We like their …...toeicmod24h Mod Toeic 22 Tháng 7 lúc 15:43 Link fb: Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu Friendcountable N bạn bè Friendlyadj thân thiện Friendli
Trang 1Câu 1. We like their …
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:43 Link fb:
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu Friend(countable N) bạn bè
Friendly(adj) thân thiện Friendliness(n) sự thân thiện Dịch nghĩa:Chúng tôi thích những người bạn của họ/ :Chúng tôi thích sự thân thiện từ họ
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 2D - Trả lời A ID: 266756 Level: 9 (0) Lời giải & Bình luận Theo dõi
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:43 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
little, (
Friend(countable N) bạn bè
Friendly(adj) thân thiện
Friendliness(n) sự thân thiện
Friendship(n) tình bạn,tình hữu nghị
Dịch nghĩa:Tình bằng hữu giữa Việt Nam và Trung quốc rất tốt đẹp
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:43 Link fb:
Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get, become,stay,remain…
Friend(countable N) bạn bè
Friendly(adj) thân thiện
Friendliness(n) sự thân thiện
Unfriendly(adj) không thân thiện
Dịch nghĩa: Họ có vẻ không thân thiện Chúng tôi không thích họ
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 3toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:44 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
little, (
Meet(v) gặp-met-met
Meeting(n) cuộc gặp mặt
Dịch nghĩa:Sẽ có một cuộc gặp mặt ở con đường này
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Chọn chế độ đăng:
Câu 5. We saw … girls there.
B beautiful
Trang 4C beautifully
D beautify
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:44 Link fb:
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Beauty(n) vẻ đẹp, nét đẹp
Beautiful(adj)đẹp, tốt, giỏi, hay
Beautifully(adv) một cách tốt đẹp, giỏi, hay
Beautify(v) làm đẹp
Dịch nghĩa:Chúng tôi đã thấy những cô gái đẹp ở đó
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:45 Link fb:
Động từ thường đứng sau chủ ngữ, dạng bị động thị HTĐ S+am/is/are + V(PII)
Beauty(n) vẻ đẹp, nét đẹp
Beautiful(adj)đẹp, tốt, giỏi, hay
Trang 5Beautifully(adv) một cách tốt đẹp, giỏi, hay
Beautify(v) làm đẹp
Dịch nghĩa: Khu vườn được tô điểm bởi cây và hoa
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:45 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
little, (
Peaceably(adv) một cách yên ổn
Peace(n) nền hòa bình, sự yên ổn
Peaceful(adj) thanh thản, yên bình
Dịch nghĩa: Họ thích không khí thanh bình nơi đây
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Chọn chế độ đăng:
Trang 6Câu 8. The … unit of currency is the Ringgit.
B Malaysian
C Malay
D no answer is correct
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:46 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
little, (
Malaysia(n) nước Mã Lai
Malaysian(adj) thuộc Mã Lai
Malay(n) tiếng Mã Lai
Dịch nghĩa: Đơn vị tiền tệ của Mã lai là ringgit
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
tung1999zxc unit cũng là danh từ thì đứng trk nó là adj chứ ad
Trang 7toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:47 Link fb:
Cụm In addition: thêm vào đó, bên cạnh đó
Add(v) thêm vào
Dịch nghĩa:Bên cạnh đó, có nhiều tôn giáo khác
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 8toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:47 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
little, (
Preserve(v) bảo tồn
Preservation(n) sự bảo tồn
Preservative(adj) để bảo tồn; (n) chất bảo quản
Dịch nghĩa: Sự bảo tồn những tòa nhà cổ nên được xem xét
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:47 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
little, (
Extinct(adj) tuyệt chủng
Extinctive(adj) để làm cho tuyệt chủng
Extinction(U/C noun) sự tuyệt chủng
Dịch nghĩa: Bạn phải nhận thức được những tổn hại mà con người đang gây ra để đẩy nhanh sự tuyệt chủng của những loài hoang dã
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 9zirconiurm sao C không được vậy ?
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:48 Link fb:
Cụm danh từ có dạng N + of + N
Instruction(n) sự chỉ dẫn, hướng dẫn
Instruct(v) chỉ dẫn, hướng dẫn
Trang 10Instructive(adj) để cung cấp kiến thức
Dịch nghĩa: Ngôn ngữ hướng dẫn là tiếng Bahasa Malaysia
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:48 Link fb:
Cụm danh từ có dạng N + of + N
Employment(n) sự thuê , việc làm
Unemployment(n) sự thất nghiệp
Employers(n) người thuê, chủ
Employees(n) nhân công, người được thuê
Dịch nghĩa: Vấn đề thất nghiệp với những người trẻ tuổi thật khó mà giải quyết
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Chọn chế độ đăng:
Trang 11toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:50 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
little, (
Examine(v) kiểm tra
Examiners(n) người kiểm tra, giám thị
Examinees(n) người đi thi, thí sinh
Examination(n) bài thi, kì thi
Dịch nghĩa: Giám thị sẽ đánh giá về bạn qua năng lực và sự thể hiện của bạn
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 12D nationwide
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:51 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
little, (
National(adj) thuộc quốc gia
International(adj) thuộc quốc tế
Multinational(adj) đa quốc gia
nationwide(adj) khắp cả nước
Dịch nghĩa Một hội đồng đa quốc gia là một công ti mà hoạt động trong nhiều hơn một nước
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:51 Link fb:
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Disposition(n)sự sắp xếp bố trí
Disposal(n) sự sắp đặt, vứt bỏ, chuyển nhượng
Trang 13Exposition(n) sự giải thích,trình bày; hội chợ
Exposure(n) sự phơi bày ra
Dịch nghĩa: Tất nhiên chúng ta nên tránh Tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng trực tiếp
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
npthanhthao sao là D
Trả lời 31 Tháng 7 lúc 14:9
anhnl Theo nghĩa nhé bạn: Excessive exposure (to direct sunlight ) = Sự phơi bày/ phơi ra quá mức (dưới ánh nắng trực tiếp )
Cấu trúc câu như sau: S should V
- S: Excessive exposure to direct sunlight
- V: (of course) be avoided.
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:52 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
little, (
Trang 14Respective(adj) tương ứng
respectable(adj) khá lớn,đáng kể
respecting(adj) đáng kính
respected(adj) đáng được tôn trọng
Dịch nghĩa: Có một đám đông ở trận đấu
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:52 Link fb:
Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get, become,stay,remain…
Success(n) sự thành công
Successive(adj) liên tiếp
Unsuccessful(adj) không thành công
Successful(adj) thành công
Dịch nghĩa: rốt cuộc anh ta cũng thành công trong lần thử cuối cùng
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
ezioprince Ở đây là tính từ đứng sau động từ nào thế ?
Trả lời Hôm qua lúc 23:15
Trang 15lampulgatc3 động từ tobe : "was" đó
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:53 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
little, (
Enrichment(n) sự làm giàu
Rich(adj) giàu có, phong phú
Richness(n) sự giàu có, phong phú
Dịch nghĩa:Sự giáo dục của chúng tôi sẽ mở rộng kiến thức cho giới trẻ
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 16toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:53 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
little, (
National(adj) thuộc quốc gia
International(adj) thuộc quốc tế
Multinational(adj) đa quốc gia
nationwide(adj) khắp cả nước
Dịch nghĩa:Có một trận đấu quốc tế giữa Việt nam và Lebanon trên kênh VTV3
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 17C pollution
D polluting
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:54 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
Dịch nghĩa:Chúng tôi đang lo lắng về sự ô nhiễm ở đây
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:54 Link fb:
Trang 18tính từ tận cùng là ing miêu tả những sự vật, sự việc gây nên cảm xúc, mang nghĩa chủ động, nói lên bản chất của sự vật
Dịch nghĩa:Con sông này bị ô nhiễm nặng nề
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:55 Link fb:
Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get, become,stay,remain…
Needful(adj) cần thiết
Need(v) cần
Necessary(adj) cần thiết
Dịch nghĩa:Sự xuất hiện của cô ấy là cần thiết trong hôm nay
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 19toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:55 Link fb:
Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get, become,stay,remain…
Create(v) tạo ra,làm ra
creative ( adj) có tính sáng tạo
Dịch nghĩa:Những người ngnghệ sĩ cần phải sáng tạo, nếu không thì họ chỉ lặp lại những gì họ nhìn và nghe được
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 20B productivity
C products
D produce
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:56 Link fb:
Có thể kết hợp một danh từ với một danh từ đề tạo thành danh từ ghép Danh từ đứng trước giữ chức năng như tính từ, bổ nghĩa cho danh từ đứng sau và luôn ở hình thức số ít
Production(n) sự sản xuất,chế tạo
productivity(n) năng suất
product(countable n) sản phẩm
produce(n) nông sản; (v) sản xuất
Dịch nghĩa: Sản phẩm nông nghiệp luôn được xuất khẩu
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 21toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:56 Link fb:
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu, sở hữu cách
Production(n) sự sản xuất,chế tạo
productivity(n) năng suất
product(countable n) sản phẩm
produce(n) nông sản; (v) sản xuất
Dịch nghĩa:Sự sản sinh của giống thực vật này khá cao, vì thế nó thu hút nhiều sự đầu tư
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:57 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little , a
little, (
Production(n) sự sản xuất,chế tạo
productivity(n) năng suất
product(countable n) sản phẩm
produce(n) nông sản; (v) sản xuất
Dịch nghĩa: Năng suất của cái máy này đòi hỏi những kĩ thuật mới nhất
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 22toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:57 Link fb:
Save(v) cứu sống, tiết kiệm
savoury (adj) thơm ngon
Có thể kết hợp một danh từ với một danh động từ (V-ing)đề tạo thành danh từ ghép
Dịch nghĩa: Đèn tiết kiệm năng lượng không rẻ
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 23B consumer
C consumption
D consumers
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 15:58 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
little, (
Consume(v) tiêu thụ
Consumer(n) người tiêu thụ, khách hàng
Consumption(n) sự tiêu thụ
Dịch nghĩa: Khách hàng yêu cầu chúng tôi sửa các máy móc
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 16:4 Link fb:
Trang 24Consume(v) tiêu thụ
Consumer(n) người tiêu thụ, khách hàng
Consumption(n) sự tiêu thụ
Có thể kết hợp một danh từ với một danh động từ (V-ing)đề tạo thành danh từ ghép
Dịch nghĩa: Xem phim Hàn quốc trên TV là một việc tốn thời gian
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 16:5 Link fb:
Có thể kết hợp một danh từ với một danh từ đề tạo thành danh từ ghép Danh từ đứng trước giữ chức năng như tính từ, bổ nghĩa cho danh từ đứng sau và luôn ở hình thức số ít
Consume(v) tiêu thụ
Consumer(n) người tiêu thụ, khách hàng
Consumption(n) sự tiêu thụ
Dịch nghĩa: Sự tiêu thụ nước đang tăng lên trong mùa hè này
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 25toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 16:11 Link fb:
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a
little, (
Efficiency(n) hiệu suất, sản lượng
Effect(n) ảnh hưởng, tác động
efficient (adj)hiệu quả
Effectively(adv) một cách có hiệu quả
Dịch nghĩa: Hiệu quả của mô hình đó thu hút chúng tôi
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này
Trang 26A. effective, satisfactory
B effectively, satisfactory
C effectively, satisfied
D effective, satisfied
toeicmod24h ( Mod Toeic ) 22 Tháng 7 lúc 16:12 Link fb:
Trạng từ thường đi kèm với động từ thường, bổ nghĩa cho động từ
Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get, become,stay,remain…
Effective(adj) có hiệu quả, hiệu lực
Effectively(adv) một cách có hiệu quả
Satisfactory(adj) thỏa đáng( dùng với vật)
Satisfied (adj)with st: hài lòng,thỏa mãn với
Dịch nghĩa: Có đang làm việc một cách có hiệu quả, vì thế chúng tôi thấy hài lòng
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Mod Toeic nếu bạn có thắc mắc về lời giải này