = new Num (777);
System.out.println ("After changing the values:");
System.out.println ("f1\tf2\tf3");
Trang 2System.out.println (f1 + "\t" + f2 + "\t" + f3 + "\n");
}
public static void main (String[] args)
{
int a1 = 111;
Num a2 = new Num (222);
Num a3 = new Num (333);
System.out.println ("Before calling changeValues:");
System.out.println ("a1\t a2\t a3");
System.out.println (a1 + "\t" + a2 + "\t" + a3 + "\n");
changeValues (a1, a2, a3);
System.out.println ("After calling changeValues:");
System.out.println ("a1\t a2\t a3");
System.out.println (a1 + "\t" + a2 + "\t" + a3 + "\n");
}
}
H ng d n:
Bài t p 2:
M c đích:
- Hi u cách s d ng thu c tính và hàm static
Yêu c u:
Cho các l p d i đây, cho bi t k t qu ch ng trình và gi i thích
// NhanSu.java
class HoSo {
static int soNguoi;
String hoTen;
HoSo( String ht ){
hoTen = ht;
soNguoi++;
}
static void tongKet(){
System.out.println( "Ho khau nay co " + soNguoi +" nguoi" );
}
void xuatHoTen(){
System.out.println( hoTen );
}
}
public class NhanSu{
public static void main( String argv[] ){
HoSo n1 = new HoSo( "Tran Van Lang" );
HoSo n2 = new HoSo( "Le Thi Binh Minh" );
Trang 3HoSo n4 = new HoSo( "Tran Thuy Anh Quynh" );
HoSo.tongKet();
n1.xuatHoTen();
n2.xuatHoTen();
n3.xuatHoTen();
n4.xuatHoTen();
}
}
H ng d n:
Bài t p 3:
M c đích:
- Tìm hi u cách vi t và s d ng interface
Yêu c u:
Cài đ t các l p theo mô hình d i đây:
H ng d n:
Bài t p 4:
Trang 4M c đích:
- Tìm hi u cách vi t và s d ng interface
Yêu c u:
- Thi t k class theo mô hình bên d i, sinh viên l a ch n n i dung thích h p cho t ng
ph ng th c c th
H ng d n:
Bài t p 5:
M c đích:
- Tìm hi u cách vi t abstract class
Yêu c u:
- Hãy thi t k class h p lý theo mô hình UML d i đây, d u “-” là private, d u “#” là protected, d u “+” là public
Trang 5Vi t thêm class TestMain đ ki m tra class Staff, ph ng th c payday() s xu t toàn b
b ng l ng chi ti t cho m i nhân viên t i th i đi m tính l ng, cách tính l ng cho m i nhân viên là khác nhau d a vào các thu c tính đ c mô t trong m i class
H ng d n: