Phần trắc nghiệm 5 điểm Khoanh vào trớc câu trả lời đúng.. Dấu hai chấm thứ nhất và thứ hai báo hiệu sau đó là lời nói của nhân vật, dấu hai chấm thứ ba báo hiệu sau đó là suy nghĩ của
Trang 1Trờng TH bài kiểm tra giữa kì I
Lớp:………… Năm học : 2010 -2011
Họ và tên:……… Môn: Toán 4 - Thời gian : 40 phút
I Phần trắc nghiệm ( 5 điểm ) Khoanh vào trớc câu trả lời đúng
Câu 1 Số 845 006 201 đọc là: A Tám trăm bốn mơi lăm triệu sáu nghìn
B Tám trăm bốn mơi lăm triệu không trăm linh sáu nghìn hai
trăm linh một
C.Tám trăm bốn mơi lăm triệu không sáu nghìn hai linh một Câu 2 Số: tám mơi t triệu sáu m-ơi ba nghìn năm chục A 84 630 050 C 84 063 050 B 840 063 050D 84 006 350 Câu 3 Trong các số bên, chữ số 8 của số nào có giá trị là 80 000 A 218 042 657 C 800 006 425 B 715 181 302D 325 468 603 Câu 4 Cho bốn chữ số 4,9,8,7 ta viết đợc số lớn nhất có 4 chữ số đã cho là: A 9784 C 9874 B 9847D 9748 Câu 5 Tổng của 4 số là 130 Trung bình cộng của 3 số đầu là 40 Số thứ t là: A 90 C 40 B.30D 10 Câu 6 Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6753 + = 14507 là: A 7 854 C 21 260 B 8 754D 7 754 Câu 7 11 thế kỉ 4 năm = năm A 1004 C 1104 B 114D 11004 Câu 8 1 tuần có số giờ là: A 1680 C 584 B 168 D 840 câu9 2 tấn 3 tạ = … kg A 203 C 2003 B 230 D.2300 Câu10 Cho hình vẽ A B C D Các cặp cạnh vuông góc với nhau là: A BA và AC ; AC và CB ; CD và DB ; DB và BC B BA và AC ; AC và CD ; CD và DB ; DB và BA C BA và AD ; AC và CD ; CD và DA ; DB và BA Các cặp cạnh song song với nhau là: A AB và CA ; AC và BD B AB và CD ; AC và BC C AB và CD ; AC và BD II/ Phần tự luận (5đ) 1, Tính: ( 1,5 điểm) 251361 + 42120 27354 x 9 73785 : 5
Trang 2
2, Tìm x( 1điểm)
418 - x =399 12 x X = 60000
3,( 2điểm) Hiện nay tuổi của hai bà cháu cộng lại là 78 tuổi Cháu kém bà 52 tuổi Tính số tuổi của mỗi ngời hiện nay
………
4 Tính nhanh: ( 0,5 đIểm) 5374 + 3582 + 2626 + 418
;
Trờng TH Nh Quỳnh B bài kiểm tra giữa kì I Lớp:………… Năm học : 2009 -2010 Họ và tên:……… Môn: Tiếng việt 4- Thời gian : 90 phút A Kiểm tra đọc (10 điểm) I Đọc thầm và trả lời câu hỏi:"Ngời ăn xin"- Tr 30 Khoanh vào trớc câu trả lời đúng nhất.(5 điểm) 1 Câu chuyện có mấy nhân vật? (0,5 điểm) A Có bốn nhân vật: Ngời ăn xin, ông lão, ngời kể chuyện, cậu bé B Có ba nhân vật: Ngời ăn xin, ngời kể chuyện, cậu bé C Có hai nhân vật: Ngời ăn xin già,ngời kể chuyện ( cậu bé) 2 Những từ ngữ miêu tả ngoại hình ngời ăn xin: Già lom khọm, đôi mắt đỏ đọc và giàn giụa nớc mắt, đôi môi tái nhợt, áo quần tả tơi, tay bẩn thỉu gợi cho em cảm nhận gì?(0,5 điểm) A Hình ảnh ông lão thật đáng thơng B Ông lào ăn xin thật xấu xí đáng sợ C Ông lão ăn xin rất nghèo và bẩn thỉu 3 Vì sao ông lão lại cảm ơn cậu bé dù cậu bé không có gì để cho ông? (0,5 điểm) A Vì câu bé nắm chặt tay ông B Vì cậu bé đã lục tìm trong túi thứ gì để cho ông C Vì câu bé đã cảm thông, chia sẻ và thơng xót, tôn trọng ông lão 4 Cậu bé đã nhận đợc gì ở ông ăn xin (0,5 điểm) A Cậu bé đã nhận đợc tình cảm, lòng biết ơn ở ông lão ăn xin B Cậu bé nhận đợc bài học: Lòng nhân hậu sự cảm thông, sẵn sàng chia sẻ là đáng chân trọng, đáng quý Đọc:…………
Viết:…………
TB:…………
Trang 3C Cả hai ý trên.
5 Cá từ láy: lọm khọm, giàn giụa, tả tơi, xấu xí, rên rỉ, lẩy bẩy, run rẩy, chăm chăm là những
từ gợi tả hình ảnh hay âm thanh? (0,5 điểm)
A Gợi tả hình ảnh B Gợi tả âm thanh C Gợi tả âm thanh và hình ảnh
6 Trong bài có ba lần sử dụng dấu hai chấm Những dấu hai chấm đó có tác dụng gì? (1 điểm)
A Dấu hai chấm thứ nhất và thứ hai báo hiệu sau đó là lời nói của nhân vật, dấu hai chấm thứ ba báo hiệu sau đó là suy nghĩ của nhân vật
B Cả ba lần dấu hai chấm báo hiệu sau đó là lời giải thích cho bộ phận đứng trớc
C Cả ba lần, sau dấu hai chấm là các sự vật hiện tợng đợc liệt kê
7 Tiếng ông gồm những bộ phận nào? (0,5 điểm)
A Chỉ có vần B Chỉ có vần và thanh C Chỉ có âm đầu và vần
8 Dòng nào dới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp? (0,5 điểm)
A áo quần, đau khổ, cứu giúp, nghèo đói B Tái nhợt, sng húp, cứu giúp, bẩn thỉu
C áo quần , đau khổ, cứu giúp, ớt đẫm
9 Nghĩa của từ tài trong tài sản khác nghĩa của chữ tài nào dới đây? (0,5 điểm)
A Tiền tài B Tài hoa C Tài nguyên
II Đọc thành tiếng.( 5đ) Gắp thăm 1 trong 5 bài đã học
B Kiểm tra viết.
I Chính tả ( N-V) " Trung thu độc lập" (5đ) ( Từ : Ngày mai ……… vui tơi)
Trang 4II Tập làm văn: Nhân dịp 20/11 năm nay, em hãy viết một bức th để thăm hỏi và kể lại tình hình học tập của em cho thầy (hoặc cô) giáo cũ của em ( 5 điểm)
Trang 6Đáp án môn tiếng việt Lớp 4 (GiữaKỳI 09 -10)
A Đọc : 10 điểm
I Đọc thầm và trả lời câu hỏi : 5 điểm( Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm, riêng câu 6 đúng 1 điểm)
Câu 1: C Câu 2: A Câu 3: C Câu 4: B
Câu 5: C Câu 6: A Câu7: B Câu 8: A Câu 9: B
II Đọc thành tiếng: 5 điểm
- Học sinh đọc đúng tiếng, từ : 1 điểm
Chú ý: Sai từ 2 đến 4 tiếng trừ 0,5 điểm; sai từ 5 tiếng trở lên : 0 điểm.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
+Ngắt nghỉ hỏi không đúng từ 2 đến 3 chỗ trừ :0,5 điểm
+Ngắt nghỉ hỏi không đúng từ 4 chỗ trở lên : 0 điểm
- Giọng đọc có biểu cảm: 1 điểm
+ Giọng đọc cha thể hiện rõ tính biểu cảm : 0,5 điểm
+ Giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm : 0 điểm
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1,5 phút): 1điểm
+ Đọc từ 1,5 phút đến 2phút 0,5 điểm; đọc quá 2 phút 0 điểm
- Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu: 1 điểm
+ Trả lời cha đủ hoặc diễn đạt cha rõ ràng: 0,5 điểm
+ Trả lời sai hoặc không trả lời đợc: 0 điểm
Tuỳ theo đối tợng HS tổ chuyên môn tự thống nhất các điểm lẻ nhng cũng phải theo đúng quy định của Bộ.
II Viết: 10 Điểm
1 / Chính tả(Thời gian viết khoảng 20 phút): 5 điểm
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng đúng cỡ chữ quy định, trình bày đúng hình thức bài chính tả : 5 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh ; không viết hoa đúng quy
định) trừ 0,5 điểm
lu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ, hoặc trình bày
bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài
2/ Tập làm văn: 5điểm
- Bài văn thể hiện đúng yêu cầu của đề, thể hiện đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu kiểu bài đã học; độ dài bài viết từ 13 câu trở lên;
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng đúng từ ngữ, không mắc lỗi chính tả
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
- Tuỳ theo mức độ làm bài của HS tổ chuyên môn tự thống nhất các điểm lẻ.
Lớp 4 Nếu chúng mình có phép lạ - tr76
Một ngời chính trực - tr 36 Những hạt thóc giống - tr 46
Trang 7Nỗi dằn vặt của An -drây - ca ( tr55) Th thăm bạn - tr 25
Lớp 4 Nếu chúng mình có phép lạ - tr76
Một ngời chính trực - tr 36 Những hạt thóc giống - tr 46
Nỗi dằn vặt của An -drây - ca ( tr55) Th thăm bạn - tr 25
Lớp 4 Nếu chúng mình có phép lạ - tr76
Một ngời chính trực - tr 36 Những hạt thóc giống - tr 46
Lớp 4 Nếu chúng mình có phép lạ - tr76
Một ngời chính trực - tr 36 Những hạt thóc giống - tr 46
Nỗi dằn vặt của An -drây - ca ( tr55) Th thăm bạn - tr 25 Lớp 4
Đáp án biểu đIểm Môn: Toán lớp 4
A Phần trắc nghiệm ( 5đ)
Khoanh đúng mỗi ý đúng Câu 1,2 :0,25 đểm Câu 3 - 9 :0,5 điểm
Câu1: B Câu2 : C Câu 3: B Câu4: C Câu 5: D Câu6: D Câu7 : C Câu 8: B Câu9: D
Câu 10:(1 đ) B BA vàAC AC và CD CD và DB DB và BA
C AB và CD AC và BD
II phần tự tự luận (5 điểm)
Câu 1: Đặt tính đúng, tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
251361 27354 73785 5
Trang 8+ 42120 X 9 23 14757
293481 246186 37
28
Câu 2 : mỗi phép tính 0,5 điểm 35
X =19 X = 5000 0
Câu 3: tóm tắt và 0,5 đIểm Câu trả lời đúng: 0.25 đIểm Phép tính đúng : 0,25 đIểm Tóm tắt Tuổi bà:
52 tuổi 78 tuổi Tuổi cháu
Tuổi của cháu là: (78 - 52 ) :2 = 13 ( tuổi) Tuổi của cháu là: 13 + 52 = 68 ( tuổi) Đáp số: Bà : 68 tuổi Cháu 13 tuổi Câu4: ( 0,5 điểm) 5374 + 2582 + 2626 + 418 = (5374 + 2626 ) + (3582 + 418 ) = 8000 + 4000 = 12000
Biểu điểm đọc thành tiếng
lớp 4 Đọc thành tiếng: 5 điểm
- Học sinh đọc đúng tiếng, từ : 1 điểm
Chú ý: Sai từ 2 đến 4 tiếng trừ 0,5 điểm; sai từ 5 tiếng trở lên : 0 điểm.
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
+Ngắt nghỉ hỏi không đúng từ 2 đến 3 chỗ trừ :0,5 điểm
+Ngắt nghỉ hỏi không đúng từ 4 chỗ trở lên : 0 điểm
- Giọng đọc có biểu cảm: 1 điểm
+ Giọng đọc cha thể hiện rõ tính biểu cảm : 0,5 điểm
+ Giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm : 0 điểm
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1,5 phút): 1điểm
+ Đọc từ 1,5 phút đến 2phút 0,5 điểm; đọc quá 2 phút 0 điểm
- Trả lời đúng ý câu hỏi giáo viên nêu: 1 điểm.
+ Trả lời cha đủ hoặc diễn đạt cha rõ ràng: 0,5 điểm.
+ Trả lời sai hoặc không trả lời đợc: 0 điểm
Tuỳ theo đối tợng HS tổ chuyên môn tự thống nhất các điểm lẻ nhng cũng phải theo đúng quy định của Bộ.